Ngành hàng / Da giày & túi xách
Mã HS ngành Da giày & túi xách
Da nguyên liệu (Chương 41), túi ví vali (42), da lông (43) và giày dép (64). Giày dép phân loại theo chất liệu mũ giày và đế — sai một lớp vật liệu là sang dòng thuế khác.
Chương 41, 42, 43, 64 · 152 dòng thuế · 2023: xuất khẩu 24,4 tỷ USD, nhập khẩu 3,2 tỷ USD
Kim ngạch cộng gộp theo CẢ các chương nêu trên (UN Comtrade, số Việt Nam khai báo) — là xấp xỉ theo ngành, không phải số của từng mã.
Nhóm mã chính (theo số dòng thuế)
- 4202Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy23
- 6403Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc18
- 6406Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng17
- 6402Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic11
- 4106Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm7
- 4203Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp7
- 4107Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.146
- 6404Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt6
- 4104Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm5
- 4205Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp5
- 4301Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.035
- 6401Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự5
Chính sách mặt hàng chính
- CấmBộ Công Thương98 mã
Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Tạm ngừngBộ Công Thương98 mã
Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập tái xuất qua cửa khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Danh mụcBộ Công Thương64 mã
Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )
- Giấy phépBộ Nông nghiệp và Môi trường51 mã
Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
- Danh mụcBộ Công Thương29 mã
Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Kiểm tra chuyên ngànhBộ Nội vụ18 mã
Sản phẩm, hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu (01/2021/TT-BLĐTBXH)
- Kiểm dịchBộ Nông nghiệp và Môi trường15 mã
Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
- Kiểm tra chuyên ngànhBộ Công Thương13 mã
Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Tiền lệ phân loại mới nhất
iPad case
Side Box
ACC HHP, Flip Cover_Protective, E: ENG, UNI
ASSY CASE-Q5 PEN POUCH_TB; SM-F946N, TOM B
Thông báo chỉ có giá trị với tổ chức đề nghị hoặc lô hàng đã lấy mẫu — là tham khảo, không phải tiền lệ áp dụng chung. Tên hàng đọc bằng OCR từ bản scan; mở bản gốc để đối chiếu.