4301Nhóm
4301 — Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03
Raw furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings, suitable for furriers' use), other than raw hides and skins of heading 41.01, 41.02 or 41.03
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4301 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4301
- 43011000 Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
- 43013000 Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
- 43016000 Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
- 43018000 Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
- 43019000 Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông
Phân biệt với nhóm:4101Da sống của động vật họ trâu bò…0511Các sản phẩm động vật khác chưa…0102Động vật sống họ trâu bò
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu