DANH MỤC THUỐC, DƯỢC CHẤT XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỘC DANH MỤC CHẤT CẤM SỬ DỤNG TRONG MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH VỰC ĐÃ
Kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BYT
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)102 dòng
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
|---|---|---|---|
| STT | Tên thuốc | Dạng dùng | Mã số hàng hóa |
| 1 | 19 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone) | Các dạng | 3304.39.00 |
| 2 | Amifloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3304.20.91 |
| 2 | Amifloxacin | Các dạng khác | 3304.20.99 |
| 3 | Azathioprine | Các dạng | 3304.90.99 |
| 4 | Bacitracin Zn | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 4 | Bacitracin Zn | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 5 | Balofloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 5 | Balofloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 6 | Benznidazole | Các dạng | 3004.90.99 |
| 7 | Besifloxacin | Dụng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 7 | Besifloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 8 | Bleomycin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.99 |
| 8 | Bleomycin | Các dạng khác | 3004.20.91 |
| 9 | Carbuterol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 10 | Chloramphenicol | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.71 |
| 10 | Chloramphenicol | Các dạng khác | 3004.20.79 |
| 11 | Chloroform | Các dạng | 3004.90.49 |
| 12 | Chlorpromazine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 13 | Ciprofloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 13 | Ciprofloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 14 | Colchicine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 15 | Dalbavancin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 15 | Dalbavancin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 16 | Dapsone | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 16 | Dapsone | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 17 | Diethylstilbestrol (DES) | Các dạng | 3004.39.00 |
| 18 | Enoxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 18 | Enoxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 19 | Fenoterol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 20 | Fleroxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 20 | Fleroxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 21 | Furazidin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 21 | Furazidin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 22 | Furazolidon | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 22 | Furazolidon | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 23 | Garenoxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 23 | Garenoxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 24 | Gatifloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 24 | Gatifloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 25 | Gemifloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 25 | Gemifloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 26 | Isoxsuprine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 27 | Levofloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 27 | Levofloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 28 | Lomefloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 28 | Lomefloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 29 | Methyl-testosterone | Các dạng | 3004.32.90 |
| 30 | Metronidazole | Các dạng | 3004.90.99 |
| 31 | Moxifloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 31 | Moxifloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 32 | Nadifloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 32 | Nadifloxacin | Các dạng khác | 3304.20.99 |
| 33 | Nifuratel | Các dạng | 3304.90.99 |
| 34 | Nifuroxime | Các dạng | 3004.90.99 |
| 35 | Nifurtimox | Các dạng | 3004.90.99 |
| 36 | Nifurtoinol | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 36 | Nifurtoinol | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 37 | Nimorazole | Các dạng | 3004.90.89 |
| 38 | Nitrofurantoin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 38 | Nitrofurantoin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 39 | Nitrofurazone | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 39 | Nitrofurazone | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 40 | Norfloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 40 | Norfloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 41 | Norvancomycin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 41 | Norvancomycin | Các dạng khác | 3904.20.99 |
| 42 | Ofloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 42 | Ofloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 43 | Oritavancin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 43 | Oritavancin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 44 | Omidazole | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 44 | Omidazole | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 45 | Pazufloxacin | Dụng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 45 | Pazufloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 46 | Pefloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 46 | Pefloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 47 | Prulifloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 47 | Prulifloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 48 | Ramoplanin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 48 | Ramoplanin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 49 | Rufloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 49 | Rufloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 50 | Salbutamol | Dạng truyền | 3004.90.92 |
| 50 | Salbutamol | Các dạng khác | 3004.90.93 |
| 51 | Secnidazole | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.99 |
| 51 | Secnidazole | Các dạng khác | 3004.20.91 |
| 52 | Sitafloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 52 | Sitafloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 53 | Sparfloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 53 | Sparfloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 54 | Teicoplanin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 54 | Teicoplanin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 55 | Terbutaline | Các dạng | 3004.90.89 |
| 56 | Tinidazole | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 56 | Tinidazole | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 57 | Tosufloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 57 | Tosufloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 58 | Truvafloxacin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 58 | Truvafloxacin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
| 59 | Vancomycin | - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| 59 | Vancomycin | Các dạng khác | 3004.20.99 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.