219 dòng

STTMã HS 2022Mô tả hàng hóa
STTNhómPhân nhómMô tả hàng hóa
150.045004.00Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ
250.055005.00Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ
350.065006.00Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm
51.05Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)
45105.10- Lông cừu chải thô
- Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác:
55105.21- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn
65105.29- - Loại khác
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
75105.31- - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)
85105.39- - Loại khác
95105.40- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ
51.06Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ
105106.10- Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
115106.20- Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng
51.07Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ
125107.10- Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
135107.20- Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng
51.08Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ
145108.10- Chải thô
155108.20- Chải kỹ
51.09Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ
165109.10- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
175109.90- Loại khác
1851.105110.00Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
195204.11- - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
205204.19- - Loại khác
215204.20- Đã đóng gói để bán lẻ
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
225205.11- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)
235205.12- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)
245205.13- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)
255205.14- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)
265205.15- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
275205.21- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)
285205.22- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)
295205.23- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)
305205.24- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)
315205.26- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80 đến 94)
325205.27- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét trên 94 đến 120)
335205.28- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét trên 120)
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
345205.31- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)
355205.32- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
365205.33- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
375205.34- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
385205.35- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
395205.41- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)
405205.42- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
415205.43- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
425205.44- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
435205.46- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80 đến 94)
445205.47- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 94 đến 120)
455205.48- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 120)
52.06Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tỉnh theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
465206.11- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)
475206.12- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)
485206.13- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)
495206.14- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)
505206.15- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
515206.21- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)
525206.22- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)
535206.23- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)
545206.24- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)
555206.25- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
565206.31- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)
575206.32- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
585206.33- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
595206.34- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
605206.35- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
615206.41- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)
625206.42- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
635206.43- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
645206.44- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
655206.45- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ
665207.10- Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
675207.90- Loại khác
53.06Sợi lanh
685306.10- Sợi đơn
695306.20- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
705307.10- Sợi đơn
715307.20- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy
725308.20- Sợi gai dầu
735308.90- Loại khác:
54.01Chỉ khâu làm từ sợi Glament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
745401.10- Từ sợi filament tổng hợp:
755401. 20- Từ sợi filament tái tạo:
54.02Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:
765402.11- - Từ các aramit
775402.19- - Loại khác
785402.20- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún
- Sợi dún:
795402.31- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex
805402.32- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex
815402.33- - Từ các polyeste:
825402.34- - Từ polypropylen
835402.39- - Loại khác
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
845402.44- - Từ nhựa đàn hồi:
855402.45- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác
865402.46- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:
875402.47- - Loại khác, từ các polyeste :
885402.48- - Loại khác, từ polypropylen
895402.49- - Loại khác
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
905402.51- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác
915402.52- - Từ các polyeste
925402.53- - Từ polypropylen
935402.59- - Loại khác
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
945402.61- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác
955402.62- - Từ các polyeste
965402.63- - Từ polypropylen
975402.69- - Loại khác
54.03Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofllament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex
985403.10- Sợi có độ bền cao từ viscose rayon
- Sợi khác, đơn:
995403.31- - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:
1005403.32- - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:
1015403.33- - Từ xenlulo axetat:
1025403.39- - Loại khác:
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
1035403.41- - Từ viscose rayon:
1045403.42- - Từ xenlulo axetat
1055403.49- - Loại khác
54.04Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm
- Sợi monofilament:
1065404.11- - Từ nhựa đàn hồi
1075404.12- - Loại khác, từ polypropylen
1085404.19- - Loại khác
1095404.90- Loại khác
11054.055405.00Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm
11154.065406.00Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ
55.01Tô (tow) filament tổng hợp
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
1125501.11- - Từ các aramit
1135501.19- - Loại khác
1145501.20- Từ các polyeste
1155501.30- Từ acrylic hoặc modacrylic
1165501.40- Từ polypropylen
1175501.90- Loại khác
55.02Tô (tow) filament tái tạo
1185502.10- Từ xenlulo axetat
1195502.90- Loại khác
55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
1205503.11- - Từ các aramit
1215503.19- - Loại khác
1225503.20- Từ các polyeste:
1235503.30- Từ acrylic hoặc modacrylic
1245503.40- Từ polypropylen
1255503.90- Loại khác:
55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
1265504.10- Từ viscose rayon
1275504.90- Loại khác
55.05Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo
1285505.10- Từ các xơ tổng hợp
1295505.20- Từ các xơ tái tạo
55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
1305506.10- Từ ni lông hoặc các polyamit khác
1315506.20- Từ các polyeste
1325506.30- Từ acrylic hoặc modacrylic
1335506.40- Từ polypropylen
1345506.90- Loại khác
13555.075507.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi
55.08Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
1365508.10- Từ xơ staple tổng hợp:
1375508.20- Từ xơ staple tái tạo:
55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
- Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
1385509.11- - Sợi đơn
1395509.12- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
1405509.21- - Sợi đơn
1415509.22- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
1425509.31- - Sợi đơn
1435509.32- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
- Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
1445509.41- - Sợi đơn
1455509.42- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
- Sợi khác, từ xơ staple polyester
1465509.51- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo
1475509.52- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
1485509.53- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
1495509.59- - Loại khác
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
1505509.61- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1515509.62- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
1525509.69- - Loại khác
- Sợi khác:
1535509.91- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1545509.92- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
1555509.99- - Loại khác
55.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
1565510.11- - Sợi đơn
1575510.12- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
1585510.20- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
1595510.30- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông
1605510.90- Sợi khác
55.11Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ
1615511.10- Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
1625511.20- Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:
1635511.30- Từ xơ staple tái tạo

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.