Chương 64 — Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
164 dòng
| Mã hàng | Mô tả mặt hàng |
|---|---|
| Chương 64 | Toàn bộ chương 64 (trừ nhóm 6406) |
| 6504.00.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
| 6505 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
| 6506.91.00 | - - Bằng cao su hoặc plastic |
| 6506.99 | - - Bằng các loại vật liệu khác: |
| 6601 | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) |
| 6602.00.00 | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự |
| 6702 | Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo |
| 6703.00.00 | Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự |
| 6704 | Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 6910 | Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định |
| 6911 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ |
| 6912.00.00 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ |
| 6913 | Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác |
| 6914 | Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác |
| 7013 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) |
| 7117 | Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác |
| 7321 | Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
| 7323 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép |
| 7324 | Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
| 7418 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng |
| 7615 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm |
| 8210.00.00 | Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống |
| 8211.91.00 | - - Dao ăn có lưỡi cố định |
| 8212 | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải) |
| 8214.20.00 | - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) |
| 8215 | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự |
| 8301.30.00 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất |
| 8301.70.00 | - Chìa rời |
| 8302.42 | - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: |
| 8302.50.00 | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự |
| 8306 | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản |
| 8414.51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: |
| 8414.59 | - - Loại khác: |
| 8415.10 | - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : |
| 8415.20 | - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: |
| 8415.81 | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): |
| 8415.82 | - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: |
| 8415.83 | - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: |
| 8415.90.19 | - - - Loại khác |
| 8418.10.31 | - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít |
| 8418.10.39 | - - - Loại khác |
| 8418.21 | - - Loại sử dụng máy nén: |
| 8418.29.00 | - - Loại khác |
| 8418.30.10 | - - Dung tích không quá 200 lít |
| 8418.40.10 | - - Dung tích không quá 200 lít |
| 8418.99 | - - Loại khác: |
| 8419.11.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đình |
| 8419.19.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đình |
| 8419.81 | - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm: |
| 8421.12.00 | - - Máy làm khô quần áo |
| 8421.21.11 | - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình |
| 8421.91 | - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: |
| 8422.11.00 | - - Loại sử dụng trong gia đình |
| 8422.90.10 | - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11 |
| 8423.10 | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: |
| 8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: |
| 8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: |
| 8450.12 | - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: |
| 8450.19 | - - Loại khác: |
| 8450.90.20 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 |
| 8451.30.10 | - - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN) |
| 8452.10.00 | - Máy khâu dùng cho gia đình |
| 8471.30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: |
| 8471.41.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 |
| 8471.49.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 |
| 8508.11.00 | - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít |
| 8508.19.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng |
| 8508.70.10 | - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 |
| 8509 | Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 |
| 8510 | Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền |
| 8516 | Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 |
| 8517.11.00 | - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây |
| 8517.13.00 | - - Điện thoại thông minh |
| 8517.14.00 | - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác |
| 8517.18.00 | - - Loại khác |
| 8518.21 | - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa: |
| 8518.22 | - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: |
| 8518.30.10 | - - Tai nghe có khung chụp qua đầu |
| 8518.30.20 | - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu |
| 8518.30.51 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00 |
| 8518.30.59 | - - - Loại khác |
| 8518.40 | - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: |
| 8518.50 | - Bộ tăng âm điện: |
| 8518.90 | - Bộ phận: |
| 8519.30.00 | - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) |
| 8519.81.10 | - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm |
| 8519.81.20 | - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài |
| 8519.81.30 | - - - Đầu đĩa compact |
| 8519.81.49 | - - - - Loại khác |
| 8519.81.69 | - - - - Loại khác |
| 8519.81.79 | - - - - Loại khác |
| 8519.81.99 | - - - - Loại khác |
| 8521 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video |
| 8522 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 |
| - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: | |
| 8525.81 | - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này: |
| 8525.82 | - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: |
| 8525.83 | - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này: |
| 8525.89 | - - Loại khác: |
| 8527 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối |
| 8528.72 | - - Loại khác, màu: |
| 8528.73.00 | - - Loại khác, đơn sắc |
| 8529 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 |
| 8539.22.91 | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W |
| 8539.22.92 | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W |
| 8539.22.93 | - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng |
| 8539.22.99 | - - - - Loại khác |
| 8539.29.50 | - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V |
| 8539.31.10 | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc |
| 8539.31.90 | - - - Loại khác |
| 8539.39 | - - Loại khác: |
| 9004.10.00 | - Kính râm |
| 9101 | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý |
| 9102 | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 |
| 9103 | Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04 |
| 9105 | Đồng hồ thời gian khác |
| - Ghế quay có điều chỉnh độ cao | |
| 9401.31.00 | - - Bằng gỗ |
| 9401.39.00 | - - Loại khác |
| - Ghế có thể chuyển thành giường trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại | |
| 9401.41.00 | - - Bằng gỗ |
| 9401.49.00 | - - Loại khác |
| 9401.52.00 | - - Bằng tre |
| 9401.53.00 | - - Bằng song, mây |
| 9401.61.00 | - - Đã nhồi đệm |
| 9401.69 | - - Loại khác: |
| 9401.71.00 | - - Đã nhồi đệm |
| 9401.79 | - - Loại khác: |
| 9401.80.00 | - Ghế khác |
| 9403.10.00 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng |
| 9403.20 | - Đồ nội thất bằng kim loại khác: |
| 9403.30.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng |
| 9403.40.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp |
| 9403.50.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ |
| 9403.60 | - Đồ nội thất bằng gỗ khác: |
| 9403.70 | - Đồ nội thất bằng plastic: |
| 9403.82.00 | - - Bằng tre |
| 9403.83.00 | - - Bằng song, mây |
| 9403.89 | - - Loại khác: |
| 9404 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc |
| - - - Loại khác: | |
| 9405.19.92 | - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang |
| 9405.19.99 | - - - - Loại khác |
| - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện : | |
| 9405.21.90 | - - - Loại khác |
| 9405.29.90 | - - - Loại khác |
| - Dây đèn dùng cho cây Nô-en: | |
| 9405.31.00 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) |
| 9405.39.00 | - - Loại khác |
| 9405.50.11 | - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo |
| 9405.50.19 | - - - Loại khác |
| 9405.50.40 | - - Đèn bão |
| 9405.50.90 | - - Loại khác |
| 9504 | Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác |
| 9505 | Đồ dùng trong lễ hội, hội hóa trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười |
| 9603.21.00 | - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ |
| 9603.29.00 | - - Loại khác |
| 9603.90 | - Loại khác: |
| 9605.00.00 | Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo |
| 9613 | Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc |
| 9614 | Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng |
| 9615 | Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng |
| 9617.00.10 | - Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.