Thông tư số 09/2024/TT-BYT
Thông tư ban hành các danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu việt nam
Tình trạng hiệu lực theo thuvienphapluat.vn, rà đến 28/07/2026 xem nguồn.
BỘ Y TẾ
Số: 09/2024/TT-BYT
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2024
THÔNG TƯ
BAN HÀNH CÁC DANH MỤC THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC DÙNG CHO NGƯỜI VÀ MỸ PHẨM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA THEO DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;
Căn cứ Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược và Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền,
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành các Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này ban hành các danh mục và nguyên tắc áp dụng các danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc gồm: thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin, sinh phẩm; nguyên liệu làm thuốc là dược chất, dược liệu, các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc và Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
2. Thông tư này không điều chỉnh đối với nguyên liệu làm thuốc là tá dược, vỏ nang: hàng hóa không sử dụng với mục đích làm thuốc, hàng hóa không phải là nguyên liệu làm thuốc dùng cho người.
Điều 2. Ban hành Danh mục
Ban hành kèm theo Thông tư này các Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh mục), bao gồm:
1. Danh mục 1: Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;
2. Danh mục 2: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất gây nghiện đã được xác định mã số hàng hóa;
3. Danh mục 3: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất hướng thần đã được xác định mã số hàng hóa;
4. Danh mục 4: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là tiền chất dùng làm thuốc đã được xác định mã số hàng hóa;
5. Danh mục 5: Danh mục thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực đã được xác định mã số hàng hóa;
6. Danh mục 6: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là chất phóng xạ sử dụng trong ngành y tế đã được xác định mã số hàng hóa;
7. Danh mục 7: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm đã được xác định mã số hàng hóa;
8. Danh mục 8: Danh mục thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;
9. Danh mục 9: Danh mục thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;
10. Danh mục 10: Danh mục vắc xin xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;
11. Danh mục 11: Danh mục dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.
12. Danh mục 12: Danh mục các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.
13. Danh mục 13: Danh mục thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.
14. Danh mục 14: Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng danh mục
1. Trường hợp có sự khác biệt, không thống nhất trong việc phân loại và xác định mã số hàng hóa đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.
2. Đối với các thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu chưa được liệt kê và xác định mã số hàng hóa trong các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan. Sau khi thông quan, các tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu có văn bản gửi về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để làm cơ sở phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.
3. Các mặt hàng dược chất, dược liệu, các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu ngoài mục đích làm thuốc còn có thể sử dụng với mục đích khác nhau. Theo đó, trường hợp nhưng mặt hàng này sử dụng làm thuốc, nguyên liệu làm thuốc thì phải áp dụng quy định theo pháp luật về dược; trường hợp sử dụng với mục đích khác thì áp dụng quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2024.
2. Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực:
a) Thông tư số 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
b) Thông tư số 48/2018/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục dược liệu; các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hoá theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
c) Thông tư số 03/2021/TT-BYT ngày 04 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế Bãi bỏ một phần quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2018 TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục dược liệu: các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 14; Cục Quản lý Y, dược cổ truyền đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục 11, 12, 13) để xem xét giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Vụ KGVX);
- Đ/c Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL):
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP:
- UBND các tỉnh TP trực thuộc TƯ;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW:
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam:
- Tổng Công ty Dược Việt Nam
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; Trang TTĐT Cục QLD;
- Các DN SX, KD thuốc, NLLT trong nước và nước ngoài;
- Lưu: VT, PC, QLD (TTTLinh) (3b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
DANH MỤC 1
DANH MỤC THUỐC ĐỘC, NGUYÊN LIỆU ĐỘC LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Danh mục nguyên liệu độc làm thuốc
II. Thuốc độc
DANH MỤC 2:
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
|---|---|---|---|
| Tên nguyên liệu | Dạng dùng | Mã số hàng hóa | |
| 1 | ACETYLDIHYDROCODEIN | Các dạng | 2939.11.90 |
| 2 | ALFENTANIL | Các dạng | 2933.33.00 |
| 3 | ALPHAPRODINE | Các dạng | 2933.39.90 |
| 4 | ANILERIDINE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 5 | BEZITRAMIDE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 6 | BUTORPHANOL | Các dạng | 2933.49.90 |
| 7 | CIRAMADOL | Các dạng | 2922.50.90 |
| 8 | COCAINE | Các dạng | 2939.72.00 |
| 9 | CODEINE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 10 | DEXTROMORAMIDE | Các dạng | 2934.91.00 |
| 11 | Dezocin | Các dạng | 2922.29.00 |
| 12 | DIFENOXIN | Các dạng | 2933.33.00 |
| 13 | DIHYDROCODEIN | Các dạng | 2939.11.90 |
| 14 | DIPHENOXYLATE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 15 | DIPIPANONE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 16 | DROTEBANOL | Các dạng | 2933.49.90 |
| 17 | ETHYL MORPHIN | Các dạng | 2939.11.90 |
| 18 | FENTANYL | Các dạng | 2933.33.00 |
| 19 | HYDROMORPHONE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 20 | KETOBEMIDON | Các dạng | 2933.33.00 |
| 21 | LEVOMETHADON | Các dạng | 2922.39.00 |
| 22 | LEVORPHANOL | Các dạng | 2933.41 00 |
| 23 | MEPTAZINOL | Các dạng | 2933.99.90 |
| 24 | METHADONE | Các dạng | 2922.31.00 |
| 25 | MORPHINE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 26 | MYROPHINE | Các dạng | 2939.19.00 |
| 27 | NALBUPHIN | Các dạng | 2939.11.90 |
| 28 | NICOCODINE | Các dạng | 2939.19.00 |
| 29 | NICODICODINE | Các dạng | 2939.19.00 |
| 30 | NICOMORPHINE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 31 | NORCODEINE | Các dạng | 2939.19.00 |
| 32 | OXYCODONE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 33 | OXYMORPHONE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 34 | PETHIDINE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 35 | PHENAZOCINE | Các dạng | 2933.39.90 |
| 36 | PHOLCODIN | Các dạng | 2939.11.90 |
| 37 | PIRITRAMIDE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 38 | PROPIRAM | Các dạng | 2933.33.00 |
| 39 | REMIFENIANIL | Các dạng | 2933.33.00 |
| 40 | SUFENTANIL | Các dạng | 2934.91.00 |
| 41 | THEBACON | Các dạng | 2939.11.90 |
| 42 | TONAZOCIN MESYLAT | Các dạng | 2933.99.90 |
| 43 | TRAMADOL | Các dạng | 2922.50.90 |
DANH MỤC 3:
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
|---|---|---|---|
| Tên nguyên liệu | Dạng dùng | Mã số hàng hóa | |
| 1 | ALLOBARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 2 | ALPRAZOLAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 3 | AMFEPRAMONE (Diethylpropion) | Các dạng | 2922.31.00 |
| 4 | AMINOREX | Các dạng | 2934.91.00 |
| 5 | AMOBARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 6 | BARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 7 | BENZFETAMINE (Benzphetamine) | Các dạng | 2921.46.00 |
| 8 | BROMAZEPAM | Các dạng | 2933.33.00 |
| 9 | BROTIZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
| 10 | BUPRENORPHINE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 11 | BUTALBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 12 | BUTOBARBHAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 13 | CAMAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 14 | CHLODIAZEPOXID | Các dạng | 2933.91.00 |
| 15 | CATHINE ((+)-norpseudo ephedrine) | Các dạng | 2939.43.00 |
| 16 | CLOBAZAM | Các dạng | 2933.72.00 |
| 17 | CLONAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 18 | CLORAZEPATE | Các dạng | 2933.91.00 |
| 19 | CLOTIAZEPAM | Các dạng | 2934.91.00 |
| 20 | CLOXAZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
| 21 | DELORAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 22 | DIAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 23 | ESTAZOLAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 24 | ETHCHLORVYNOL | Các dạng | 2905.51.00 |
| 25 | ETHINAMATE | Các dạng | 2924.24.00 |
| 26 | ETHYLLOFLAZEPATE | Các dạng | 2933.91.00 |
| 27 | ETILAMFETAMINE (N - elhylamphetamine) | Các dạng | 2921.46.00 |
| 28 | FENCAMFAMIN | Các dạng | 2921.46.00 |
| 29 | FENPROPOREX | Các dạng | 2926.30.00 |
| 30 | FLUDIAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 31 | FLUNITRAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 32 | FLURAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 33 | GLUTETHIMID | Các dạng | 2925.12.00 |
| 34 | HALAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 35 | HALOXAZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
| 36 | KETAZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
| 37 | KETAMIN | Các dạng | 2922.39.00 |
| 38 | LEFETAMIN (SPA) | Các dạng | 2921.46.00 |
| 39 | LISDEXAMFETAMINE | Các dạng | 2924.29.90 |
| 40 | LOPRAZOLAM | Các dạng | 2933.55.00 |
| 41 | LORAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 42 | LORMETAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 43 | MAZINDOL | Các dạng | 2933.91.00 |
| 44 | MEDAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 45 | MEFENOREX | Các dạng | 2921.46.00 |
| 46 | MEPROBAMAT | Các dạng | 2924.11.00 |
| 47 | MESOCARB | Các dạng | 2934.91.00 |
| 48 | METHYLPHENIDATE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 49 | METHYLPHENO-BARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 50 | METHYPRYLON | Các dạng | 2933.72.00 |
| 51 | MIDAZOLAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 52 | NIMETAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 53 | NITRAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 54 | NORDAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 55 | OXAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 56 | OXAZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
| 57 | PENTAZOCIN | Các dạng | 2933.33.00 |
| 58 | PENTOBARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 59 | PHENDIMETRAZIN | Các dạng | 2934.91.00 |
| 60 | PHENOBARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 61 | PHENTERMIN | Các dạng | 2921.46.00 |
| 62 | PINAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 63 | PRAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 64 | PYROVALERONE | Các dạng | 2933.91.00 |
| 65 | SECBUTABARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 66 | TEMAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 67 | TETRAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 68 | TRIAZOLAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 69 | VINYLBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 70 | ZOLPIDEM | Các dạng | 2933.99.90 |
DANH MỤC 4:
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
|---|---|---|---|
| Tên nguyên liệu | Dạng dùng | Mã số hàng hóa | |
| 1 | EPHEDRINE | Các dạng | 2939.41.00 |
| 2 | N-ETHYLEPHEDRIN | Các dạng | 2939.42.00 |
| 3 | N-METHYLEPHEDRIN/ METHYLEPHEDRIN/ DL-METHYLEPHEDRIN | Các dạng | 2939.49.00 |
| 4 | PSEUDOEPHEDRINE | Các dạng | 2939.42.00 |
| 5 | ERGOMETRINE | Các dạng | 2939.61.00 |
| 6 | ERGOTAMINE | Các dạng | 2939.62.00 |
| 7 | N-ETHYLPSEUDOEPHEDRIN | Các dạng | 2939.49.00 |
| 8 | N-METHYLPSEUDOEPHEDRIN | Các dạng | 2939.49.00 |
DANH MỤC 5:
DANH MỤC THUỐC, DƯỢC CHẤT XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỘC DANH MỤC CHẤT CẤM SỬ DỤNG TRONG MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH VỰC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
I. Danh mục dược chất
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
|---|---|---|---|
| Tên dược chất | Dạng dùng | Mã số hàng hóa | |
| 1 | 19 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone) | Các dạng | 2937.29.00 |
| 2 | Amifloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 3 | Azathioprine | Các dạng | 2933.59.90 |
| 4 | Bacitracin Zn | Các dạng | 2941.90.00 |
| 5 | Balofloxacin | Các dạng | 2933.49.90 |
| 6 | Benznidazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 7 | Besifloxacin | Các dạng | 2933.49.90 |
| 8 | Bleomycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 9 | Carbuterol | Các dạng | 2922.50.90 |
| 10 | Chloramphenicol | Các dạng | 2941.40.00 |
| 11 | Chloroform | Các dạng | 2903.13.00 |
| 12 | Chlorpromazine | Các dạng | 2934.30.00 |
| 13 | Ciprofloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 14 | Colchicine | Các dạng | 2939.80.00 |
| 15 | Dalbavancin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 16 | Dapsone | Các dạng | 2921.59.00 |
| 17 | Diethylstilbestrol (DES) | Các dạng | 2907.29.90 |
| 18 | Enoxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 19 | Fenoterol | Các dạng | 2922.50.90 |
| 20 | Fleroxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 21 | Furazidin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 22 | Furazolidon | Các dạng | 2934.99.90 |
| 23 | Garenoxacin | Các dạng | 2933.49.90 |
| 24 | Gatifloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 25 | Gemifloxacin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 26 | Isoxsuprine | Các dạng | 2922.50.90 |
| 27 | Levofloxacin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 28 | Lomefloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 29 | Methyl-testosterone | Các dạng | 2937.29.00 |
| 30 | Metronidazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 31 | Moxifloxacin | Các dạng | 2933.49.90 |
| 32 | Nadifloxacin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 33 | Nifuratel | Các dạng | 2934.99.90 |
| 34 | Nifuroxime | Các dạng | 2932.19.00 |
| 35 | Nifurtimox | Các dạng | 2934.99.90 |
| 36 | Nifurtoinol | Các dạng | 2934.99.90 |
| 37 | Nimorazole | Các dạng | 2934.99.90 |
| 38 | Nitrofurantoin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 39 | Nitrofurazone | Các dạng | 2932.19.00 |
| 40 | Norfloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 41 | Norvancomycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 42 | Ofloxacin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 43 | Oritavancin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 44 | Ornidazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 45 | Pazufloxacin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 46 | Pefloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 47 | Prulifloxacin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 48 | Ramoplanin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 49 | Rufloxacin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 50 | Salbutamol | Các dạng | 2922.50.90 |
| 51 | Secnidazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 52 | Sitafloxacin | Các dạng | 2933.49.90 |
| 53 | Sparfloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 54 | Teicoplanin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 55 | Terbutaline | Các dạng | 2922.50.90 |
| 56 | Tinidazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 57 | Tosufloxacin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 58 | Trovafloxacin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 59 | Vancomycin | Các dạng | 2941.90.00 |
II. Danh mục thuốc
DANH MỤC 6:
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ CHẤT PHÓNG XẠ SỬ DỤNG TRONG NGÀNH Y TẾ ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa |
|---|---|---|
| Tên thuốc phóng xạ (*) | Mã số hàng hóa | |
| 1 | Carbon 11 (C-11) | 2844 |
| 2 | Carbon - 14 | 2844 |
| 3 | Carbon - 14 urea | 2844 |
| 4 | Cesium 137 (Cesi-137) | 2844 |
| 5 | Chromium 51 (Cr-51) | 2844 |
| 6 | Coban 57 (Co-57) | 2844 |
| 7 | Coban 58 | 2844 |
| 8 | Coban 60 (Co-60) | 2844 |
| 9 | Dysprosium-165 | 2844 |
| 10 | Erbium-169 | 2844 |
| 11 | Fluorine -18 | 2844 |
| 12 | Fluorine 18 Fluoro L-DOPA (F-18DOPA) | 2844 |
| 13 | Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F-18FDG) | 2844 |
| 14 | Fluorine -18 florbetapir | 2844 |
| 15 | Fluorine -18 florbetaben | 2844 |
| 16 | Fluorine-18 sodium fluoride | 2844 |
| 17 | Fluorine - 18 flutemetamol | 2844 |
| 18 | Gallium 67 (Ga-67) | 2844 |
| 19 | Gallium citrate 67 (Ga-67) | 2844 |
| 20 | Holmium 166 (Ho-166) | 2844 |
| 21 | Indium-111 | 2844 |
| 22 | Indiumclorid 111 (In-111) | 2844 |
| 23 | Indium-111 capromabpendetide | 2844 |
| 24 | Indium - 111 pentetate | 2844 |
| 25 | Indium-111 pentetreotide | 2844 |
| 26 | Indium-113m | 2844 |
| 27 | Iodine 123(I-123) | 2844 |
| 28 | Iodine I-123 iobenguane | 2844 |
| 29 | Iodine I-123 ioflupane | 2844 |
| 30 | Iodine I-123 sodium iodide | 2844 |
| 31 | Iodine I-124 | 2844 |
| 32 | Iode 125 (I-125) | 2844 |
| 33 | Iodine I-125 human serum albumin | 2844 |
| 34 | Iodine I-125 iothalamate | 2844 |
| 35 | Iode131 (I-131) | 2844 |
| 36 | Iodine I-131 human serum albumin | 2844 |
| 37 | Iodine I-131 sodium iodide | 2844 |
| 38 | Iodomethyl 19 Norcholesterol | 2844 |
| 39 | Iridium 192 (Ir-192) | 2844 |
| 40 | Iron-59 | 2844 |
| 41 | Keo vàng 198 (Au-198 Colloid) | 2844 |
| 42 | Krypton-81m | 2844 |
| 43 | Lipiodol I-131 | 2844 |
| 44 | Lutetium-177 | 2844 |
| 45 | Molybdenum [Mo-99 generator]/Technetium [99mTc] | 2844 |
| 46 | Nitrogen 13-amonia | 2844 |
| 47 | Octreotide Indium-111 | 2844 |
| 48 | Orthoiodohippurate (I-131OIH, Hippuran I-131) | 2844 |
| 49 | Oxygen-15 | 2844 |
| 50 | Phospho 32 (P-32) | 2844 |
| 51 | Phospho 32 (P-32)-Silicon | 2844 |
| 52 | Phosphorus -32 | 2844 |
| 53 | Radium-223 dichloride | 2844 |
| 54 | Rhenium-186 | 2844 |
| 55 | Rhennium 188 (Re-188) | 2844 |
| 56 | Rose Bengal I-131 | 2844 |
| 57 | Rubidium-81 | 2844 |
| 58 | Rubidium-82 chloride | 2844 |
| 59 | Samarium 153 (Sm-153) | 2844 |
| 60 | Samarium 153 lexidronam | 2844 |
| 61 | Selenium-75 | 2844 |
| 62 | Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile) | 2844 |
| 63 | Strontrium 89 (Sr-89) | 2844 |
| 64 | Strontrium 89 chloride | 2844 |
| 65 | Technetium 99m (Tc-99m) | 2844 |
| 66 | Tin-113 | 2844 |
| 67 | Thallium 201 (Tl-201) | 2844 |
| 68 | Thallium 201 chloride | 2844 |
| 69 | Tritium (3H) Tungsten-188 | 2844 |
| 70 | Urea (NH2 14CoNH2) | 2844 |
| 71 | Xenon-131m | 2844 |
| 72 | Xenon -133 | 2844 |
| 73 | Xenon-133 gas | 2844 |
| 74 | Xenon -133m | 2844 |
| 75 | Ytrium 90 (Y-90) | 2844 |
| 76 | Ytrium 90 chloride | 2844 |
| 77 | Ytrium 90 ibritumomabtiuxetan. | 2844 |
| 78 | Ytterbium-169 | 2844 |
| 79 | Ge-68/Ga-68 | 2844 |
| 80 | 18F-FDG 5,5-125mCi/ml | 2844.43.00 |
* Áp dụng tất cả nồng độ hàm lượng, dạng dùng.
DANH MỤC 7:
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT VÀ BÁN THÀNH PHẨM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
DANH MỤC 8:
DANH MỤC THUỐC CHỈ CHỨA 01 THÀNH PHẦN DƯỢC CHẤT XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
DANH MỤC 9:
DANH MỤC THUỐC DẠNG PHỐI HỢP XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
DANH MỤC 10
DANH MỤC VẮC XIN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 90/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Tên vắc xin | Công dụng | Mã HS |
| 1 | Typhim Vi | Vắc xin phòng thương hàn | 3002.41.90 |
| 2 | GC FLU pre-filled syringe inj | Vắc xin phòng cúm mùa | 3002.41.90 |
| 3 | VA-MENGOC-BC | Vắc xin phòng não mô cầu | 3002.41.90 |
| 4 | Euvax B | Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp | 3002.41.90 |
| 5 | Euvax B | Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp | 3002.41.90 |
| 6 | Gardasil | Vắc xin HPV (ung thư cổ tử cung) | 3002.41.90 |
| 7 | Varivax | Vắc xin phòng thủy đậu | 3002.41.90 |
| 8 | M-M-R® II | Vắc xin phòng sởi, quai bị, rubella | 3002.41.90 |
| 9 | IMÔVAX POLIO | Vắc xin phòng Bại liệt | 3002.41.90 |
| 10 | TETRAXIM | Vắc xin phòng Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván, Bại liệt | 3002.41.90 |
| 11 | ABHAYRAB | Vắc xin phòng bệnh dại | 3002.41.90 |
| 12 | HEPAVAX-GENE TF inj. | Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B | 3002.41.90 |
| 13 | HEPAVAX-GENE TF inj. | Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B | 3002.41.90 |
| 14 | Measles and Rubella Vaccine Live, Attenuated (Freeze- Dried) | Vắc xin phòng bệnh Sởi, Rubella | 3002.41.90 |
| 15 | SynflorixTM | Vắc xin phòng bệnh gây ra bởi phế cầu khuẩn (Streptococcus pneumoniae) | 3002.41.90 |
| 16 | ENGERIX B | Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B | 3002.41.90 |
| 17 | ROTARIX | Vắc xin phòng bệnh viêm dạ dày ruột do rotavirus | 3002.41.90 |
| 18 | Heberbiovac HB | Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp | 3002.41.90 |
| 19 | INFLUVAC | Vắc xin phòng bệnh Cúm mùa | 3002.41.90 |
| 20 | AVAXIM 160U | Vắc xin phòng bệnh Viêm gan A | 3002.41.90 |
| 21 | PNEUMO 23 | Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus | 3002.41.90 |
| 22 | TETRACT-HIB | Vắc xin phòng bệnh bạch hầu, uốn ván, ho gà và Hib | 3002.41.90 |
| 23 | Heberbiovac HB (20mcg) | Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B | 3002.41.90 |
| 24 | VAXIGRIP (0,5ml) | Vắc xin phòng bệnh Cúm mùa | 3002.41.90 |
| 25 | RS.JEV | Vắc xin phòng bệnh Viêm não Nhật Bản | 3002.41.90 |
| 26 | VAXIGRIP (0,25ml) | Vắc xin phòng bệnh Cúm mùa | 3002.41.90 |
| 27 | QUIMI-HIB | Vắc xin phòng viêm màng não mủ | 3002.41.90 |
| 28 | HIBERIX | Vắc xin phòng bệnh do Hib | 3002.41.90 |
| 29 | Infanrix Hexa | Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, hib và viêm gan B | 3002.41.90 |
| 30 | RotaTeq | Vắc xin phòng tả do Rotavirus | 3002.41.90 |
| 31 | Pentaxim | Vắc xin phòng 5 bệnh: Bạch hầu, Ho Gà, Uốn ván, Bại Liệt và Hib | 3002.41.90 |
| 32 | Polysaccharide Meningococcal A+C Vaccine | Vắc xin phòng bệnh viêm màng não do não mô cầu Meningococcus nhóm A và C | 3002.41.90 |
| 33 | Tetavax | Vắc xin phòng uốn ván (Giải độc tố uốn ván hấp) | 3002.41.90 |
| 34 | ComBE Five (Liquid) | Vắc xin phòng 5 bệnh: bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, Hib | 3002.41.90 |
| 35 | Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào | Vắc xin phòng dại | 3002.41.90 |
| 36 | SPEEDA | Vắc xin phòng dại | 3002.41.90 |
| 37 | INDIRAB | Vắc xin phòng dại | 3002.41.90 |
| 38 | Measles, Mumps and Rubella Vaccine Live, Attenuated (Freeze-Dried) | Vắc xin phòng bệnh sởi, quai bị và Rubella | 3002.41.90 |
| 39 | Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine- GCC Inj | Vắc xin phòng thủy đậu | 3002.41.90 |
| 40 | Rabipur | Vắc xin phòng dại | 3002.41.90 |
| 41 | Avaxim 80 U Pediatric | Vắc xin phòng bệnh Viêm gan A | 3002.41.90 |
| 42 | Hexaxim | Vắc xin phòng 6 bệnh: bạch hầu, uốn ván, ho gà, bại liệt, viêm gan B, Hib | 3002.41.90 |
| 43 | Quinvaxem inj. | Vắc xin phòng 5 bệnh: bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, Hib | 3002.41.90 |
| 44 | Menactra | Vắc xin phòng bệnh não mô cầu | 3002.41.20 |
| 45 | IVACFLU-S | Vắc xin phòng cúm mùa | 3002.41.90 |
| 46 | Boostrix | Vắc xin phòng bệnh bạch hầu, ho gà, uốn ván | 3002.41.90 |
| 47 | Imojev MD | Vắc xin viêm não Nhật Bản | 3002.41.20 |
| 48 | Prevenar 13 | Vắc xin phế cầu | 3002.41.90 |
| 49 | Infanrix IPV-Hib | Vắc xin phòng Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib | 3002.41.90 |
| 50 | Twinrix | Vắc xin phòng bệnh viêm gan A và viêm gan B | 3002.41.90 |
| 51 | Varilrix | Vắc xin phòng bệnh thủy đậu | 3002.41.90 |
| 52 | Gardasil 9 | Vắc xin phòng bệnh HPV | 3002.41.90 |
| 53 | Influvac Tetra | Vắc xin phòng cúm mùa tứ giá | 3002.41.90 |
| 54 | GCFlu Quadriva lent Prefilled Syringe inj. | Vắc xin phòng cúm mùa tứ giá | 3002.41.90 |
| 55 | Vaxigrip Tetra | Vắc xin phòng cúm mùa tứ giá | 3002.41.90 |
| 56 | Bexsero | Vắc xin phòng bệnh não mô cầu nhóm B | 3002.41.90 |
| 57 | Priorix | Vắc xin phòng bệnh sởi, quai bị, rubela | 3002.41.90 |
| 58 | Cervarix | Vắc xin phòng bệnh gây ra bởi HPV | 3002.41.90 |
DANH MỤC 11
DANH MỤC DƯỢC LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ Y tế)
DANH MỤC 12
DANH MỤC CÁC CHẤT CHIẾT XUẤT TỪ DƯỢC LIỆU, TINH DẦU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Tên | Tên khoa học | Mã hàng hóa |
| I. Cao chiết từ dược liệu | I. Cao chiết từ dược liệu | I. Cao chiết từ dược liệu | |
| 1 | Cao Cam thảo | Extract Licorice | 1302.12.00 |
| 2 | Cao đặc Actisô | Extractum Cynarae spissum | 1302.19.90 |
| 3 | Cao khô Actisô | Extractum Cynarae siccus | 1302.19.90 |
| 4 | Cao đặc Diệp hạ châu đắng | Extractum Phyllanthi amari spissum | 1302.19.90 |
| 5 | Cao khô Diệp hạ châu đắng | Extractum Phyllanthi amari siccus | 1302.19.90 |
| 6 | Cao đặc Đinh lăng | Extractum Polysciacis fruticosae spissum | 1302.19.90 |
| 7 | Cao đặc Ích mẫu | Extractum Leonuri japonici spissum | 1302.19.90 |
| 8 | Cao khô Chè dây | Extractum Ampelopsis siccus | 1302.19.90 |
| 9 | Cao khô Huyết giác | Extractum Dracaenas siccus | 1302.19.90 |
| 10 | Cao khô lá Bạch quả | Extractum folii Ginkgo siccus | 1302.19.90 |
| 11 | Cao đặc Kim tiền thảo | Extractum Desmodii styracifolii spissum | 1302.19.90 |
| 12 | Cao khô Kim tiền thảo | Extractum Desmodii styracifolii siccus | 1302.19.90 |
| 13 | Cao khô lá Thường xuân | Extractum Folium Hederae helicis siccus | 1302.19.90 |
| 14 | Cao khô Cát căn | Extractum Puerariae lobatae siccus | 1302.19.90 |
| 15 | Cao khô mật heo | Extractum Fellis | 0510.00.00 |
| II. Tinh dầu cất từ dược liệu | II. Tinh dầu cất từ dược liệu | II. Tinh dầu cất từ dược liệu | |
| 1 | Tinh dầu Bạc hà | Aetheroleum Menthae arvensis | 3301.25.00 |
| 2 | Tinh dầu Quế | Aetheroleum Cinnamomi | 3301.29.70 |
| 3 | Tinh dầu Gừng | Aetheroleum Zingiberis | 3301.29.70 |
| 4 | Tinh dầu Bạch dàn | Aetheroleum Eucalypti | 3301.29.90 |
| 5 | Tinh dầu Hồi | Aetheroleum Anisi stellati | 3301.29.90 |
| 6 | Tinh dầu Húng chanh | Aetheroleum Pletranthi amboinici | 3301.29.90 |
| 7 | Tinh dầu Hương nhu trắng | Aetheroleum Ocimi gratissimi | 3301.29.90 |
| 8 | Tinh dầu Long não | Aetheroleum Cinnamomi camphorae | 3301.29.90 |
| 9 | Tinh dầu Tràm | Aetheroleum Cajuputi | 3301.29.90 |
| 10 | Tinh dầu Đinh hương | Aetheroleum CaryophylIi floris | 3301.29.50 |
DANH MỤC 13
DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN, THUỐC DƯỢC LIỆU XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Tên thuốc | Thành phần | Dạng bào chế | Mã hàng hóa |
| 1 | Aifokid Syrup | 5 ml siro chứa: Dịch chiết lá Thường xuân 70% cồn (tương đương 2 mg Hederacoside C) 0,1g | Siro | 3004.90.59 |
| 2 | Anbach Tablet | Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 3 | Atrosan | cao chiết (dưới dạng cao chiết khô) từ rễ cây móng quỷ ((Harpagophytum procumbens D.C. và/hoặc H.zeyheri L. Decne. (1,5-3,0:1)) 480mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 4 | Barokin | Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg; | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 5 | Biangko | Ginkgo biloba extract 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 6 | Bilobil Forte 80mg | Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 17,6-21,6mg Fflavonoid dưới dạng Flavon glycosid; 2,24-2,72 mg ginkgolid A,B,C và 2,08-2,56 mg bilobalid) 80mg | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 7 | Bilomag | Cao khô lá bạch quả đã chuẩn hóa [Ginkgonis extractum siccum raffnatum et quantificatum] (39,6 - 49,5:1)80 mg | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 8 | Bioguide Film Coated Tablet | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 9 | Cebrex | Cao khô lá Ginkgo biloba | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 10 | Cebrex S | Cao khô lá Ginkgo biloba | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 11 | Cinneb Tab | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 12 | Circumax | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 13 | Combitadin | Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavone glycosides 9,6mg) 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 14 | Etexcanaris tablet | Chiết xuất Cardus marianus | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 15 | Etexporiway Tab. 80mg | Cao khô chiết xuất từ lá cây Bạch quả | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 16 | Felogemin | Ginkgo biloba leaf extract tương đương 9,6mg Ginkgo flavone glycosides | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 17 | Galitop tab. | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén | 3004.90.98 |
| 18 | Ganeurone | Gao khô lá bạch quả 40 mg | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 19 | Grabos Tablet | Ginkgo biloba leaf extract 80mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 20 | Gudia Tablet | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 21 | Gikonrene | Dịch chiết lá cây Gingko biloba 40mg (tương đương với 9,6mg Ginkgoflavon glycoside toàn phần) | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 22 | Ginamin Tablets 40mg | Ginkgo biloba extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 23 | Ginamin Tablets 80mg | Ginkgo biloba extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 24 | Gincold | Cao khô lá bạch quả 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 25 | Ginkapra Tab | Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 80mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 26 | Ginkgo-Mexin Soft Capsule | Cao Ginkgo biloba | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 27 | Ginkobil | Cao khô lá bạch quả (tương đương 9,6mg Ginkgo Flavon glycosides) 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 28 | Ginkobon Soft Capsule 80mg | Cao lá bạch quả | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 29 | GinkobonTab. 120mg | Ginkgo biloba leaf extract 120mg | Viên bao phim | 3004.90.98 |
| 30 | Ginkogreen | Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavonglycosides 9,6mg) 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 31 | Ginkogreen | Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavonglycosides 9,6mg) 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 32 | Ginkomise Soft Capsule | Ginkgo biloba extract | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 33 | Ginkor Fort | Cao Ginkgo biloba 14mg; Troxerutin 300mg; Heptaminol hydrochloride 300mg | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 34 | Gintecin Film-coated tablets | Cao Ginkgo biloba 40mg | Viên bao phim | 3004.90.98 |
| 35 | Gitako | Dịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mg | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 36 | Gilako | Dịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mg | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 37 | Heltobite | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo) 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 38 | Hepitat Capsule | Cao Cardus marianus | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 39 | Hucefa | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 40 | Hugomax Film Coated Tablet | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 41 | Huloba Tab. | Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 19,2mg Ginkgo flavonol glycosides toàn phần) 80mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 42 | Huyết sái thông | Panax notoginseng saponins | Viên nén hòa tan | 3004.90.98 |
| 43 | Ilko Tablet | Cao Ginkgo biloba | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 44 | Ivytus | Cao khô lá cây Thường xuân Hederae helicis filii extractum siccum (tương đương 3,5mg Hederacoside C) 35mg /5ml; | Si rô | 3004.90.59 |
| 45 | Jeloton Tab | Cao Ginkgo biloba 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 46 | Kagiba Soft Capsule | Ginkgo biloba leaf extract 120mg | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 47 | Kaloba 20mg | Cao khô rễ cây Pelargonium sidoides (tỷ lệ 1:8 - 10) 20mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 48 | Keocintra | Cao khô lá bạch quả (tương đương 28,8mg tổng ginkgo flavon glycosid) 120mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 49 | Koruskan | Cao lá Ginkgo biloba | Viên nén bao film | 3004.90.98 |
| 50 | Legalon 70 Protect Madaus | Cao khô quả cây kế sữa (tương ứng 70mg Silymarin (DNPH)) (dung môi chiết: ethyl acetat) 86,5-93,35 mg | Viên nang | 3004.90.98 |
| 51 | Medoneuro-40 | Ginkgo biloba extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 52 | Pamus Tablet | Cao lá bạch quả tương ứng 9,6mg Ginkgo Flavone Glycoside | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 53 | PM Branin | Cao khô Bacopa monnieri | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 54 | PM Renem | Ginkgo biloba leaf extract dry concentrate (50:1) | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 55 | Prospan Cough Liquid | Cao khô lá Thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/135mg/5ml | Dung dịch uống | 3004.90.59 |
| 56 | Prospan Cough Syrup | Cao khô lá thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/1700mg/100ml | Siro | 3004.90.59 |
| 57 | Philginkacin-F Tab. | Cao Ginkgo biloba | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 58 | Sedanxio | Cao khô chiết ethanol 60% của cây Lạc tiên (Passiflora incarnala L.) (tỷ lệ 2:1) 200mg | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 59 | Selemone | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 60 | Senratin | Cao khô lá Ginkgo biloba, 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 61 | Seoris | Cao khô lá Ginkgo biloba | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 62 | Seovigo | Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 63 | Skaparan Tab | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 64 | Skaparan Tab | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 65 | Tadenan 50mg | Dịch chiết Pygeum africanum | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 66 | Tanakan | Ginkgo biloba extract 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 67 | Tanakan | Ginkgo biloba extract 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 68 | Tebonin | Cao khô từ lá Ginkgo biloba 120mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 69 | Thiên sứ thanh phế | Xuyên tâm liên (Andrographolides) 150mg | Viên hoàn giọt | 3004.90.98 |
| 70 | Thống phong bảo | Thương truật, hoàng bá, ngưu tất | Viên hoàn cứng | 3004.90.98 |
| 71 | Vasoclean Sol | Cao lá bạch quả (tương đương 4,8mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) 20mg | Dung dịch uống | 3004.90.98 |
| 72 | Venosan retard | Cao khô hạt dẻ ngựa (Aesculus hippocastanum) | Viên nén bao phim phóng thích muộn | 3004.90.98 |
| 73 | Vibtil | Cao khô dát gỗ cây đoạn (thân) (Cortex Tilia sylvestris Desf) | Viên nén bao | 3004.90.98 |
| 74 | Viên nén bao phim YSP Gincare | 40mg Cao chiết Bạch quả (Ginkgo Biloba) | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 75 | Trita - Yba | Công thức cho 1 gói 4 g hoàn cứng: Hoàng kỳ 0,38g; Bạch truật 0,38g; Đảng sâm 0,38g; Đương quy 0,25g; Trần bì 0,19g; Cam thảo 0,19g; Sài hồ 0,38g; Thăng ma 0,38g; Nhục thung dung 0,25g; Bá tử nhân 0,25g; Vừng đen 0,25g | Viên hoàn cứng | 3004.90.98 |
| 76 | Cảm xuyên hương plus | Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 12g; Bạch chỉ 14g; Hương phụ 12g; Quế chi 2g: Sinh khương 0,5g; Cam thảo bắc 0,5g. | Siro | 3004.90.59 |
| 77 | Cảm xuyên hương plus | Mỗi 100 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 20g; Bạch chỉ 23,3g; Hương phụ 20g; Quế chi 3,3g; Sinh khương 0,83 g; Cam thảo bắc 0,83g. | Siro | 3004.90.59 |
| 78 | Đại tràng hoàn | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7g; Mộc hương 0,23g; Hoàng liên 0,12g; Đảng sâm 0,23g; Thần khúc 0,23g; Bạch linh 0,47g; Trần bì 0,47g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23g; Cam thảo 0,14g; Sơn tra 0,23g; Sơn dược 0,23g; Nhục đậu khấu 0,47g | Viên hoàn cứng | 3004.90.98 |
| 79 | Bổ tỳ | Mỗi chai 125 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đảng sâm 7g; Bạch truật 11g; Bạch linh 6g; Cam thảo 10g; Thục địa 4g; Liên nhục 4g; Đại táo 4g; Gừng tươi 1g | Siro | 3004.90.98 |
| 80 | Bổ phế tiêu đờm | Mỗi 125ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Sinh địa 9,6 g; Thục địa 9,6 g; Bách hợp 9,6 g; Mạch môn 6,4 g; Huyền sâm 6,4 g; Đương quy 6,4 g; Bạch thược 6,4 g; Cát cánh 6,4 g; Cam thảo 3,2 g; Tinh dầu bạc hà 0,046 g | Siro | 3004.90.59 |
| 81 | Hoàn an thai | Mỗi 5g chứa: Hoài sơn 1g; Gai (rễ) 0,65g; Hương phụ 0,15g; Ngải cứu 0,65g; Sa nhân 0,15g; Thục địa 0,65g; Tía tô ngạnh 0,3g; Tục đoạn 0,3g; Trần bì 0,15g; Cao xương 0,12g | Viên hoàn cứng | 3004.90.98 |
| 82 | Thuốc ho thảo dược | Mỗi chai 100 ml chứa: Cát cánh 6g; Kinh giới 10g, Tử uyển 10g; Bách bộ 10g; Hạnh nhân 10g; Cam thảo 8g; Trần bì 8g; Mạch môn 10g | Siro | 3004.90.59 |
| 83 | Bổ huyết điều kinh | Mỗi viên chứa: Xuyên khung 0,1g; Bạch thược 0,1g; Thục địa 0,2g; Phục linh 0,1g; Bạch truật 0,1g; Cam thảo 0,05g; Ích mẫu 0,3g; Đương quy 0,2g; Đảng sâm 0,1g. | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 84 | Folitat dạ dày | Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160mg; Ô tặc cốt 120 mg; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Khổ sâm: 0,12g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Dạ cẩm: 0,12g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Cỏ hàn the: 0,12 g | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 85 | Cholapan Viên mật nghệ | Cao cồn nghệ 75 mg tương đương với 540,35 mg Nghệ; Trần bì 139 mg; Cao mật heo 60mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 86 | Fengshi OPC Viên phong thấp | Bột mịn mã tiền chế tương đương 0,7 mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18 mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10 mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 87 | Mimosa viên an thần | Cao bình vôi 49,5mg tương đương với: Bình vôi 150 mg; Cao mimosa 242mg tương đương với: Lá sen 180mg; Lạc tiên 600mg; Lá vông nem 600mg; Trinh nữ 638mg. | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 88 | POWERTONA 3G | Cao nhân sâm 60% (kl/kl) 40 mg; Cao bạch quả 95% (kl/kl) 40 mg; Tinh dầu tỏi 10 mg | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 89 | Bài thạch Danapha | Cao khô Kim tiền thảo 90 mg tương đương với Kim tiền thảo 1000 mg; Cao khô hỗn hợp 230 mg tương đương với: Nhân trần 250 mg, Hoàng cầm 150 mg, Nghệ 250 mg, Binh lang 100 mg, Chỉ thực 100 mg, Hậu phác 100 mg, Bạch mao căn 500 mg; Mộc hương 100 mg; Đại hoàng 50 mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 90 | VG-5 | Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương ứng với 500 mg Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao khô Nhân trần (tương ứng 1820 mg Nhân trần) 130 mg; Cao khô Cỏ nhọ nồi (tương ứng với 350 mg Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao khô Râu bắp (tương ứng với 850 mg Râu bắp) 50 mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 91 | An cung ngưu hoàng hoàn | Ngưu hoàng 166,7 mg; Bột thủy ngưu giác cô đặc 333,3 mg; Xạ hương 41,7mg; Trân châu 83,3 mg; Chu sa 166,7 mg; Hùng hoàng 166,7 mg; Hoàng liên 166,7 mg; Hoàng cầm 166,7 mg; Chi tử 166,7 mg; Uất kim 166,7 mg; Băng phiến 41,7 mg | Viên hoàn | 3004.90.98 |
| 92 | Phong liễu tràng vị khang | Mỗi gói cốm 8g chứa cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong 20g; La liễu 10g | Thuốc cốm | 3004.90.98 |
| 93 | Neuroaid II MLC 901 | Radix Astragali 800 mg; Radix Salviae miltiorrhizae 160 mg; Radix Paeoniae rubra 160 mg; Rhizoma Ligustici wallichii 160mg; Radix Angelicae sinensis 160 mg; Flos Carthami tinctorii 160 mg; Semen Pruni 160 mg; Radix Polygalae 160 mg; Rhizoma Acori tatarinowii 160 mg. | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 94 | An cung ngưu hoàng hoàn (Angong Niuhuang Wan) | Viên 3g hoàn mềm chứa: Ngưu hoàng 166,67mg; Thủy ngưu giác 333,33mg; Xạ hương 41,67mg; Trân châu 83,33 mg; Chu sa 166,67mg; Hùng hoàng 166,67mg; Hoàng liên 166,67mg; Hoàng cầm 166,67mg; Chi tử 166,67mg; Uất kim 166,67mg; Băng phiến 41,67mg. | Viên hoàn mềm | 3004.90.98 |
DANH MỤC 14
DANH MỤC MỸ PHẨM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA (Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa |
| 1 | Kem, nhũ tương, sữa, gel hoặc dầu dùng trên da (tay, mặt, chân.....) | |
| - Kem và nước thơm dùng cho mặt và da | 3304.99.30 | |
| - Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel hoặc dầu dùng trên da giúp ngăn ngừa mụn trứng cá (trừ các thuốc trị mụn đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu) | 3304.99.20 | |
| - Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel dùng trên da để làm sạch (bằng cách rửa trôi) | 3401.30.00 3304.99.30 | |
| Nhũ tương, gel hoặc dầu dùng trên da khác để dưỡng da khác | 3304.99.90 | |
| 2 | Mặt nạ (chỉ trừ sản phẩm làm bong da nguồn gốc hóa học) | 3304.99.90 |
| 3 | Các chất phủ màu (dạng lỏng, nhão, bột) | |
| 3 | - Loại dùng cho mắt | 3304.20.00 |
| 3 | - Loại dùng cho môi | 3304.10.00 |
| 3 | - Loại khác, dạng bột | 3304.91.00 |
| 3 | - Loại khác, dạng lỏng, nhão | 3304.99.90 |
| 4 | Phấn trang điểm, phấn dùng sau khi tắm, phấn vệ sinh | 3304.91.00 |
| 5 | Xà phòng rửa tay, xà phòng khử mùi,... | 3401.20.99 |
| 5 | - Loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,...) | 3401.11.40 3401.11.50 |
| 5 | - Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt chứa xà phòng ở dạng lỏng, kem dùng làm sạch da, đã đóng gói bán lẻ | 3401.30.00 |
| 5 | - Dạng khác | 3401.20.99 |
| 6 | Nước hoa, nước thơm | 3303.00.00 |
| 7 | Sản phẩm để tắm (muối, sữa, xà phòng, dầu, gel,….) | 3307.30.00 |
| - Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt chứa hoặc không chứa xà phòng ở dạng lỏng, kem dùng làm sạch da, đã đóng gói bán lẻ | 3401.30.00 | |
| - Xà phòng tắm, loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,....) | 3401.11.40 3401.11.50 | |
| - Loại khác. | 3307.30.00 | |
| 8 | Sản phẩm làm rụng lông | 3307.90.40 |
| 9 | Sản phẩm khử mùi và chống mùi (giảm mùi mồ hôi) | 3307.20.00 |
| 10 | Sản phẩm chăm sóc tóc: | |
| 10 | - Nhuộm màu tóc, tẩy màu tóc | 3305.90.00 |
| 10 | - Sản phẩm uốn tóc, duỗi tóc | 3305.20.00 |
| 10 | - Sản phẩm định dạng tóc (trừ loại tạo kiểu tóc tạm thời) | 3305.90.00 |
| 10 | - Sản phẩm làm sạch tóc (dung dịch, bột, dầu gội) | |
| 10 | - - Dầu gội đầu có tinh chất chống nấm (trừ các loại dầu gội trị nấm đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu) | 3305.10.10 |
| 10 | - - Dầu gội đầu, loại khác | 3305.10.90 |
| 10 | - - Loại khác | 3305.90.00 |
| 10 | - Sản phẩm dưỡng tóc (dung dịch, kem, dầu) | 3305.90.00 |
| 10 | - Sản phẩm tạo kiểu tóc (dung dịch, keo, sáp trải tóc) | |
| 10 | - - Dạng keo xịt tóc | 3305.30.00 |
| 10 | - - Loại khác | 3305.90.00 |
| 11 | Sản phẩm dùng cho cạo râu hoặc sau khi cạo râu (kem, xà phòng, sữa,...) | 3307.10.00 |
| 12 | Sản phẩm trang điểm và tẩy trang mặt và mắt | |
| 12 | - Chế phẩm trang điểm mắt | 3304.20.00 |
| 12 | - Chế phẩm trang điểm khác | 3304.99.90 |
| 12 | - Khăn, giấy tẩy trang | 3307.90.30 |
| 12 | - Loại khác dùng để tẩy trang mặt và mắt | 3304.99.90 |
| 13 | Sản phẩm dùng cho môi | |
| 13 | - Chế phẩm trang điểm môi | 3304.10.00 |
| 13 | - Tẩy trang môi | 3304.99.90 |
| 13 | - Tẩy da chết môi | 3304.99.90 |
| 14 | Sản phẩm chăm sóc răng và miệng | |
| - Dạng kem và bột để chăm sóc và bảo vệ răng (trừ các loại đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu là thuốc) | 3306.10.10 | |
| - Loại khác | 3306.10.90 | |
| 15 | Sản phẩm chăm sóc và trang điểm móng tay, chân | 3304.30.00 |
| 16 | Sản phẩm vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài (trừ các loại thuốc chữa bệnh cơ quan sinh dục ngoài đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu) | 3401.30.00 |
| 17 | Sản phẩm chống nắng | 3304.99.90 |
| 18 | Sản phẩm làm sạm da mà không cần tắm nắng | 3304.99.90 |
| 19 | Sản phẩm làm trắng da (trừ sản phẩm trang điểm) | |
| 19 | - Sản phẩm dưỡng trắng da | 3304.99.90 |
| 19 | - Sản phẩm làm trắng da | 3401.30.00 |
| 20 | Sản phẩm chống nhăn da | 3304.99.90 |
| 21 | Sản phẩm khác | Theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.