Thông tư số 08/2023/TT-BCT
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều quy định danh mục chi tiết theo mã số hs của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số thông tư của bộ trưởng bộ công thương
Hiệu lực từ 16/05/2023. Tình trạng hiệu lực theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật, rà đến 29/07/2026 xem nguồn.
Mục lục
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương (sau đây gọi là Thông tư số 12/2018/TT-BCT)
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương (Thông tư số 41/2019/TT-BCT)
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC I
- PHỤ LỤC II
- PHỤ LỤC III
- PHỤ LỤC IV
- PHỤ LỤC V
BỘ CÔNG THƯƠNG
Số: 08/2023/TT-BCT
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2023
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU QUY ĐỊNH DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ SỐ HS CỦA HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU BAN HÀNH KÈM THEO MỘT SỐ THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương (sau đây gọi là Thông tư số 12/2018/TT-BCT)
1. Thay thế Phụ lục I - Danh mục hàng tiêu dùng, thiết bị y tế, phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu quy định tại Điều 3 Thông tư số 12/2018/TT-BCT bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thay thế Phụ lục II - Danh mục hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 12/2018/TT-BCT bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương (Thông tư số 41/2019/TT-BCT)
1. Thay thế Phụ lục I - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với thóc, gạo xuất khẩu quy định tại Điều 1 Thông tư số 41/2019/TT-BCT bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thay thế Phụ lục VI - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 41/2019/TT-BCT bằng Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Thay thế Phụ lục VII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 41/2019/TT-BCT bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2023.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để được xử lý./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan);
- Kiểm toán Nhà nước;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố;
- Bộ Công Thương: Các Lãnh đạo Bộ, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ;
- Lưu: VT, XNK(10).nhungdh.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Sinh Nhật Tân
PHỤ LỤC I
DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG, THIẾT BỊ Y TẾ, PHƯƠNG TIỆN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG
Danh mục này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Nguyên tắc sử dụng danh mục này như sau:
1. Trường hợp chỉ liệt kê mã 2 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc Chương này đều bị cấm nhập khẩu.
2. Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều bị cấm nhập khẩu.
3. Trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều bị cấm nhập khẩu.
4. Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới bị cấm nhập khẩu.
5. Đối với các mặt hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thì phụ tùng, linh kiện qua sử dụng (nếu có) của những mặt hàng đó cũng cấm nhập khẩu.
I. DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU
II. DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU
| Mã hàng | Mô tả mặt hàng |
| 8711 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars). |
| 8712 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ (trừ xe đạp đua mã HS 8712.00.10) |
| 8714 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 8713 (trừ bộ phận và phụ tùng của nhóm 8713) |
III. DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU
| Mã hàng | Mô tả mặt hàng |
| 9018 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực. |
| 9019 | Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác. |
| 9020 | Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được. |
| 9021 | Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thể. |
| 9022 | Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị. |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HÀNG HÓA TẠM NGỪNG KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG
Danh mục này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Nguyên tắc sử dụng danh mục này như sau:
1. Danh mục chỉ áp dụng đối với hàng hóa đã qua sử dụng.
2. Trường hợp chỉ liệt kê mã 2 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc Chương này đều được áp dụng.
3. Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng.
4. Trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp dụng.
5. Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới được áp dụng.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI THÓC, GẠO XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 10.06 | Lúa gạo. |
| 1006.10 | - Thóc: |
| 1006.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 1006.10.90 | - - Loại khác |
| 1006.20 | - Gạo lứt: |
| 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali |
| 1006.20.90 | - - Loại khác |
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): |
| 1006.30.30 | - - Gạo nếp |
| 1006.30.40 | - - Gạo Hom Mali |
| 1006.30.50 | - - Gạo Basmati |
| 1006.30.60 | - - Gạo Malys |
| 1006.30.70 | - - Gạo thơm khác |
| - - Loại khác: | |
| 1006.30.91 | - - - Gạo đồ |
| 1006.30.99 | - - - Loại khác |
| 1006.40 | - Tấm: |
| 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi |
| 1006.40.90 | - - Loại khác |
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ, GIẤY CUỐN ĐIẾU THUỐC LÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | |
| 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. | |
| 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | |
| 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | |
| 2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | |
| 2401.10.40 | - - Loại Burley | |
| 2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | |
| 2401.10.90 | - - Loại khác | |
| 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | |
| 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | |
| 2401.20.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | |
| 2401.20.30 | - - Loại Oriental | |
| 2401.20.40 | - - Loại Burley | |
| 2401.20.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | |
| 2401.20.90 | - - Loại khác | |
| 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | |
| 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá | |
| 2401.30.90 | - - Loại khác | |
| 24.03 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá. | |
| - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: | ||
| 2403.19 | - - Loại khác: | |
| - - - Đã được đóng gói để bán lẻ: | ||
| 2403.19.11 | - - - - Ang Hoon | |
| 2403.19.19 | - - - - Loại khác | |
| 2403.19.20 | - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu | |
| - - - Loại khác: | ||
| 2403.19.91 | - - - - Ang Hoon | |
| 2403.19.99 | - - - - Loại khác | |
| - Loại khác: | - Loại khác: | |
| 2403.91 | - - Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hoàn nguyên” | - - Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hoàn nguyên” |
| 2403.91.10 | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ |
| 2403.91.90 | - - - Loại khác | - - - Loại khác |
| 2403.99 | - - Loại khác: | - - Loại khác: |
| 2403.99.10 | - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá | - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá |
| 2403.99.30 | - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến |
| 2403.99.90 | - - - Loại khác | - - - Loại khác |
| 48.13 | Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống. | Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống. |
| 4813.10.00 | - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống | - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống |
| 4813.20 | - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm | - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm |
| 4813.20.10 | - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) | - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) |
| - - Loại khác, không phủ: | - - Loại khác, không phủ: | |
| 4813.20.21 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) |
| 4813.20.22 | - - - Giấy cuốn đầu lọc có độ xốp hơn 12 cm3 (min-1.cm-2) trong đơn vị thấm khí CORESTA | - - - Giấy cuốn đầu lọc có độ xốp hơn 12 cm3 (min-1.cm-2) trong đơn vị thấm khí CORESTA |
| 4813.20.23 | - - - Giấy cuốn đầu lọc khác | - - - Giấy cuốn đầu lọc khác |
| 4813.20.29 | - - - Loại khác | - - - Loại khác |
| - - Loại khác, đã phủ: | - - Loại khác, đã phủ: | |
| 4813.20.31 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) |
| 4813.20.32 | - - - Giấy cuốn đầu lọc (Plug wrap paper) | - - - Giấy cuốn đầu lọc (Plug wrap paper) |
| 4813.20.39 | - - - Loại khác | - - - Loại khác |
| 4813.90 | - Loại khác: | - Loại khác: |
| - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ: | - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ: | |
| 4813.90.11 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) |
| 4813.90.12 | - - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) | - - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) |
| 4813.90.19 | - - - Loại khác | - - - Loại khác |
| - - Loại khác | - - Loại khác | |
| 4813.90.91 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) |
| 4813.90.99 | - - - Loại khác | - - - Loại khác |
Ghi chú: Việc nhập khẩu thuốc lá theo hạn ngạch thuế quan được thực hiện theo các Thông tư quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu.
PHỤ LỤC V
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH THUỐC LÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
| 8478.10.10 | I. Dây chuyền chế biến nguyên liệu lá thuốc lá |
| A. Công đoạn chế biến lá | |
| 8478.90.00 | 1. Máy cắt đầu lá |
| 8478.90.00 | 2. Xy lanh làm ẩm |
| 8478.90.00 | 3. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá) |
| 8478.90.00 | 4. Máy sấy lá (sấy, làm nguội, làm dịu) |
| 8478.90.00 | 5. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện lá |
| B. Công đoạn chế biến cọng | |
| 8478.90.00 | 1. Xy lanh làm ẩm cọng lần 1 |
| 8478.90.00 | 2. Xy lanh làm ẩm cọng lần 2 |
| 8478.90.00 | 3. Hệ thống tước cọng, tách lá |
| 8478.90.00 | 4. Máy sấy cọng (sấy, làm nguội, làm dịu) |
| 8478.90.00 | 5. Máy phân loại, làm sạch cọng |
| 8478.90.00 | 6. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện cọng |
| 8478.10.10 | II. Dây chuyền chế biến sợi thuốc lá |
| A. Công đoạn lá | |
| 8478.90.00 | 1. Thiết bị hấp chân không |
| 8478.90.00 | 2. Máy cắt kiện lá |
| 8478.90.00 | 3. Xy lanh làm ẩm lá |
| 8478.90.00 | 4. Xy lanh gia liệu |
| 8478.90.00 | 5. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá) |
| 8478.90.00 | 6. Thiết bị dò kim loại |
| 8478.90.00 | 7. Máy thái lá |
| 8478.90.00 | 8. Thiết bị trương nở sợi |
| 8478.90.00 | 9. Thiết bị sấy |
| 8478.90.00 | 10. Thiết bị phân ly sợi |
| 8423.20.10 | 11. Hệ thống các cân định lượng |
| B. Công đoạn cọng | |
| 8478.90.00 | 1. Máy tước cọng |
| 8478.90.00 | 2. Thiết bị gia ẩm cọng lần 1 |
| 8478.90.00 | 3. Hầm ủ cọng (xy lô trữ và ủ cọng) |
| 8478.90.00 | 4. Thiết bị gia ẩm cọng lần 2 |
| 8478.90.00 | 5. Thiết bị cán cọng |
| 8478.90.00 | 6. Máy thái cọng |
| 8478.90.00 | 7. Thiết bị trương nở cọng |
| 8478.90.00 | 8. Thiết bị sấy cọng |
| 8478.90.00 | 9. Thiết bị phân ly cọng |
| 8478.90.00 | 10. Hầm ủ cọng (xy lô ủ sợi cọng) |
| 8423.20.10 | 11. Hệ thống các cân định lượng |
| C. Công đoạn phối trộn sợi | |
| 8478.90.00 | 1. Thiết bị phun hương |
| 8478.90.00 | 2. Hầm ủ sợi (xy lô ủ sợi) |
| 8478.90.00 | 3. Hệ thống vận chuyển sợi thuốc lá đến máy cuốn điếu (bằng khí động học hoặc cơ học) |
| 8478.10.10 | III. Dây chuyền chế biến thuốc lá tấm và các chế phẩm thay thế khác dùng để sản xuất các sản phẩm thuốc lá |
| 8478.10.10 | IV. Máy móc thiết bị sản xuất thuốc lá điếu |
| A. Công đoạn cuốn điếu - ghép đầu lọc | |
| 8478.90.00 | 1. Máy cuốn điếu |
| 8478.90.00 | 2. Máy ghép đầu lọc |
| 8478.90.00 | 3. Máy nạp khay |
| B. Công đoạn đóng bao | |
| 8478.90.00 | 1. Máy đóng bao |
| 8478.90.00 | 2. Máy đóng bóng kính bao |
| 8478.90.00 | 3. Máy đóng tút |
| 8478.90.00 | 4. Máy đóng bóng kính tút |
| 8422.40.00 | 5. Máy đóng thùng carton. |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.