183 dòng
| - Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | ||||
| 9401.52 | - - Bằng tre | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9401.53 | - - Bằng song, mây | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9401.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Ghế khác, có khung bằng gỗ: | ||||
| 9401.61 | - - Đã nhồi đệm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9401.69 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Ghế khác, có khung bằng kim loại: | ||||
| 9401.71 | - - Đã nhồi đệm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9401.79 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9401.80 | - Ghế khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9401.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 94.02 | Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên | |||
| 9402.10 | - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9402.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 94.03 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng | |||
| 9403.10 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9403.20 | - Đồ nội thất bằng kim loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9403.30 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng | CTH hoặc RVC(60) | ||
| 9403.40 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp | CTH hoặc RVC(60) | ||
| 9403.50 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ | CTH hoặc RVC(60) | ||
| 9403.60 | - Đồ nội thất bằng gỗ khác: | CTH hoặc RVC(60) | ||
| 9403.70 | - Đồ nội thất bằng plastic: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| - Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | ||||
| 9403.82 | - - Bằng tre | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9403.83 | - - Bằng song, mây | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9403.89 | - - Loại khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9403.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 94.04 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc | |||
| 9404.10 | - Khung đệm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đệm: | ||||
| 9404.21 | - - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9404.29 | - - Bằng vật liệu khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9404.30 | - Túi ngủ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9404.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 94.05 | Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| 9405.10 | - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9405.20 | - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện : | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9405.30 | - Bộ đèn dùng cho cây Nô-en | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9405.40 | - Đèn và bộ đèn điện khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9405.50 | - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9405.60 | - Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận: | ||||
| 9405.91 | - - Bằng thủy tinh: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9405.92 | - - Bằng plastic: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9405.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 94.06 | Nhà lắp ghép | |||
| 9406.10 | - Bằng gỗ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9406.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 95 | Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng | |||
| 95.03 | Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles) | |||
| 9503.00 | Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 95.04 | Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động | |||
| 9504.20 | - Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9504.30 | - Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9504.40 | - Bộ bài | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9504.50 | - Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9504.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 95.05 | Đồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười. | |||
| 9505.10 | - Đồ dùng trong lễ Nô-en | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9505.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 95.06 | Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools) | |||
| - Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác: | ||||
| 9506.11 | - - Ván trượt tuyết | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9506.12 | - - Dây buộc ván trượt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9506.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác: | ||||
| 9506.21 | - - Ván buồm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9506.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác: | ||||
| 9506.31 | - - Gậy, bộ gậy chơi gôn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9506.32 | - - Bóng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9506.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9506.40 | - Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới: | ||||
| 9506.51 | - - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9506.59 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn: | ||||
| 9506.61 | - - Bóng tennis | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9506.62 | - - Bóng có thể bơm hơi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9506.69 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9506.70 | - Lưỡi giày trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 9506.91 | - - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9506.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 95.07 | Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả làm mồi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự | |||
| 9507.10 | - Cần câu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9507.20 | - Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9507.30 | - Bộ cuộn dây câu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9507.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 95.08 | Vòng ngựa gỗ, đu, phòng tập bắn và các trò chơi tại khu giải trí khác; rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động; nhà hát lưu động | |||
| 9508.10 | - Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9508.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96 | CÁC MẶT HÀNG KHÁC | |||
| 96.01 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) | |||
| 9601.10 | - Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9601.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.02 | Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng | |||
| 9602.00 | Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.03 | Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su) | |||
| 9603.10 | - Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các thiết bị gia dụng: | ||||
| 9603.21 | - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9603.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9603.30 | - Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9603.40 | - Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9603.50 | - Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, thiết bị gia dụng hoặc xe | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9603.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.04 | Giần và sàng tay | |||
| 9604.00 | - Giần và sàng tay | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.05 | Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo | |||
| 9605.00 | Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.06 | Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank) | |||
| 9606.10 | - Khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Khuy: | ||||
| 9606.21 | - - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9606.22 | - - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9606.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9606.30 | - Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.07 | Khóa kéo và các bộ phận của chúng | |||
| - Khóa kéo: | ||||
| 9607.11 | - - Có răng bằng kim loại cơ bản | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9607.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9607.20 | - Bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.08 | Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 | |||
| 9608.10 | - Bút bi: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9608.20 | - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9608.30 | - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9608.40 | - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9608.50 | - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9608.60 | - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 9608.91 | - - Ngòi bút và bi ngòi: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9608.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.09 | Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may | |||
| 9609.10 | - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9609.20 | - Ruột chì, đen hoặc màu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9609.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.10 | Bảng đá đen và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung | |||
| 9610.00 | - Bảng đá đen và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.11 | Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó | |||
| 9611.00 | Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.12 | Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp | |||
| 9612.10 | - Ruy băng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9612.20 | - Tấm mực dấu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.13 | Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc | |||
| 9613.10 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9613.20 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9613.80 | - Bật lửa khác: | CTSH hoặc RVC(40) | ||
| 9613.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.14 | Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng | |||
| 9614.00 | Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.15 | Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng | |||
| - Lược, trâm cài tóc và loại tương tự: | ||||
| 9615.11 | - - Bằng cao su cứng hoặc plastic: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9615.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9615.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.16 | Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm | |||
| 9616.10 | - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9616.20 | - Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.17 | Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh có kèm vỏ; bộ phận của chúng trừ ruột thủy tinh | |||
| 9617.00 | - Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh có kèm vỏ; bộ phận của chúng trừ ruột thủy tinh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.18 | Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc | |||
| 9618.00 | Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.19 | Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons), khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu | |||
| 9619.00 | - Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons), khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 96.20 | Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự | |||
| 9620.00 | Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| PHẦN XXI - CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ | ||||
| 97 | CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ | |||
| 97.01 | Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu trang trí tương tự | |||
| 9701.10 | - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9701.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 97.02 | Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô | |||
| 9702.00 | Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 97.03 | Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu | |||
| 9703.00 | Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 97.04 | Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07 | |||
| 9704.00 | Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 97.05 | Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, sử học, khảo cổ, cổ sinh vật học, dân tộc học hoặc các loại tiền | |||
| 9705.00 | - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, sử học, khảo cổ, cổ sinh vật học, dân tộc học hoặc các loại tiền | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 97.06 | Đồ cổ có tuổi trên 100 năm | |||
| 9706.00 | Đồ cổ có tuổi trên 100 năm | CTH hoặc RVC(40) |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.