PHỤ LỤC — DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KIỂM TRA HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG VÀ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG THUỘC TRÁCH NHI
Kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-BCT
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)108 dòng
| Mã HS | Tên hàng hóa theo Thông tư 31/2022/TT-BTC | Mô tả sản phẩm, hàng hóa | Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật | Ghi chú | |
| Các mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 14/2023/QĐ-TTg ngày 24 tháng 5 năm 2023 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ | |||||
| 8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | Bóng đèn huỳnh quang | |||
| 8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | Bóng đèn huỳnh quang | |||
| 8539.31.10 | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | Đèn Huỳnh quang Compact (CFL) | TCVN 7896:2015 | Chỉ áp dụng loại công suất từ 5 W đến 60 W | |
| 8539.31.20 | - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác | Đèn huỳnh quang ống thẳng (FL) | TCVN 8249:2013 | Chỉ áp dụng loại công suất từ 4 W đến 65 W | |
| 8539.31.30 | - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu láp liền | Đèn Huỳnh quang Compact (CFL) | TCVN 7896:2015 | Chỉ áp dụng loại công suất từ 5 W đến 60 W | |
| 8504.10.00 | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | Chấn lưu điện từ cho đèn huỳnh quang | TCVN 8248:2013 | Chỉ áp dụng công suất từ 4W đến 65W | |
| 8504.10.00 | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | Chấn lưu điện tử cho đèn huỳnh quang | TCVN 7897:2013 | Chỉ áp dụng công suất từ 4W đến 65W | |
| 8418.10 | - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng: | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| - - Chỉ có các cửa mở riêng biệt: | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | ||
| 8418.10.31 | - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.10.32 | - - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.10.39 | - - - Loại khác | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.10.91 | - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.10.99 | - - - Loại khác | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| - Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình: | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | ||
| 8418.21 | - - Loại sử dụng máy nén: | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.21.10 | - - - Dung tích không quá 230 lít | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.21.90 | - - - Loại khác | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.29.00 | - - Loại khác | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.30 | - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.30.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.30.90 | - - Loại khác | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.40 | - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.40.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.40.90 | - - Loại khác | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.50 | - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít: | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | ||
| 8418.50.19 | - - - Loại khác | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8418.50.99 | - - - Loại khác | Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014 | Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng | |
| 8516.60.10 | - - Nồi nấu cơm | Nồi cơm điện | TCVN 8252:2015 | Chỉ áp dụng với loại đến 1000W | |
| 8414.51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | Quạt điện | TCVN 7826:2015 | ||
| 8414.51.10 | - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp | Quạt điện | TCVN 7826:2015 | ||
| - - - Loại khác: | Quạt điện | TCVN 7826:2015 | |||
| 8414.51.91 | - - - - Có lưới bảo vệ | Quạt điện | TCVN 7826:2015 | ||
| 8414.51.99 | - - - - Loại khác | Quạt điện | TCVN 7826:2015 | ||
| 8528.72.92 | - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác | Máy thu hình | TCVN 9536:2012 | ||
| 8528.72.99 | - - Loại khác | Máy thu hình | TCVN 9536:2012 | ||
| 8516.10 | - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng: | Bình đun nước nóng có dự trữ | TCVN 7898:2009 TCVN 7898:2018 | - Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít (TCVN 7898:2009) - Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít (TCVN 7898:2018) □ Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống. | |
| - - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ: | Bình đun nước nóng có dự trữ | TCVN 7898:2009 TCVN 7898:2018 | - Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít (TCVN 7898:2009) - Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít (TCVN 7898:2018) □ Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống. | ||
| 8516.10.19 | - - - Loại khác | Bình đun nước nóng có dự trữ | TCVN 7898:2009 TCVN 7898:2018 | - Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít (TCVN 7898:2009) - Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít (TCVN 7898:2018) □ Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống. | |
| 8415.10.20 | - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | Máy Điều hòa không khí | TCVN 7830:2015 TCVN 7830:2021 | Tiêu chuẩn này quy định mức hiệu suất năng lượng và phương pháp xác định hiệu suất năng lượng cho máy điều hòa không khí không ống gió sử dụng máy nén-động cơ kiểu kín và giàn ngưng tụ làm mát bằng không khí, một cụm hoặc hai cụm, có hoặc không có biến tần có năng suất lạnh danh định đến 12 000 W (41 000 BTU/h). - Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các máy điều hòa không khí làm mát bằng nước, loại có ống gió, loại xách tay, loại đứng sàn, loại âm trần, các máy điều hòa không khí nhiều hơn hai cụm hoặc các máy điều hòa không khí sử dụng điện ba pha. | |
| 8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| 8450.11.10 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| 8450.11.90 | - - - Loại khác | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| 8450.12 | - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| 8450.12.10 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| 8450.12.90 | - - - Loại khác | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| 8450.19 | - - Loại khác: | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| - - - Hoạt động bằng điện: | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | ||
| 8450.19.11 | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| 8450.19.19 | - - - - Loại khác | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| - - - Loại khác: | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | ||
| 8450.19.91 | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| 8450.19.99 | - - - - Loại khác | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| 8450.20.00 | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải thô một lần giặt | Máy giặt gia dụng | TCVN 8526:2013 | Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt | |
| 8539.52 | - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED): | Đèn LED | TCVN 11844:2017 TCVN 12666:2019 | Chỉ áp dụng đối với đèn có balat lắp liền đầu đèn E27 và B22, Bóng đèn dạng ống đầu đèn G5 và G13 công suất đến 60W điện áp không quá 250V Đèn điện LED chiếu sáng đường và phố, công suất lớn hơn hoặc bằng 20W, kể cả loại có bộ điều khiển lắp rời. | |
| 8539.52.10 | - - - Loại đầu đèn ren xoáy | Đèn LED | TCVN 11844:2017 TCVN 12666:2019 | Chỉ áp dụng đối với đèn có balat lắp liền đầu đèn E27 và B22, Bóng đèn dạng ống đầu đèn G5 và G13 công suất đến 60W điện áp không quá 250V Đèn điện LED chiếu sáng đường và phố, công suất lớn hơn hoặc bằng 20W, kể cả loại có bộ điều khiển lắp rời. | |
| 8539.52.90 | - - - Loại khác | Đèn LED | TCVN 11844:2017 TCVN 12666:2019 | Chỉ áp dụng đối với đèn có balat lắp liền đầu đèn E27 và B22, Bóng đèn dạng ống đầu đèn G5 và G13 công suất đến 60W điện áp không quá 250V Đèn điện LED chiếu sáng đường và phố, công suất lớn hơn hoặc bằng 20W, kể cả loại có bộ điều khiển lắp rời. | |
| 8443.39.10 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) | Máy photocopy | TCVN 9510:2012 | ||
| 8443.39.30 | - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học | Máy photocopy | TCVN 9510:2012 | ||
| 8443.31 | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | Máy in | TCVN 9509:2012 | ||
| - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun: | Máy in | TCVN 9509:2012 | |||
| 8443.31.11 | - - - - Loại màu | Máy in | TCVN 9509:2012 | ||
| 8443.31.19 | - - - - Loại khác | Máy in | TCVN 9509:2012 | ||
| - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser: | Máy in | TCVN 9509:2012 | |||
| 8443.31.21 | - - - - Loại màu | Máy in | TCVN 9509:2012 | ||
| 8443.31.29 | - - - - Loại khác | Máy in | TCVN 9509:2012 | ||
| - - - Máy in-copy-fax kết hợp: | Máy in | TCVN 9509:2012 | |||
| 8443.31.31 | - - - - Loại màu | Máy in | TCVN 9509:2012 | ||
| 8443.31.39 | - - - - Loại khác | Máy in | TCVN 9509:2012 | ||
| - - - Loại khác: | Máy in | TCVN 9509:2012 | |||
| 8443.31.91 | - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp | Máy in | TCVN 9509:2012 | ||
| 8443.31.99 | - - - - Loại khác | Máy in | TCVN 9509:2012 | ||
| 8528.72.92 | - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác | Màn hình máy tính | TCVN 9508:2012 | Áp dụng đối với loại đến 24 inch Loại trừ các loại màn hình dùng trong y tế, chuyên dụng trong công nghiệp | |
| 8471.30.20 | - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook | Máy tính xách tay | TCVN 11848:2017 TCVN 11848:2021 | ||
| 8471.41.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | Máy tính để bàn | TCVN 13371:2021 | ||
| 8471.41.90 | - - - Loại khác | Máy tính để bàn | TCVN 13371:2021 | ||
| 8471.49.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | Máy tính để bàn | TCVN 13371:2021 | ||
| 8471.49.90 | - - - Loại khác | Máy tính để bàn | TCVN 13371:2021 | ||
| 8501.52 | - - Công suất trên 750W nhỏ hơn 75kW | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt | |
| - - - Công suất không quá 1 kW: | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt | ||
| 8501.52.19 | - - - - Loại khác | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt | |
| - - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW: | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt | ||
| 8501.52.29 | - - - - Loại khác | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt | |
| - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW: | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt | ||
| 8501.52.39 | - - - - Loại khác | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt | |
| 8501.53.90 | - - Loại khác | Động cơ điện | TCVN 7450-1:2013 | Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt | |
| 8402.11.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | Nồi hơi công nghiệp | TCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019 | ||
| 8402.12.21 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | Nồi hơi công nghiệp | TCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019 | ||
| 8402.12.29 | - - - - Loại khác | Nồi hơi công nghiệp | TCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019 | ||
| 8402.19.21 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | Nồi hơi công nghiệp | TCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019 | ||
| 8402.19.29 | - - - - Loại khác | Nồi hơi công nghiệp | TCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019 | ||
| 8402.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | Nồi hơi công nghiệp | TCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019 | ||
| 8504.21 | - - Có Công suất không quá 650kVA | Máy biến áp | TCVN 8525:2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô | |
| 8504.21.19 | - - - - Loại khác | Máy biến áp | TCVN 8525:2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô | |
| 8504.21.92 | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên | Máy biến áp | TCVN 8525:2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô | |
| 8504.21.93 | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | Máy biến áp | TCVN 8525:2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô | |
| 8504.21.99 | - - - - Loại khác | Máy biến áp | TCVN 8525:2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô | |
| 8504.22 | - - Công suất trên 650kVA nhưng không quá 10.000kVA | Máy biến áp | TCVN 8525:2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô | |
| - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu): | Máy biến áp | TCVN 8525:2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô | ||
| 8504.22.11 | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên | Máy biến áp | TCVN 8525:2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô | |
| 8504.22.19 | - - - - Loại khác | Máy biến áp | TCVN 8525:2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô | |
| - - - Loại khác: | Máy biến áp | TCVN 8525:2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô | ||
| 8504.22.92 | - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên | Máy biến áp | TCVN 8525:2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô | |
| 8504.22.93 | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | Máy biến áp | TCVN 8525:2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô | |
| 8504.22.99 | - - - - Loại khác | Máy biến áp | TCVN 8525:2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.