010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 71 — Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
133 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất RCEP (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 71 | |||||||
| NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI | |||||||
| 71.01 | Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển | ||||||
| 7101.10.00 | - Ngọc trai tự nhiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Ngọc trai nuôi cấy: | |||||||
| 7101.21.00 | - - Chưa được gia công | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7101.22.00 | - - Đã gia công | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71.02 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát | ||||||
| 7102.10.00 | - Kim cương chưa được phân loại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Kim cương công nghiệp: | |||||||
| 7102.21.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7102.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Kim cương phi công nghiệp: | |||||||
| 7102.31.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7102.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71.03 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển | ||||||
| 7103.10 | - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | ||||||
| 7103.10.10 | - - Rubi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7103.10.20 | - - Ngọc bích (nephrite và jadeite) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7103.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Đã gia công cách khác: | |||||||
| 7103.91 | - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: | ||||||
| 7103.91.10 | - - - Rubi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7103.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7103.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71.04 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển | ||||||
| 7104.10 | - Thạch anh áp điện: | ||||||
| 7104.10.10 | - - Chưa được gia công | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7104.10.20 | - - Đã gia công | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | |||||||
| 7104.21.00 | - - Kim cương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7104.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 7104.91.00 | - - Kim cương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7104.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71.05 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp | ||||||
| 7105.10.00 | - Của kim cương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7105.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71.06 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột | ||||||
| 7106.10.00 | - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 7106.91.00 | - - Chưa gia công | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7106.92.00 | - - Dạng bán thành phẩm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7107.00.00 | Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71.08 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột | ||||||
| - Không phải dạng tiền tệ: | |||||||
| 7108.11.00 | - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7108.12 | - - Dạng chưa gia công khác: | ||||||
| 7108.12.10 | - - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7108.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7108.13.00 | - - Dạng bán thành phẩm khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7108.20.00 | - Dạng tiền tệ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7109.00.00 | Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71.10 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột | ||||||
| - Bạch kim: | |||||||
| 7110.11 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | ||||||
| 7110.11.10 | - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7110.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7110.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Paladi: | |||||||
| 7110.21 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | ||||||
| 7110.21.10 | - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7110.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7110.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Rodi: | |||||||
| 7110.31 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | ||||||
| 7110.31.10 | - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7110.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7110.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Iridi, osmi và ruteni: | |||||||
| 7110.41 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | ||||||
| 7110.41.10 | - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7110.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7110.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71.11 | Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm | ||||||
| 7111.00.10 | - Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7111.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71.12 | Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49 | ||||||
| 7112.30.00 | - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 7112.91.00 | - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7112.92.00 | - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7112.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 7112.99.10 | - - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7112.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 71.13 | Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý | ||||||
| - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | |||||||
| 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | ||||||
| 7113.11.10 | - - - Bộ phận | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 7113.11.90 | - - - Loại khác | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | ||||||
| 7113.19.10 | - - - Bộ phận | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 7113.19.90 | - - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | ||||||
| 7113.20.10 | - - Bộ phận | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 7113.20.90 | - - Loại khác | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 71.14 | Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | ||||||
| - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | |||||||
| 7114.11.00 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 7114.19.00 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 7114.20.00 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 71.15 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | ||||||
| 7115.10.00 | - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 7115.90 | - Loại khác: | ||||||
| 7115.90.10 | - - Bằng vàng hoặc bạc | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 7115.90.20 | - - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạc | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 7115.90.90 | - - Loại khác | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 71.16 | Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) | ||||||
| 7116.10.00 | - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 7116.20.00 | - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 71.17 | Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác | ||||||
| - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý: | |||||||
| 7117.11 | - - Khuy măng sét và khuy rời: | ||||||
| 7117.11.10 | - - - Bộ phận | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 7117.11.90 | - - - Loại khác | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 7117.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 7117.19.10 | - - - Vòng | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 7117.19.20 | - - - Các đồ trang sức khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 7117.19.90 | - - - Bộ phận | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 7117.90 | - Loại khác: | ||||||
| 7117.90.10 | - - Vòng | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 7117.90.20 | - - Các đồ trang sức khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| - - Bộ phận: | |||||||
| 7117.90.94 | - - - Làm toàn bộ bằng plastic, thủy tinh, gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công, vật liệu khắc từ khoáng sản đã gia công, hoặc bằng sứ | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 7117.90.99 | - - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 71.18 | Tiền kim loại | ||||||
| 7118.10 | - Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại pháp định: | ||||||
| 7118.10.10 | - - Tiền bằng bạc | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 7118.10.90 | - - Loại khác | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 |
| 7118.90 | - Loại khác: | ||||||
| 7118.90.10 | - - Tiền bằng vàng, loại pháp định (*) hoặc không phải loại pháp định | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 7118.90.20 | - - Tiền bằng bạc, loại pháp định (*) | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
| 7118.90.90 | - - Loại khác | 22,5 | 20 | 17,5 | 15 | 12,5 | 10 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.