Thông tư số 09/2024/TT-BYT

Thông tư ban hành các danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu việt nam

Ban hành ngày 11/06/2024Còn hiệu lực

Tình trạng hiệu lực theo thuvienphapluat.vn, rà đến 28/07/2026 xem nguồn.

BỘ Y TẾ

Số: 09/2024/TT-BYT

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2024

THÔNG TƯ

BAN HÀNH CÁC DANH MỤC THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC DÙNG CHO NGƯỜI VÀ MỸ PHẨM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA THEO DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược và Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền,

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành các Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này ban hành các danh mục và nguyên tắc áp dụng các danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc gồm: thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin, sinh phẩm; nguyên liệu làm thuốc là dược chất, dược liệu, các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc và Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

2. Thông tư này không điều chỉnh đối với nguyên liệu làm thuốc là tá dược, vỏ nang: hàng hóa không sử dụng với mục đích làm thuốc, hàng hóa không phải là nguyên liệu làm thuốc dùng cho người.

Điều 2. Ban hành Danh mục

Ban hành kèm theo Thông tư này các Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh mục), bao gồm:

1. Danh mục 1: Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

2. Danh mục 2: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất gây nghiện đã được xác định mã số hàng hóa;

3. Danh mục 3: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất hướng thần đã được xác định mã số hàng hóa;

4. Danh mục 4: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là tiền chất dùng làm thuốc đã được xác định mã số hàng hóa;

5. Danh mục 5: Danh mục thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực đã được xác định mã số hàng hóa;

6. Danh mục 6: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là chất phóng xạ sử dụng trong ngành y tế đã được xác định mã số hàng hóa;

7. Danh mục 7: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm đã được xác định mã số hàng hóa;

8. Danh mục 8: Danh mục thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

9. Danh mục 9: Danh mục thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

10. Danh mục 10: Danh mục vắc xin xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

11. Danh mục 11: Danh mục dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.

12. Danh mục 12: Danh mục các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.

13. Danh mục 13: Danh mục thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.

14. Danh mục 14: Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng danh mục

1. Trường hợp có sự khác biệt, không thống nhất trong việc phân loại và xác định mã số hàng hóa đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.

2. Đối với các thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu chưa được liệt kê và xác định mã số hàng hóa trong các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan. Sau khi thông quan, các tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu có văn bản gửi về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để làm cơ sở phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.

3. Các mặt hàng dược chất, dược liệu, các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu ngoài mục đích làm thuốc còn có thể sử dụng với mục đích khác nhau. Theo đó, trường hợp nhưng mặt hàng này sử dụng làm thuốc, nguyên liệu làm thuốc thì phải áp dụng quy định theo pháp luật về dược; trường hợp sử dụng với mục đích khác thì áp dụng quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2024.

2. Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực:

a) Thông tư số 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

b) Thông tư số 48/2018/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục dược liệu; các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hoá theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

c) Thông tư số 03/2021/TT-BYT ngày 04 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế Bãi bỏ một phần quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2018 TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục dược liệu: các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 14; Cục Quản lý Y, dược cổ truyền đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục 11, 12, 13) để xem xét giải quyết./.

Nơi nhận:

- Ủy ban xã hội của Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Vụ KGVX);

- Đ/c Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);

- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL):

- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP:

- UBND các tỉnh TP trực thuộc TƯ;

- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW:

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;

- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam:

- Tổng Công ty Dược Việt Nam

- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; Trang TTĐT Cục QLD;

- Các DN SX, KD thuốc, NLLT trong nước và nước ngoài;

- Lưu: VT, PC, QLD (TTTLinh) (3b).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Đỗ Xuân Tuyên

DANH MỤC 1

DANH MỤC THUỐC ĐỘC, NGUYÊN LIỆU ĐỘC LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Danh mục nguyên liệu độc làm thuốc

Phần biểu thuế chi tiết (113 dòng) không hiển thị tại đây — tải bản gốc ở đầu trang, hoặc Xem bảng này ngay trên web →

II. Thuốc độc

Phần biểu thuế chi tiết (110 dòng) không hiển thị tại đây — tải bản gốc ở đầu trang, hoặc Xem bảng này ngay trên web →

DANH MỤC 2:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STTMô tả hàng hóaMã số hàng hóa
Tên nguyên liệuDạng dùngMã số hàng hóa
1ACETYLDIHYDROCODEINCác dạng2939.11.90
2ALFENTANILCác dạng2933.33.00
3ALPHAPRODINECác dạng2933.39.90
4ANILERIDINECác dạng2933.33.00
5BEZITRAMIDECác dạng2933.33.00
6BUTORPHANOLCác dạng2933.49.90
7CIRAMADOLCác dạng2922.50.90
8COCAINECác dạng2939.72.00
9CODEINECác dạng2939.11.90
10DEXTROMORAMIDECác dạng2934.91.00
11DezocinCác dạng2922.29.00
12DIFENOXINCác dạng2933.33.00
13DIHYDROCODEINCác dạng2939.11.90
14DIPHENOXYLATECác dạng2933.33.00
15DIPIPANONECác dạng2933.33.00
16DROTEBANOLCác dạng2933.49.90
17ETHYL MORPHINCác dạng2939.11.90
18FENTANYLCác dạng2933.33.00
19HYDROMORPHONECác dạng2939.11.90
20KETOBEMIDONCác dạng2933.33.00
21LEVOMETHADONCác dạng2922.39.00
22LEVORPHANOLCác dạng2933.41 00
23MEPTAZINOLCác dạng2933.99.90
24METHADONECác dạng2922.31.00
25MORPHINECác dạng2939.11.90
26MYROPHINECác dạng2939.19.00
27NALBUPHINCác dạng2939.11.90
28NICOCODINECác dạng2939.19.00
29NICODICODINECác dạng2939.19.00
30NICOMORPHINECác dạng2939.11.90
31NORCODEINECác dạng2939.19.00
32OXYCODONECác dạng2939.11.90
33OXYMORPHONECác dạng2939.11.90
34PETHIDINECác dạng2933.33.00
35PHENAZOCINECác dạng2933.39.90
36PHOLCODINCác dạng2939.11.90
37PIRITRAMIDECác dạng2933.33.00
38PROPIRAMCác dạng2933.33.00
39REMIFENIANILCác dạng2933.33.00
40SUFENTANILCác dạng2934.91.00
41THEBACONCác dạng2939.11.90
42TONAZOCIN MESYLATCác dạng2933.99.90
43TRAMADOLCác dạng2922.50.90

DANH MỤC 3:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STTMô tả hàng hóaMã số hàng hóa
Tên nguyên liệuDạng dùngMã số hàng hóa
1ALLOBARBITALCác dạng2933.53.00
2ALPRAZOLAMCác dạng2933.91.00
3AMFEPRAMONE (Diethylpropion)Các dạng2922.31.00
4AMINOREXCác dạng2934.91.00
5AMOBARBITALCác dạng2933.53.00
6BARBITALCác dạng2933.53.00
7BENZFETAMINE (Benzphetamine)Các dạng2921.46.00
8BROMAZEPAMCác dạng2933.33.00
9BROTIZOLAMCác dạng2934.91.00
10BUPRENORPHINECác dạng2939.11.90
11BUTALBITALCác dạng2933.53.00
12BUTOBARBHALCác dạng2933.53.00
13CAMAZEPAMCác dạng2933.91.00
14CHLODIAZEPOXIDCác dạng2933.91.00
15CATHINE ((+)-norpseudo ephedrine)Các dạng2939.43.00
16CLOBAZAMCác dạng2933.72.00
17CLONAZEPAMCác dạng2933.91.00
18CLORAZEPATECác dạng2933.91.00
19CLOTIAZEPAMCác dạng2934.91.00
20CLOXAZOLAMCác dạng2934.91.00
21DELORAZEPAMCác dạng2933.91.00
22DIAZEPAMCác dạng2933.91.00
23ESTAZOLAMCác dạng2933.91.00
24ETHCHLORVYNOLCác dạng2905.51.00
25ETHINAMATECác dạng2924.24.00
26ETHYLLOFLAZEPATECác dạng2933.91.00
27ETILAMFETAMINE (N - elhylamphetamine)Các dạng2921.46.00
28FENCAMFAMINCác dạng2921.46.00
29FENPROPOREXCác dạng2926.30.00
30FLUDIAZEPAMCác dạng2933.91.00
31FLUNITRAZEPAMCác dạng2933.91.00
32FLURAZEPAMCác dạng2933.91.00
33GLUTETHIMIDCác dạng2925.12.00
34HALAZEPAMCác dạng2933.91.00
35HALOXAZOLAMCác dạng2934.91.00
36KETAZOLAMCác dạng2934.91.00
37KETAMINCác dạng2922.39.00
38LEFETAMIN (SPA)Các dạng2921.46.00
39LISDEXAMFETAMINECác dạng2924.29.90
40LOPRAZOLAMCác dạng2933.55.00
41LORAZEPAMCác dạng2933.91.00
42LORMETAZEPAMCác dạng2933.91.00
43MAZINDOLCác dạng2933.91.00
44MEDAZEPAMCác dạng2933.91.00
45MEFENOREXCác dạng2921.46.00
46MEPROBAMATCác dạng2924.11.00
47MESOCARBCác dạng2934.91.00
48METHYLPHENIDATECác dạng2933.33.00
49METHYLPHENO-BARBITALCác dạng2933.53.00
50METHYPRYLONCác dạng2933.72.00
51MIDAZOLAMCác dạng2933.91.00
52NIMETAZEPAMCác dạng2933.91.00
53NITRAZEPAMCác dạng2933.91.00
54NORDAZEPAMCác dạng2933.91.00
55OXAZEPAMCác dạng2933.91.00
56OXAZOLAMCác dạng2934.91.00
57PENTAZOCINCác dạng2933.33.00
58PENTOBARBITALCác dạng2933.53.00
59PHENDIMETRAZINCác dạng2934.91.00
60PHENOBARBITALCác dạng2933.53.00
61PHENTERMINCác dạng2921.46.00
62PINAZEPAMCác dạng2933.91.00
63PRAZEPAMCác dạng2933.91.00
64PYROVALERONECác dạng2933.91.00
65SECBUTABARBITALCác dạng2933.53.00
66TEMAZEPAMCác dạng2933.91.00
67TETRAZEPAMCác dạng2933.91.00
68TRIAZOLAMCác dạng2933.91.00
69VINYLBITALCác dạng2933.53.00
70ZOLPIDEMCác dạng2933.99.90

DANH MỤC 4:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STTMô tả hàng hóaMã số hàng hóa
Tên nguyên liệuDạng dùngMã số hàng hóa
1EPHEDRINECác dạng2939.41.00
2N-ETHYLEPHEDRINCác dạng2939.42.00
3N-METHYLEPHEDRIN/ METHYLEPHEDRIN/ DL-METHYLEPHEDRINCác dạng2939.49.00
4PSEUDOEPHEDRINECác dạng2939.42.00
5ERGOMETRINECác dạng2939.61.00
6ERGOTAMINECác dạng2939.62.00
7N-ETHYLPSEUDOEPHEDRINCác dạng2939.49.00
8N-METHYLPSEUDOEPHEDRINCác dạng2939.49.00

DANH MỤC 5:

DANH MỤC THUỐC, DƯỢC CHẤT XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỘC DANH MỤC CHẤT CẤM SỬ DỤNG TRONG MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH VỰC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

I. Danh mục dược chất

STTMô tả hàng hóaMã số hàng hóa
Tên dược chấtDạng dùngMã số hàng hóa
119 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone)Các dạng2937.29.00
2AmifloxacinCác dạng2933.59.90
3AzathioprineCác dạng2933.59.90
4Bacitracin ZnCác dạng2941.90.00
5BalofloxacinCác dạng2933.49.90
6BenznidazoleCác dạng2933.29.00
7BesifloxacinCác dạng2933.49.90
8BleomycinCác dạng2941.90.00
9CarbuterolCác dạng2922.50.90
10ChloramphenicolCác dạng2941.40.00
11ChloroformCác dạng2903.13.00
12ChlorpromazineCác dạng2934.30.00
13CiprofloxacinCác dạng2933.59.90
14ColchicineCác dạng2939.80.00
15DalbavancinCác dạng2941.90.00
16DapsoneCác dạng2921.59.00
17Diethylstilbestrol (DES)Các dạng2907.29.90
18EnoxacinCác dạng2933.59.90
19FenoterolCác dạng2922.50.90
20FleroxacinCác dạng2933.59.90
21FurazidinCác dạng2934.99.90
22FurazolidonCác dạng2934.99.90
23GarenoxacinCác dạng2933.49.90
24GatifloxacinCác dạng2933.59.90
25GemifloxacinCác dạng2933.99.90
26IsoxsuprineCác dạng2922.50.90
27LevofloxacinCác dạng2934.99.90
28LomefloxacinCác dạng2933.59.90
29Methyl-testosteroneCác dạng2937.29.00
30MetronidazoleCác dạng2933.29.00
31MoxifloxacinCác dạng2933.49.90
32NadifloxacinCác dạng2933.99.90
33NifuratelCác dạng2934.99.90
34NifuroximeCác dạng2932.19.00
35NifurtimoxCác dạng2934.99.90
36NifurtoinolCác dạng2934.99.90
37NimorazoleCác dạng2934.99.90
38NitrofurantoinCác dạng2934.99.90
39NitrofurazoneCác dạng2932.19.00
40NorfloxacinCác dạng2933.59.90
41NorvancomycinCác dạng2941.90.00
42OfloxacinCác dạng2934.99.90
43OritavancinCác dạng2941.90.00
44OrnidazoleCác dạng2933.29.00
45PazufloxacinCác dạng2934.99.90
46PefloxacinCác dạng2933.59.90
47PrulifloxacinCác dạng2934.99.90
48RamoplaninCác dạng2941.90.00
49RufloxacinCác dạng2934.99.90
50SalbutamolCác dạng2922.50.90
51SecnidazoleCác dạng2933.29.00
52SitafloxacinCác dạng2933.49.90
53SparfloxacinCác dạng2933.59.90
54TeicoplaninCác dạng2934.99.90
55TerbutalineCác dạng2922.50.90
56TinidazoleCác dạng2933.29.00
57TosufloxacinCác dạng2933.99.90
58TrovafloxacinCác dạng2933.99.90
59VancomycinCác dạng2941.90.00

II. Danh mục thuốc

Phần biểu thuế chi tiết (103 dòng) không hiển thị tại đây — tải bản gốc ở đầu trang, hoặc Xem bảng này ngay trên web →

DANH MỤC 6:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ CHẤT PHÓNG XẠ SỬ DỤNG TRONG NGÀNH Y TẾ ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA

(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STTMô tả hàng hóaMã số hàng hóa
Tên thuốc phóng xạ (*)Mã số hàng hóa
1Carbon 11 (C-11)2844
2Carbon - 142844
3Carbon - 14 urea2844
4Cesium 137 (Cesi-137)2844
5Chromium 51 (Cr-51)2844
6Coban 57 (Co-57)2844
7Coban 582844
8Coban 60 (Co-60)2844
9Dysprosium-1652844
10Erbium-1692844
11Fluorine -182844
12Fluorine 18 Fluoro L-DOPA (F-18DOPA)2844
13Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F-18FDG)2844
14Fluorine -18 florbetapir2844
15Fluorine -18 florbetaben2844
16Fluorine-18 sodium fluoride2844
17Fluorine - 18 flutemetamol2844
18Gallium 67 (Ga-67)2844
19Gallium citrate 67 (Ga-67)2844
20Holmium 166 (Ho-166)2844
21Indium-1112844
22Indiumclorid 111 (In-111)2844
23Indium-111 capromabpendetide2844
24Indium - 111 pentetate2844
25Indium-111 pentetreotide2844
26Indium-113m2844
27Iodine 123(I-123)2844
28Iodine I-123 iobenguane2844
29Iodine I-123 ioflupane2844
30Iodine I-123 sodium iodide2844
31Iodine I-1242844
32Iode 125 (I-125)2844
33Iodine I-125 human serum albumin2844
34Iodine I-125 iothalamate2844
35Iode131 (I-131)2844
36Iodine I-131 human serum albumin2844
37Iodine I-131 sodium iodide2844
38Iodomethyl 19 Norcholesterol2844
39Iridium 192 (Ir-192)2844
40Iron-592844
41Keo vàng 198 (Au-198 Colloid)2844
42Krypton-81m2844
43Lipiodol I-1312844
44Lutetium-1772844
45Molybdenum [Mo-99 generator]/Technetium [99mTc]2844
46Nitrogen 13-amonia2844
47Octreotide Indium-1112844
48Orthoiodohippurate (I-131OIH, Hippuran I-131)2844
49Oxygen-152844
50Phospho 32 (P-32)2844
51Phospho 32 (P-32)-Silicon2844
52Phosphorus -322844
53Radium-223 dichloride2844
54Rhenium-1862844
55Rhennium 188 (Re-188)2844
56Rose Bengal I-1312844
57Rubidium-812844
58Rubidium-82 chloride2844
59Samarium 153 (Sm-153)2844
60Samarium 153 lexidronam2844
61Selenium-752844
62Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile)2844
63Strontrium 89 (Sr-89)2844
64Strontrium 89 chloride2844
65Technetium 99m (Tc-99m)2844
66Tin-1132844
67Thallium 201 (Tl-201)2844
68Thallium 201 chloride2844
69Tritium (3H) Tungsten-1882844
70Urea (NH2 14CoNH2)2844
71Xenon-131m2844
72Xenon -1332844
73Xenon-133 gas2844
74Xenon -133m2844
75Ytrium 90 (Y-90)2844
76Ytrium 90 chloride2844
77Ytrium 90 ibritumomabtiuxetan.2844
78Ytterbium-1692844
79Ge-68/Ga-682844
8018F-FDG 5,5-125mCi/ml2844.43.00

* Áp dụng tất cả nồng độ hàm lượng, dạng dùng.

DANH MỤC 7:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT VÀ BÁN THÀNH PHẨM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Phần biểu thuế chi tiết (978 dòng) không hiển thị tại đây — tải bản gốc ở đầu trang, hoặc Xem bảng này ngay trên web →

DANH MỤC 8:

DANH MỤC THUỐC CHỈ CHỨA 01 THÀNH PHẦN DƯỢC CHẤT XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Phần biểu thuế chi tiết (1.506 dòng) không hiển thị tại đây — tải bản gốc ở đầu trang, hoặc Xem bảng này ngay trên web →

DANH MỤC 9:

DANH MỤC THUỐC DẠNG PHỐI HỢP XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Phần biểu thuế chi tiết (429 dòng) không hiển thị tại đây — tải bản gốc ở đầu trang, hoặc Xem bảng này ngay trên web →

DANH MỤC 10

DANH MỤC VẮC XIN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 90/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STTTên vắc xinCông dụngMã HS
1Typhim ViVắc xin phòng thương hàn3002.41.90
2GC FLU pre-filled syringe injVắc xin phòng cúm mùa3002.41.90
3VA-MENGOC-BCVắc xin phòng não mô cầu3002.41.90
4Euvax BVắc xin viêm gan B tái tổ hợp3002.41.90
5Euvax BVắc xin viêm gan B tái tổ hợp3002.41.90
6GardasilVắc xin HPV (ung thư cổ tử cung)3002.41.90
7VarivaxVắc xin phòng thủy đậu3002.41.90
8M-M-R® IIVắc xin phòng sởi, quai bị, rubella3002.41.90
9IMÔVAX POLIOVắc xin phòng Bại liệt3002.41.90
10TETRAXIMVắc xin phòng Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván, Bại liệt3002.41.90
11ABHAYRABVắc xin phòng bệnh dại3002.41.90
12HEPAVAX-GENE TF inj.Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B3002.41.90
13HEPAVAX-GENE TF inj.Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B3002.41.90
14Measles and Rubella Vaccine Live, Attenuated (Freeze- Dried)Vắc xin phòng bệnh Sởi, Rubella3002.41.90
15SynflorixTMVắc xin phòng bệnh gây ra bởi phế cầu khuẩn (Streptococcus pneumoniae)3002.41.90
16ENGERIX BVắc xin phòng bệnh Viêm gan B3002.41.90
17ROTARIXVắc xin phòng bệnh viêm dạ dày ruột do rotavirus3002.41.90
18Heberbiovac HBVắc xin viêm gan B tái tổ hợp3002.41.90
19INFLUVACVắc xin phòng bệnh Cúm mùa3002.41.90
20AVAXIM 160UVắc xin phòng bệnh Viêm gan A3002.41.90
21PNEUMO 23Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus3002.41.90
22TETRACT-HIBVắc xin phòng bệnh bạch hầu, uốn ván, ho gà và Hib3002.41.90
23Heberbiovac HB (20mcg)Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B3002.41.90
24VAXIGRIP (0,5ml)Vắc xin phòng bệnh Cúm mùa3002.41.90
25RS.JEVVắc xin phòng bệnh Viêm não Nhật Bản3002.41.90
26VAXIGRIP (0,25ml)Vắc xin phòng bệnh Cúm mùa3002.41.90
27QUIMI-HIBVắc xin phòng viêm màng não mủ3002.41.90
28HIBERIXVắc xin phòng bệnh do Hib3002.41.90
29Infanrix HexaVắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, hib và viêm gan B3002.41.90
30RotaTeqVắc xin phòng tả do Rotavirus3002.41.90
31PentaximVắc xin phòng 5 bệnh: Bạch hầu, Ho Gà, Uốn ván, Bại Liệt và Hib3002.41.90
32Polysaccharide Meningococcal A+C VaccineVắc xin phòng bệnh viêm màng não do não mô cầu Meningococcus nhóm A và C3002.41.90
33TetavaxVắc xin phòng uốn ván (Giải độc tố uốn ván hấp)3002.41.90
34ComBE Five (Liquid)Vắc xin phòng 5 bệnh: bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, Hib3002.41.90
35Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bàoVắc xin phòng dại3002.41.90
36SPEEDAVắc xin phòng dại3002.41.90
37INDIRABVắc xin phòng dại3002.41.90
38Measles, Mumps and Rubella Vaccine Live, Attenuated (Freeze-Dried)Vắc xin phòng bệnh sởi, quai bị và Rubella3002.41.90
39Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine- GCC InjVắc xin phòng thủy đậu3002.41.90
40RabipurVắc xin phòng dại3002.41.90
41Avaxim 80 U PediatricVắc xin phòng bệnh Viêm gan A3002.41.90
42HexaximVắc xin phòng 6 bệnh: bạch hầu, uốn ván, ho gà, bại liệt, viêm gan B, Hib3002.41.90
43Quinvaxem inj.Vắc xin phòng 5 bệnh: bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, Hib3002.41.90
44MenactraVắc xin phòng bệnh não mô cầu3002.41.20
45IVACFLU-SVắc xin phòng cúm mùa3002.41.90
46BoostrixVắc xin phòng bệnh bạch hầu, ho gà, uốn ván3002.41.90
47Imojev MDVắc xin viêm não Nhật Bản3002.41.20
48Prevenar 13Vắc xin phế cầu3002.41.90
49Infanrix IPV-HibVắc xin phòng Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib3002.41.90
50TwinrixVắc xin phòng bệnh viêm gan A và viêm gan B3002.41.90
51VarilrixVắc xin phòng bệnh thủy đậu3002.41.90
52Gardasil 9Vắc xin phòng bệnh HPV3002.41.90
53Influvac TetraVắc xin phòng cúm mùa tứ giá3002.41.90
54GCFlu Quadriva lent Prefilled Syringe inj.Vắc xin phòng cúm mùa tứ giá3002.41.90
55Vaxigrip TetraVắc xin phòng cúm mùa tứ giá3002.41.90
56BexseroVắc xin phòng bệnh não mô cầu nhóm B3002.41.90
57PriorixVắc xin phòng bệnh sởi, quai bị, rubela3002.41.90
58CervarixVắc xin phòng bệnh gây ra bởi HPV3002.41.90

DANH MỤC 11

DANH MỤC DƯỢC LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ Y tế)

Phần biểu thuế chi tiết (1.023 dòng) không hiển thị tại đây — tải bản gốc ở đầu trang, hoặc Xem bảng này ngay trên web →

DANH MỤC 12

DANH MỤC CÁC CHẤT CHIẾT XUẤT TỪ DƯỢC LIỆU, TINH DẦU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STTTênTên khoa họcMã hàng hóa
I. Cao chiết từ dược liệuI. Cao chiết từ dược liệuI. Cao chiết từ dược liệu
1Cao Cam thảoExtract Licorice1302.12.00
2Cao đặc ActisôExtractum Cynarae spissum1302.19.90
3Cao khô ActisôExtractum Cynarae siccus1302.19.90
4Cao đặc Diệp hạ châu đắngExtractum Phyllanthi amari spissum1302.19.90
5Cao khô Diệp hạ châu đắngExtractum Phyllanthi amari siccus1302.19.90
6Cao đặc Đinh lăngExtractum Polysciacis fruticosae spissum1302.19.90
7Cao đặc Ích mẫuExtractum Leonuri japonici spissum1302.19.90
8Cao khô Chè dâyExtractum Ampelopsis siccus1302.19.90
9Cao khô Huyết giácExtractum Dracaenas siccus1302.19.90
10Cao khô lá Bạch quảExtractum folii Ginkgo siccus1302.19.90
11Cao đặc Kim tiền thảoExtractum Desmodii styracifolii spissum1302.19.90
12Cao khô Kim tiền thảoExtractum Desmodii styracifolii siccus1302.19.90
13Cao khô lá Thường xuânExtractum Folium Hederae helicis siccus1302.19.90
14Cao khô Cát cănExtractum Puerariae lobatae siccus1302.19.90
15Cao khô mật heoExtractum Fellis0510.00.00
II. Tinh dầu cất từ dược liệuII. Tinh dầu cất từ dược liệuII. Tinh dầu cất từ dược liệu
1Tinh dầu Bạc hàAetheroleum Menthae arvensis3301.25.00
2Tinh dầu QuếAetheroleum Cinnamomi3301.29.70
3Tinh dầu GừngAetheroleum Zingiberis3301.29.70
4Tinh dầu Bạch dànAetheroleum Eucalypti3301.29.90
5Tinh dầu HồiAetheroleum Anisi stellati3301.29.90
6Tinh dầu Húng chanhAetheroleum Pletranthi amboinici3301.29.90
7Tinh dầu Hương nhu trắngAetheroleum Ocimi gratissimi3301.29.90
8Tinh dầu Long nãoAetheroleum Cinnamomi camphorae3301.29.90
9Tinh dầu TràmAetheroleum Cajuputi3301.29.90
10Tinh dầu Đinh hươngAetheroleum CaryophylIi floris3301.29.50

DANH MỤC 13

DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN, THUỐC DƯỢC LIỆU XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STTTên thuốcThành phầnDạng bào chếMã hàng hóa
1Aifokid Syrup5 ml siro chứa: Dịch chiết lá Thường xuân 70% cồn (tương đương 2 mg Hederacoside C) 0,1gSiro3004.90.59
2Anbach TabletCao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mgViên nén bao phim3004.90.98
3Atrosancao chiết (dưới dạng cao chiết khô) từ rễ cây móng quỷ ((Harpagophytum procumbens D.C. và/hoặc H.zeyheri L. Decne. (1,5-3,0:1)) 480mgViên nén bao phim3004.90.98
4BarokinCao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg;Viên nang mềm3004.90.98
5BiangkoGinkgo biloba extract 40mgViên nén bao phim3004.90.98
6Bilobil Forte 80mgCao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 17,6-21,6mg Fflavonoid dưới dạng Flavon glycosid; 2,24-2,72 mg ginkgolid A,B,C và 2,08-2,56 mg bilobalid) 80mgViên nang cứng3004.90.98
7BilomagCao khô lá bạch quả đã chuẩn hóa [Ginkgonis extractum siccum raffnatum et quantificatum] (39,6 - 49,5:1)80 mgViên nang cứng3004.90.98
8Bioguide Film Coated TabletCao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mgViên nén bao phim3004.90.98
9CebrexCao khô lá Ginkgo bilobaViên nén bao phim3004.90.98
10Cebrex SCao khô lá Ginkgo bilobaViên nén bao phim3004.90.98
11Cinneb TabGinkgo biloba leaf extractViên nén bao phim3004.90.98
12CircumaxGinkgo biloba leaf extractViên nén bao phim3004.90.98
13CombitadinCao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavone glycosides 9,6mg) 40mgViên nén bao phim3004.90.98
14Etexcanaris tabletChiết xuất Cardus marianusViên nén bao phim3004.90.98
15Etexporiway Tab. 80mgCao khô chiết xuất từ lá cây Bạch quảViên nén bao phim3004.90.98
16FelogeminGinkgo biloba leaf extract tương đương 9,6mg Ginkgo flavone glycosidesViên nang mềm3004.90.98
17Galitop tab.Ginkgo biloba leaf extractViên nén3004.90.98
18GaneuroneGao khô lá bạch quả 40 mgViên nang mềm3004.90.98
19Grabos TabletGinkgo biloba leaf extract 80mgViên nén bao phim3004.90.98
20Gudia TabletGinkgo biloba leaf extractViên nén bao phim3004.90.98
21GikonreneDịch chiết lá cây Gingko biloba 40mg (tương đương với 9,6mg Ginkgoflavon glycoside toàn phần)Viên nén bao phim3004.90.98
22Ginamin Tablets 40mgGinkgo biloba extractViên nén bao phim3004.90.98
23Ginamin Tablets 80mgGinkgo biloba extractViên nén bao phim3004.90.98
24GincoldCao khô lá bạch quả 40mgViên nén bao phim3004.90.98
25Ginkapra TabCao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 80mgViên nén bao phim3004.90.98
26Ginkgo-Mexin Soft CapsuleCao Ginkgo bilobaViên nang mềm3004.90.98
27GinkobilCao khô lá bạch quả (tương đương 9,6mg Ginkgo Flavon glycosides) 40mgViên nén bao phim3004.90.98
28Ginkobon Soft Capsule 80mgCao lá bạch quảViên nang mềm3004.90.98
29GinkobonTab. 120mgGinkgo biloba leaf extract 120mgViên bao phim3004.90.98
30GinkogreenCao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavonglycosides 9,6mg) 40mgViên nén bao phim3004.90.98
31GinkogreenCao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavonglycosides 9,6mg) 40mgViên nén bao phim3004.90.98
32Ginkomise Soft CapsuleGinkgo biloba extractViên nang mềm3004.90.98
33Ginkor FortCao Ginkgo biloba 14mg; Troxerutin 300mg; Heptaminol hydrochloride 300mgViên nang cứng3004.90.98
34Gintecin Film-coated tabletsCao Ginkgo biloba 40mgViên bao phim3004.90.98
35GitakoDịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mgViên nang mềm3004.90.98
36GilakoDịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mgViên nang mềm3004.90.98
37HeltobiteCao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo) 40mgViên nén bao phim3004.90.98
38Hepitat CapsuleCao Cardus marianusViên nang cứng3004.90.98
39HucefaGinkgo biloba leaf extractViên nén bao phim3004.90.98
40Hugomax Film Coated TabletCao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mgViên nén bao phim3004.90.98
41Huloba Tab.Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 19,2mg Ginkgo flavonol glycosides toàn phần) 80mgViên nén bao phim3004.90.98
42Huyết sái thôngPanax notoginseng saponinsViên nén hòa tan3004.90.98
43Ilko TabletCao Ginkgo bilobaViên nén bao phim3004.90.98
44IvytusCao khô lá cây Thường xuân Hederae helicis filii extractum siccum (tương đương 3,5mg Hederacoside C) 35mg /5ml;Si rô3004.90.59
45Jeloton TabCao Ginkgo biloba 40mgViên nén bao phim3004.90.98
46Kagiba Soft CapsuleGinkgo biloba leaf extract 120mgViên nang mềm3004.90.98
47Kaloba 20mgCao khô rễ cây Pelargonium sidoides (tỷ lệ 1:8 - 10) 20mgViên nén bao phim3004.90.98
48KeocintraCao khô lá bạch quả (tương đương 28,8mg tổng ginkgo flavon glycosid) 120mgViên nén bao phim3004.90.98
49KoruskanCao lá Ginkgo bilobaViên nén bao film3004.90.98
50Legalon 70 Protect MadausCao khô quả cây kế sữa (tương ứng 70mg Silymarin (DNPH)) (dung môi chiết: ethyl acetat) 86,5-93,35 mgViên nang3004.90.98
51Medoneuro-40Ginkgo biloba extractViên nén bao phim3004.90.98
52Pamus TabletCao lá bạch quả tương ứng 9,6mg Ginkgo Flavone GlycosideViên nén bao phim3004.90.98
53PM BraninCao khô Bacopa monnieriViên nang cứng3004.90.98
54PM RenemGinkgo biloba leaf extract dry concentrate (50:1)Viên nén bao phim3004.90.98
55Prospan Cough LiquidCao khô lá Thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/135mg/5mlDung dịch uống3004.90.59
56Prospan Cough SyrupCao khô lá thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/1700mg/100mlSiro3004.90.59
57Philginkacin-F Tab.Cao Ginkgo bilobaViên nén bao phim3004.90.98
58SedanxioCao khô chiết ethanol 60% của cây Lạc tiên (Passiflora incarnala L.) (tỷ lệ 2:1) 200mgViên nang cứng3004.90.98
59SelemoneGinkgo biloba leaf extractViên nang mềm3004.90.98
60SenratinCao khô lá Ginkgo biloba, 40mgViên nén bao phim3004.90.98
61SeorisCao khô lá Ginkgo bilobaViên nén bao phim3004.90.98
62SeovigoCao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mgViên nén bao phim3004.90.98
63Skaparan TabGinkgo biloba leaf extractViên nén bao phim3004.90.98
64Skaparan TabGinkgo biloba leaf extractViên nén bao phim3004.90.98
65Tadenan 50mgDịch chiết Pygeum africanumViên nang mềm3004.90.98
66TanakanGinkgo biloba extract 40mgViên nén bao phim3004.90.98
67TanakanGinkgo biloba extract 40mgViên nén bao phim3004.90.98
68TeboninCao khô từ lá Ginkgo biloba 120mgViên nén bao phim3004.90.98
69Thiên sứ thanh phếXuyên tâm liên (Andrographolides) 150mgViên hoàn giọt3004.90.98
70Thống phong bảoThương truật, hoàng bá, ngưu tấtViên hoàn cứng3004.90.98
71Vasoclean SolCao lá bạch quả (tương đương 4,8mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) 20mgDung dịch uống3004.90.98
72Venosan retardCao khô hạt dẻ ngựa (Aesculus hippocastanum)Viên nén bao phim phóng thích muộn3004.90.98
73VibtilCao khô dát gỗ cây đoạn (thân) (Cortex Tilia sylvestris Desf)Viên nén bao3004.90.98
74Viên nén bao phim YSP Gincare40mg Cao chiết Bạch quả (Ginkgo Biloba)Viên nén bao phim3004.90.98
75Trita - YbaCông thức cho 1 gói 4 g hoàn cứng: Hoàng kỳ 0,38g; Bạch truật 0,38g; Đảng sâm 0,38g; Đương quy 0,25g; Trần bì 0,19g; Cam thảo 0,19g; Sài hồ 0,38g; Thăng ma 0,38g; Nhục thung dung 0,25g; Bá tử nhân 0,25g; Vừng đen 0,25gViên hoàn cứng3004.90.98
76Cảm xuyên hương plusMỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 12g; Bạch chỉ 14g; Hương phụ 12g; Quế chi 2g: Sinh khương 0,5g; Cam thảo bắc 0,5g.Siro3004.90.59
77Cảm xuyên hương plusMỗi 100 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 20g; Bạch chỉ 23,3g; Hương phụ 20g; Quế chi 3,3g; Sinh khương 0,83 g; Cam thảo bắc 0,83g.Siro3004.90.59
78Đại tràng hoànMỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7g; Mộc hương 0,23g; Hoàng liên 0,12g; Đảng sâm 0,23g; Thần khúc 0,23g; Bạch linh 0,47g; Trần bì 0,47g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23g; Cam thảo 0,14g; Sơn tra 0,23g; Sơn dược 0,23g; Nhục đậu khấu 0,47gViên hoàn cứng3004.90.98
79Bổ tỳMỗi chai 125 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đảng sâm 7g; Bạch truật 11g; Bạch linh 6g; Cam thảo 10g; Thục địa 4g; Liên nhục 4g; Đại táo 4g; Gừng tươi 1gSiro3004.90.98
80Bổ phế tiêu đờmMỗi 125ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Sinh địa 9,6 g; Thục địa 9,6 g; Bách hợp 9,6 g; Mạch môn 6,4 g; Huyền sâm 6,4 g; Đương quy 6,4 g; Bạch thược 6,4 g; Cát cánh 6,4 g; Cam thảo 3,2 g; Tinh dầu bạc hà 0,046 gSiro3004.90.59
81Hoàn an thaiMỗi 5g chứa: Hoài sơn 1g; Gai (rễ) 0,65g; Hương phụ 0,15g; Ngải cứu 0,65g; Sa nhân 0,15g; Thục địa 0,65g; Tía tô ngạnh 0,3g; Tục đoạn 0,3g; Trần bì 0,15g; Cao xương 0,12gViên hoàn cứng3004.90.98
82Thuốc ho thảo dượcMỗi chai 100 ml chứa: Cát cánh 6g; Kinh giới 10g, Tử uyển 10g; Bách bộ 10g; Hạnh nhân 10g; Cam thảo 8g; Trần bì 8g; Mạch môn 10gSiro3004.90.59
83Bổ huyết điều kinhMỗi viên chứa: Xuyên khung 0,1g; Bạch thược 0,1g; Thục địa 0,2g; Phục linh 0,1g; Bạch truật 0,1g; Cam thảo 0,05g; Ích mẫu 0,3g; Đương quy 0,2g; Đảng sâm 0,1g.Viên nang cứng3004.90.98
84Folitat dạ dàyMỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160mg; Ô tặc cốt 120 mg; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Khổ sâm: 0,12g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Dạ cẩm: 0,12g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Cỏ hàn the: 0,12 gViên nang cứng3004.90.98
85Cholapan Viên mật nghệCao cồn nghệ 75 mg tương đương với 540,35 mg Nghệ; Trần bì 139 mg; Cao mật heo 60mgViên nén bao phim3004.90.98
86Fengshi OPC Viên phong thấpBột mịn mã tiền chế tương đương 0,7 mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18 mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10 mg tương đương với Tam thất 50mg.Viên nang cứng3004.90.98
87Mimosa viên an thầnCao bình vôi 49,5mg tương đương với: Bình vôi 150 mg; Cao mimosa 242mg tương đương với: Lá sen 180mg; Lạc tiên 600mg; Lá vông nem 600mg; Trinh nữ 638mg.Viên nén bao phim3004.90.98
88POWERTONA 3GCao nhân sâm 60% (kl/kl) 40 mg; Cao bạch quả 95% (kl/kl) 40 mg; Tinh dầu tỏi 10 mgViên nang mềm3004.90.98
89Bài thạch DanaphaCao khô Kim tiền thảo 90 mg tương đương với Kim tiền thảo 1000 mg; Cao khô hỗn hợp 230 mg tương đương với: Nhân trần 250 mg, Hoàng cầm 150 mg, Nghệ 250 mg, Binh lang 100 mg, Chỉ thực 100 mg, Hậu phác 100 mg, Bạch mao căn 500 mg; Mộc hương 100 mg; Đại hoàng 50 mgViên nén bao phim3004.90.98
90VG-5Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương ứng với 500 mg Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao khô Nhân trần (tương ứng 1820 mg Nhân trần) 130 mg; Cao khô Cỏ nhọ nồi (tương ứng với 350 mg Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao khô Râu bắp (tương ứng với 850 mg Râu bắp) 50 mgViên nén bao phim3004.90.98
91An cung ngưu hoàng hoànNgưu hoàng 166,7 mg; Bột thủy ngưu giác cô đặc 333,3 mg; Xạ hương 41,7mg; Trân châu 83,3 mg; Chu sa 166,7 mg; Hùng hoàng 166,7 mg; Hoàng liên 166,7 mg; Hoàng cầm 166,7 mg; Chi tử 166,7 mg; Uất kim 166,7 mg; Băng phiến 41,7 mgViên hoàn3004.90.98
92Phong liễu tràng vị khangMỗi gói cốm 8g chứa cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong 20g; La liễu 10gThuốc cốm3004.90.98
93Neuroaid II MLC 901Radix Astragali 800 mg; Radix Salviae miltiorrhizae 160 mg; Radix Paeoniae rubra 160 mg; Rhizoma Ligustici wallichii 160mg; Radix Angelicae sinensis 160 mg; Flos Carthami tinctorii 160 mg; Semen Pruni 160 mg; Radix Polygalae 160 mg; Rhizoma Acori tatarinowii 160 mg.Viên nang cứng3004.90.98
94An cung ngưu hoàng hoàn (Angong Niuhuang Wan)Viên 3g hoàn mềm chứa: Ngưu hoàng 166,67mg; Thủy ngưu giác 333,33mg; Xạ hương 41,67mg; Trân châu 83,33 mg; Chu sa 166,67mg; Hùng hoàng 166,67mg; Hoàng liên 166,67mg; Hoàng cầm 166,67mg; Chi tử 166,67mg; Uất kim 166,67mg; Băng phiến 41,67mg.Viên hoàn mềm3004.90.98

DANH MỤC 14

DANH MỤC MỸ PHẨM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STTMô tả hàng hóaMã số hàng hóa
1Kem, nhũ tương, sữa, gel hoặc dầu dùng trên da (tay, mặt, chân.....)
- Kem và nước thơm dùng cho mặt và da3304.99.30
- Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel hoặc dầu dùng trên da giúp ngăn ngừa mụn trứng cá (trừ các thuốc trị mụn đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu)3304.99.20
- Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel dùng trên da để làm sạch (bằng cách rửa trôi)3401.30.00 3304.99.30
Nhũ tương, gel hoặc dầu dùng trên da khác để dưỡng da khác3304.99.90
2Mặt nạ (chỉ trừ sản phẩm làm bong da nguồn gốc hóa học)3304.99.90
3Các chất phủ màu (dạng lỏng, nhão, bột)
3- Loại dùng cho mắt3304.20.00
3- Loại dùng cho môi3304.10.00
3- Loại khác, dạng bột3304.91.00
3- Loại khác, dạng lỏng, nhão3304.99.90
4Phấn trang điểm, phấn dùng sau khi tắm, phấn vệ sinh3304.91.00
5Xà phòng rửa tay, xà phòng khử mùi,...3401.20.99
5- Loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,...)3401.11.40 3401.11.50
5- Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt chứa xà phòng ở dạng lỏng, kem dùng làm sạch da, đã đóng gói bán lẻ3401.30.00
5- Dạng khác3401.20.99
6Nước hoa, nước thơm3303.00.00
7Sản phẩm để tắm (muối, sữa, xà phòng, dầu, gel,….)3307.30.00
- Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt chứa hoặc không chứa xà phòng ở dạng lỏng, kem dùng làm sạch da, đã đóng gói bán lẻ3401.30.00
- Xà phòng tắm, loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,....)3401.11.40 3401.11.50
- Loại khác.3307.30.00
8Sản phẩm làm rụng lông3307.90.40
9Sản phẩm khử mùi và chống mùi (giảm mùi mồ hôi)3307.20.00
10Sản phẩm chăm sóc tóc:
10- Nhuộm màu tóc, tẩy màu tóc3305.90.00
10- Sản phẩm uốn tóc, duỗi tóc3305.20.00
10- Sản phẩm định dạng tóc (trừ loại tạo kiểu tóc tạm thời)3305.90.00
10- Sản phẩm làm sạch tóc (dung dịch, bột, dầu gội)
10- - Dầu gội đầu có tinh chất chống nấm (trừ các loại dầu gội trị nấm đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu)3305.10.10
10- - Dầu gội đầu, loại khác3305.10.90
10- - Loại khác3305.90.00
10- Sản phẩm dưỡng tóc (dung dịch, kem, dầu)3305.90.00
10- Sản phẩm tạo kiểu tóc (dung dịch, keo, sáp trải tóc)
10- - Dạng keo xịt tóc3305.30.00
10- - Loại khác3305.90.00
11Sản phẩm dùng cho cạo râu hoặc sau khi cạo râu (kem, xà phòng, sữa,...)3307.10.00
12Sản phẩm trang điểm và tẩy trang mặt và mắt
12- Chế phẩm trang điểm mắt3304.20.00
12- Chế phẩm trang điểm khác3304.99.90
12- Khăn, giấy tẩy trang3307.90.30
12- Loại khác dùng để tẩy trang mặt và mắt3304.99.90
13Sản phẩm dùng cho môi
13- Chế phẩm trang điểm môi3304.10.00
13- Tẩy trang môi3304.99.90
13- Tẩy da chết môi3304.99.90
14Sản phẩm chăm sóc răng và miệng
- Dạng kem và bột để chăm sóc và bảo vệ răng (trừ các loại đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu là thuốc)3306.10.10
- Loại khác3306.10.90
15Sản phẩm chăm sóc và trang điểm móng tay, chân3304.30.00
16Sản phẩm vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài (trừ các loại thuốc chữa bệnh cơ quan sinh dục ngoài đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu)3401.30.00
17Sản phẩm chống nắng3304.99.90
18Sản phẩm làm sạm da mà không cần tắm nắng3304.99.90
19Sản phẩm làm trắng da (trừ sản phẩm trang điểm)
19- Sản phẩm dưỡng trắng da3304.99.90
19- Sản phẩm làm trắng da3401.30.00
20Sản phẩm chống nhăn da3304.99.90
21Sản phẩm khácTheo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.