PHỤ LỤC II — QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (ban hành kèm theo Thông tư số 02/2021/TT-BCT ngày 11 tháng 6 năm
Kèm theo Thông tư số 02/2021/TT-BCT
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)Chương 61 — Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
28 dòng
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Công đoạn gia công hoặc chế biến |
|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) |
| Chương 61 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc | |
| - thu được bằng việc may hoặc ghép nối hai hoặc nhiều hơn mảnh vải dệt kim hoặc móc đã được cắt tạo hình hoặc thu được trực tiếp để tạo hình. | Dệt kim rồi may (bao gồm công đoạn cắt)3,5 | |
| - Loại khác | Kéo sợi từ xơ tự nhiên hoặc xơ staple nhân tạo hoặc đùn thành sợi filament nhân tạo, rồi dệt kim (dệt tạo hình sản phẩm); hoặc nhuộm sợi được kéo từ xơ tự nhiên rồi dệt kim (dệt tạo hình sản phẩm).3 | |
| Ex Chương 62 | Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc; ngoại trừ: | Dệt thoi rồi may (bao gồm công đoạn cắt); hoặc thực hiện ít nhất hai công đoạn chuẩn bị hoặc hoàn thiện (như giặt, tẩy trắng, làm bóng, định hình bằng nhiệt, cào bông, cán vải, công đoạn chống co ngót, hoàn thiện không phục hồi, hấp xốp vải, ngâm tẩm, vá sửa và kiểm tra phân loại) rồi in, với điều kiện trị giá của vải chưa in không vượt quá 47,5% giá xuất xưởng của sản phẩm.3,5 |
| Ex 6202, ex 6204, ex 6206, ex 6209 và ex 6211 | quần áo cho phụ nữ, trẻ em gái và trẻ em và phụ kiện may mặc cho trẻ em, đã thêu; | Dệt thoi rồi may (bao gồm công đoạn cắt); hoặc sản xuất từ vải chưa thêu, với điều kiện trị giá của phần vải chưa thêu không vượt quá 40% giá xuất xưởng của sản phẩm.5 |
| Ex 6210 và ex 6216 | thiết bị chống cháy làm từ vải được phủ một lớp lá từ polyeste phủ nhôm; | Dệt thoi rồi may (bao gồm công đoạn cắt); hoặc tráng phủ vải rồi may (bao gồm công đoạn cắt), với điều kiện trị giá của vải chưa tráng phủ không vượt quá 40% giá xuất xưởng của sản phẩm.5 |
| 6213 và 6214 | khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ, khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự: | |
| - đã thêu; và | Dệt thoi rồi may (bao gồm công đoạn cắt); sản xuất từ vải chưa thêu, với điều kiện trị giá của phần vải chưa thêu không vượt quá 40% giá xuất xưởng của sản phẩm;5 hoặc thực hiện ít nhất hai công đoạn chuẩn bị hoặc hoàn thiện (như giặt, tẩy trắng, làm bóng, định hình bằng nhiệt, cào bông, cán vải, công đoạn chống co ngót, hoàn thiện không phục hồi, hấp xốp vải, ngâm tẩm, vá sửa và kiểm tra phân loại) rồi in, với điều kiện trị giá của vải chưa in không vượt quá 47,5% giá xuất xưởng của sản phẩm.3,5 | |
| - loại khác; và | Dệt thoi rồi may (bao gồm công đoạn cắt); hoặc thực hiện ít nhất hai công đoạn chuẩn bị hoặc hoàn thiện (như giặt, tẩy trắng, làm bóng, định hình bằng nhiệt, cào bông, cán vải, công đoạn chống co ngót, hoàn thiện không phục hồi, hấp xốp vải, ngâm tẩm, vá sửa và kiểm tra phân loại) rồi in, với điều kiện trị giá của vải chưa in không vượt quá 47,5% giá xuất xưởng của sản phẩm.3,5 | |
| 6217 | hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ các loại thuộc Nhóm 6212: | |
| 6217 | - đã thêu; | Dệt thoi rồi may (bao gồm công đoạn cắt); hoặc sản xuất từ vải chưa thêu, với điều kiện trị giá của phần vải chưa thêu không vượt quá 40% giá xuất xưởng của sản phẩm5 |
| 6217 | - thiết bị chống cháy làm từ vải được phủ một lớp lá từ polyeste phủ nhôm; | Dệt thoi rồi may (bao gồm công đoạn cắt); hoặc tráng phủ vải rồi may (bao gồm công đoạn cắt), với điều kiện trị giá của vải chưa tráng phủ không vượt quá 40% giá xuất xưởng của sản phẩm.5 |
| 6217 | - vải lót dùng cho cổ áo và cổ tay áo, đã được cắt ra; và | Sản xuất từ nguyên liệu thuộc bất kỳ Nhóm nào, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm, trong đó trị giá nguyên liệu không vượt quá 40% giá xuất xưởng của sản phẩm. |
| 6217 | - Loại khác. | Dệt thoi rồi may (bao gồm công đoạn cắt).5 |
| Ex Chương 63 | Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn; ngoại trừ: | Sản xuất từ nguyên liệu thuộc bất kỳ Nhóm nào, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm. |
| 6301 đến 6304 | chăn, chăn du lịch, khăn trải giường và khăn trải khác; màn che và tương tự; các sản phẩm trang trí nội thất khác: | |
| 6301 đến 6304 | - từ phớt, từ vải không dệt; và | Đùn thành xơ nhân tạo hoặc sử dụng xơ tự nhiên, rồi sản xuất vải không dệt (bao gồm xuyên kim) và may (bao gồm công đoạn cắt).3 |
| 6301 đến 6304 | - Loại khác: | |
| 6301 đến 6304 | - - đã thêu; và | Dệt thoi hoặc dệt kim rồi may (bao gồm công đoạn cắt); hoặc sản xuất từ vải chưa thêu (ngoại trừ vải dệt kim hoặc móc), với điều kiện trị giá của vải chưa thêu không vượt quá 40% giá xuất xưởng của sản phẩm.5,6 |
| 6301 đến 6304 | - - Loại khác; | Dệt thoi hoặc dệt kim rồi may (bao gồm công đoạn cắt). |
| 6305 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng | Đùn thành xơ nhân tạo hoặc kéo sợi từ xơ tự nhiên và/hoặc xơ staple nhân tạo rồi dệt thoi hoặc dệt kim và may (bao gồm công đoạn cắt).3 |
| 6306 | tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng; buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại: | |
| 6306 | - từ vải không dệt; và | Đùn thành xơ nhân tạo hoặc sử dụng xơ tự nhiên, rồi sản xuất bằng kỹ thuật không dệt, bao gồm xuyên kim. |
| 6306 | - Loại khác; | Dệt thoi rồi may (bao gồm công đoạn cắt);3,5 hoặc tráng phủ vải rồi may (bao gồm công đoạn cắt), với điều kiện trị giá của vải chưa tráng phủ không vượt quá 40% giá xuất xưởng của sản phẩm. |
| 6307 | các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may; và | Trị giá nguyên liệu không vượt quá 40% giá xuất xưởng của sản phẩm. |
| 6308 | Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự đóng gói sẵn để bán lẻ | Mỗi sản phẩm trong bộ sản phẩm phải đáp ứng quy tắc xuất xứ áp dụng cho riêng sản phẩm đó. Tuy nhiên, có thể kết hợp các sản phẩm không có xuất xứ vào bộ sản phẩm, với điều kiện tổng trị giá của các sản phẩm không có xuất xứ không vượt quá 15% giá xuất xưởng của bộ sản phẩm. |
| Ex Chương 64 | Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên, ngoại trừ: | Sản xuất từ nguyên liệu thuộc bất kỳ Nhóm nào, ngoại trừ ghép mũ giày đã gắn với đế trong trong hoặc với bộ phận đế khác thuộc Nhóm 6406. |
| 6406 | các bộ phận của giày, dép (kể cả mũi giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng. | Sản xuất từ nguyên liệu thuộc bất kỳ Nhóm nào, ngoại trừ Nhóm của sản phẩm. |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.