500 dòng
| 86.09 | Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức | |||
| 8609.00 | Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 87 | Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng | |||
| 87.01 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) | |||
| 8701.10 | - Máy kéo trục đơn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8701.20 | - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8701.30 | - Xe kéo bánh xích | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác, có công suất máy: | ||||
| 8701.91 | - - Không quá 18 kW: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8701.92 | - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8701.93 | - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8701.94 | - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8701.95 | - - Trên 130 kW: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 87.02 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe | |||
| 8702.10 | - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | RVC(45) | ||
| 8702.20 | - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | RVC(45) | ||
| 8702.30 | - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | RVC(45) | ||
| 8702.40 | - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | RVC(45) | ||
| 8702.90 | - Loại khác: | RVC(45) | ||
| 87.03 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua | |||
| 8703.10 | - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | ||||
| 8703.21 | - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | RVC(45) | ||
| 8703.22 | - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | RVC(45) | ||
| 8703.23 | - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | RVC(45) | ||
| 8703.24 | - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | RVC(45) | ||
| - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | ||||
| 8703.31 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: | RVC(45) | ||
| 8703.32 | - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | RVC(45) | ||
| 8703.33 | - - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc: | RVC(45) | ||
| 8703.40 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài: | RVC(45) | ||
| 8703.50 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài: | RVC(45) | ||
| 8703.60 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài: | RVC(45) | ||
| 8703.70 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài: | RVC(45) | ||
| 8703.80 | - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | RVC(45) | ||
| 8703.90 | - Loại khác: | RVC(45) | ||
| 87.04 | Xe có động cơ dùng để chở hàng | |||
| 8704.10 | - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | RVC(45) | ||
| - Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | ||||
| 8704.21 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn: | RVC(45) | ||
| 8704.22 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | RVC(45) | ||
| 8704.23 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn: | RVC(45) | ||
| - Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | ||||
| 8704.31 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn: | RVC(45) | ||
| 8704.32 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn: | RVC(45) | ||
| 8704.90 | - Loại khác: | RVC(45) | ||
| 87.05 | Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang) | |||
| 8705.10 | - Xe cần cẩu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8705.20 | - Xe cần trục khoan | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8705.30 | - Xe chữa cháy | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8705.40 | - Xe trộn bê tông | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8705.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 87.06 | Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | |||
| 8706.00 | Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 87.07 | Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | |||
| 8707.10 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8707.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 87.08 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | |||
| 8708.10 | - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | ||||
| 8708.21 | - - Dây đai an toàn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8708.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8708.30 | - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8708.40 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | A. Hộp số: CTH hoặc RVC(40) B. Bộ phận: CTH hoặc RVC(45) | ||
| 8708.50 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | A. Cầu chủ động có vi sai và các cầu bị động: CTH hoặc RVC(40) B. Bộ phận: CTH hoặc RVC(45) | ||
| 8708.70 | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8708.80 | - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các bộ phận và phụ kiện khác: | ||||
| 8708.91 | - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | A. Két nước làm mát: CTH hoặc RVC(40) B. Bộ phận: CTH hoặc RVC(45) | ||
| 8708.92 | - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: | A. Ống xả và bộ giảm thanh: CTH hoặc RVC(40) B. Bộ phận: CTH hoặc RVC(45) | ||
| 8708.93 | - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: | RVC(45) | ||
| 8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8708.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 87.09 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; xe kéo loại chạy trên đường ray sân ga (*); bộ phận của các loại xe kể trên | |||
| - Xe: | ||||
| 8709.11 | - - Loại chạy điện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8709.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8709.90 | - Các bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 87.10 | Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này | |||
| 8710.00 | Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 87.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) | |||
| 8711.10 | - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8711.20 | - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8711.30 | - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8711.40 | - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8711.50 | - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8711.60 | - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8711.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 87.12 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ | |||
| 8712.00 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 87.13 | Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác | |||
| 8713.10 | - Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8713.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 87.14 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 | |||
| 8714.10 | - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8714.20 | - Của xe dành cho người tàn tật: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 8714.91 | - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8714.92 | - - Vành bánh xe và nan hoa: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8714.93 | - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8714.94 | - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8714.95 | - - Yên xe: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8714.96 | - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8714.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 87.15 | Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng | |||
| 8715.00 | Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 87.16 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng | |||
| 8716.10 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8716.20 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: | ||||
| 8716.31 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8716.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8716.40 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8716.80 | - Xe khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8716.90 | - Bộ phận: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 88 | Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng | |||
| 88.01 | Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ | |||
| 8801.00 | Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 88.02 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ | |||
| - Trực thăng: | ||||
| 8802.11 | - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8802.12 | - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8802.20 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8802.30 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8802.40 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8802.60 | - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 88.03 | Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01 hoặc 88.02 | |||
| 8803.10 | - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8803.20 | - Càng, bánh và các bộ phận của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8803.30 | - Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8803.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 88.04 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng | |||
| 8804.00 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 88.05 | Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên | |||
| 8805.10 | - Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng: | ||||
| 8805.21 | - - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8805.29 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 89 | Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi | |||
| 89.01 | Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thuỷ chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa | |||
| 8901.10 | - Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8901.20 | - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hoá lỏng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8901.30 | - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8901.90 | - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 89.02 | Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thuỷ sản đánh bắt | |||
| 8902.00 | - Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thuỷ sản đánh bắt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 89.03 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô | |||
| 8903.10 | - - Loại có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi được | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 8903.91 | - - Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ trợ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8903.92 | - - Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8903.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 89.04 | Tàu kéo và tàu đẩy | |||
| 8904.00 | - Tàu kéo và tàu đẩy | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 89.05 | Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm | |||
| 8905.10 | - Tàu hút nạo vét (tàu cuốc) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8905.20 | - Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8905.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 89.06 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo | |||
| 8906.10 | - Tàu chiến | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 8906.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 89.07 | Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) | |||
| 8907.10 | - Bè mảng có thể bơm hơi | CTH hoặc RVC(50) | ||
| 8907.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 89.08 | Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ | |||
| 8908.00 | Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| PHẦN XVIII - DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG | ||||
| 90 | Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng | |||
| 90.01 | Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học | |||
| 9001.10 | - Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9001.20 | - Vật liệu phân cực dạng tấm và lá | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9001.30 | - Thấu kính áp tròng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9001.40 | - Thấu kính thuỷ tinh làm kính đeo mắt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9001.50 | - Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9001.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.02 | Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thuỷ tinh chưa được gia công quang học. | |||
| - Vật kính: | ||||
| 9002.11 | - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9002.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9002.20 | - Kính lọc ánh sáng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9002.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.03 | Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng | |||
| - Khung và gọng: | ||||
| 9003.11 | - - Bằng plastic | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9003.19 | - - Bằng vật liệu khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9003.90 | - Các bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.04 | Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác | |||
| 9004.10 | - Kính râm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9004.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.05 | Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến | |||
| 9005.10 | - Ống nhòm loại hai mắt | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9005.80 | - Dụng cụ khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9005.90 | - Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.06 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 | |||
| 9006.30 | - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành toà án hoặc khoa học hình sự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9006.40 | - Máy chụp lấy ảnh ngay | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Máy ảnh loại khác: | ||||
| 9006.51 | - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9006.52 | - - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9006.53 | - - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9006.59 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh: | ||||
| 9006.61 | - - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử") | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9006.69 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận và phụ kiện: | ||||
| 9006.91 | - - Sử dụng cho máy ảnh: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9006.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.07 | Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh | |||
| 9007.10 | - Máy quay phim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9007.20 | - Máy chiếu phim: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bộ phận và phụ kiện: | ||||
| 9007.91 | - - Dùng cho máy quay phim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9007.92 | - - Dùng cho máy chiếu phim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.08 | Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) | |||
| 9008.50 | - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9008.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.10 | Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu | |||
| 9010.10 | - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9010.50 | - Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9010.60 | - Màn ảnh của máy chiếu: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9010.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.11 | Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu | |||
| 9011.10 | - Kính hiển vi soi nổi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9011.20 | - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9011.80 | - Các loại kính hiển vi khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9011.90 | - Bộ phận và phụ kiện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.12 | Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ | |||
| 9012.10 | - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9012.90 | - Bộ phận và phụ kiện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.13 | Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này | |||
| 9013.10 | - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9013.20 | - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9013.80 | - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9013.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.14 | La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác | |||
| 9014.10 | - La bàn xác định phương hướng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9014.20 | - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9014.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9014.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.15 | Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa | |||
| 9015.10 | - Máy đo xa: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9015.20 | - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9015.30 | - Dụng cụ đo cân bằng (levels) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9015.40 | - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9015.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9015.90 | - Bộ phận và phụ kiện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.16 | Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân | |||
| 9016.00 | Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.17 | Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hay dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này | |||
| 9017.10 | - Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9017.20 | - Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9017.30 | - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9017.80 | - Các dụng cụ khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9017.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.18 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực | |||
| - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): | ||||
| 9018.11 | - - Thiết bị điện tim | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9018.12 | - - Thiết bị siêu âm | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9018.13 | - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9018.14 | - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9018.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9018.20 | - Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: | ||||
| 9018.31 | - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9018.32 | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9018.39 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: | ||||
| 9018.41 | - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9018.49 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9018.50 | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9018.90 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.19 | Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác | |||
| 9019.10 | - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9019.20 | - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.20 | Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được | |||
| 9020.00 | Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.21 | Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể | |||
| 9021.10 | - Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa: | ||||
| 9021.21 | - - Răng giả | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9021.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể: | ||||
| 9021.31 | - - Khớp giả | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9021.39 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9021.40 | - Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9021.50 | - Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9021.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.22 | Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị | |||
| - Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X: | ||||
| 9022.12 | - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9022.13 | - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9022.14 | - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9022.19 | - - Cho các mục đích khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các loại tia đó: | ||||
| 9022.21 | - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9022.29 | - - Dùng cho các mục đích khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9022.30 | - Ống phát tia X | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9022.90 | - Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.23 | Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác | |||
| 9023.00 | Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.24 | Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic). | |||
| 9024.10 | - Máy và thiết bị thử kim loại: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9024.80 | - Máy và thiết bị khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9024.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.25 | - Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng: | |||
| - Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác: | ||||
| 9025.11 | - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9025.19 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9025.80 | - Dụng cụ khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9025.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.26 | Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32 | |||
| 9026.10 | - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9026.20 | - Để đo hoặc kiểm tra áp suất: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9026.80 | - Thiết bị hoặc dụng cụ khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9026.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.27 | Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu | |||
| 9027.10 | - Thiết bị phân tích khí hoặc khói | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9027.20 | - Máy sắc ký và điện di | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9027.30 | - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9027.50 | - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9027.80 | - Dụng cụ và thiết bị khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9027.90 | - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.28 | Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên | |||
| 9028.10 | - Thiết bị đo khí: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9028.20 | - Thiết bị đo chất lỏng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9028.30 | - Công tơ điện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9028.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.29 | Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm | |||
| 9029.10 | - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9029.20 | - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9029.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.30 | Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác | |||
| 9030.10 | - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9030.20 | - Máy hiện sóng và máy ghi dao động | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất: | ||||
| 9030.31 | - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9030.32 | - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9030.33 | - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9030.39 | - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9030.40 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Dụng cụ và thiết bị khác: | ||||
| 9030.82 | - - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9030.84 | - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9030.89 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9030.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.31 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng | |||
| 9031.10 | - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9031.20 | - Bàn kiểm tra: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Các thiết bị và dụng cụ quang học khác: | ||||
| 9031.41 | - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9031.49 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9031.80 | - Dụng cụ, thiết bị và máy khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9031.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.32 | Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động | |||
| 9032.10 | - Bộ ổn nhiệt: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9032.20 | - Bộ điều chỉnh áp lực | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Dụng cụ và thiết bị khác: | ||||
| 9032.81 | - - Loại dùng thuỷ lực hoặc khí nén | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9032.89 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9032.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 90.33 | Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90 | |||
| 9033.00 | Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91 | Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng | |||
| 91.01 | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý | |||
| - Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: | ||||
| 9101.11 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9101.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: | ||||
| 9101.21 | - - Có bộ phận lên giây tự động | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9101.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 9101.91 | - - Hoạt động bằng điện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9101.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91.02 | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 | |||
| - Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: | ||||
| 9102.11 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9102.12 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9102.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: | ||||
| 9102.21 | - - Có bộ phận lên giây tự động | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9102.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 9102.91 | - - Hoạt động bằng điện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9102.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91.03 | Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04 | |||
| 9103.10 | - Hoạt động bằng điện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9103.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91.04 | Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy | |||
| 9104.00 | Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91.05 | Đồng hồ thời gian khác | |||
| - Đồng hồ báo thức: | ||||
| 9105.11 | - - Hoạt động bằng điện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9105.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Đồng hồ treo tường: | ||||
| 9105.21 | - - Hoạt động bằng điện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9105.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 9105.91 | - - Hoạt động bằng điện: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9105.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91.06 | Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian) | |||
| 9106.10 | - Thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9106.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91.07 | Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ | |||
| 9107.00 | Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91.08 | Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp | |||
| - Hoạt động bằng điện: | ||||
| 9108.11 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc có một thiết bị được kết hợp với mặt hiển thị bằng cơ học | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9108.12 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9108.19 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9108.20 | - Có bộ phận lên giây tự động | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9108.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91.09 | Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp | |||
| 9109.10 | - Hoạt động bằng điện | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9109.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91.10 | Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp | |||
| - Của đồng hồ cá nhân: | ||||
| 9110.11 | - - Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9110.12 | - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9110.19 | - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9110.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91.11 | Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó | |||
| 9111.10 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9111.20 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9111.80 | - Vỏ đồng hồ loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9111.90 | - Các bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91.12 | Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng | |||
| 9112.20 | - Vỏ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9112.90 | - Các bộ phận | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91.13 | Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng | |||
| 9113.10 | - Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9113.20 | - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9113.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 91.14 | Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân | |||
| 9114.10 | - Lò xo, kể cả dây tóc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9114.30 | - Mặt số | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9114.40 | - Mâm và trục | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9114.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 92 | Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng | |||
| 92.01 | Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác | |||
| 9201.10 | - Đàn piano loại đứng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9201.20 | - Đại dương cầm (grand piano) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9201.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 92.02 | Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, đàn hạc) | |||
| 9202.10 | - Loại sử dụng cần kéo | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9202.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 92.05 | Nhạc cụ hơi (ví dụ, các loại đàn organ ống có phím, đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố | |||
| 9205.10 | - Các loại kèn đồng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9205.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 92.06 | Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gõ (maracas)) | |||
| 9206.00 | Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gõ (maracas)) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 92.07 | Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion) | |||
| 9207.10 | - Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9207.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 92.08 | Hộp nhạc, đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, đàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh | |||
| 9208.10 | - Hộp nhạc | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9208.90 | - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 92.09 | Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại | |||
| 9209.30 | - Dây nhạc cụ | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 9209.91 | - - Bộ phận và phụ kiện của đàn piano: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9209.92 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9209.94 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9209.99 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| PHẦN XIX - VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG | ||||
| 93 | VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG | |||
| 93.01 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 | |||
| 9301.10 | - Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9301.20 | - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9301.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 93.02 | Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04 | |||
| 9302.00 | Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 93.03 | Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng ngắn và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây) | |||
| 9303.10 | - Súng cầm tay nạp đạn phía nòng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9303.20 | - Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles): | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9303.30 | - Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9303.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 93.04 | Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07 | |||
| 9304.00 | Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 93.05 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 | |||
| 9305.10 | - Của súng lục ổ quay hoặc súng lục | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9305.20 | - Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03 | CTH hoặc RVC(40) | ||
| - Loại khác: | ||||
| 9305.91 | - - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9305.99 | - - Loại khác: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 93.06 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) | |||
| - Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi: | ||||
| 9306.21 | - - Đạn cát tút (cartridge) | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9306.29 | - - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9306.30 | - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9306.90 | - Loại khác | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 93.07 | Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng | |||
| 9307.00 | Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng | CTH hoặc RVC(40) | ||
| PHẦN XX - CÁC MẶT HÀNG KHÁC | ||||
| 94 | Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép | |||
| 94.01 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng | |||
| 9401.10 | - Ghế dùng cho phương tiện bay | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9401.20 | - Ghế dùng cho xe có động cơ: | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9401.30 | - Ghế quay có điều chỉnh độ cao | CTH hoặc RVC(40) | ||
| 9401.40 | - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại: | CTH hoặc RVC(40) |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.