4202 — Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels, spectacle cases, binocular cases, camera cases, musical instrument cases, gun cases, holsters and similar containers; travelling-bags, insulated food or beverages bags, toilet bags, rucksacks, handbags, shopping-bags, wallets, purses, map-cases, cigarette-cases, tobacco-pouches, tool bags, sports bags, bottle-cases, jewellery boxes, powder-boxes, cutlery cases and similar containers, of leather or of composition leather, of sheeting of plastics, of textile materials, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4202 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4202
- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
- 420211 Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
- 42021110 Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm
- 42021190 Loại khác
- 420212 Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
- Túi, cặp đeo vai cho học sinh:
- 42021211 Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN)
- 42021219 Loại khác (SEN)
- Loại khác:
- 42021291 Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa
- 42021299 Loại khác
- 420219 Loại khác:
- 42021920 Mặt ngoài bằng bìa
- 42021990 Loại khác
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
- 42022100 Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp
- 420222 Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
- 42022210 Mặt ngoài bằng tấm plastic
- 42022220 Mặt ngoài bằng vật liệu dệt
- 42022900 Loại khác
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
- 42023100 Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp
- 42023200 Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt
- 42023900 Loại khác
- Loại khác:
- 420291 Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
- Túi đựng đồ thể thao:
- 42029111 Túi đựng đồ Bowling
- 42029119 Loại khác
- 42029190 Loại khác
- 420292 Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
- 42029210 Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plastic
- 42029220 Túi đựng đồ Bowling
- 42029290 Loại khác
- 420299 Loại khác:
- 42029910 Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa
- 42029990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3923Các sản phẩm dùng trong vận…4602Hàng mây tre, liễu gai và các…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu