PHỤ LỤC — DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KIỂM TRA HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG VÀ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG THUỘC TRÁCH NHI

Kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-BCT

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

108 dòng

Mã HSTên hàng hóa theo Thông tư 31/2022/TT-BTCMô tả sản phẩm, hàng hóaTiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuậtGhi chú
Các mặt hàng được kiểm tra hiệu suất năng lượng theo Quyết định số 14/2023/QĐ-TTg ngày 24 tháng 5 năm 2023 và Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ
8539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:Bóng đèn huỳnh quang
8539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:Bóng đèn huỳnh quang
8539.31.10- - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắcĐèn Huỳnh quang Compact (CFL)TCVN 7896:2015Chỉ áp dụng loại công suất từ 5 W đến 60 W
8539.31.20- - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khácĐèn huỳnh quang ống thẳng (FL)TCVN 8249:2013Chỉ áp dụng loại công suất từ 4 W đến 65 W
8539.31.30- - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu láp liềnĐèn Huỳnh quang Compact (CFL)TCVN 7896:2015Chỉ áp dụng loại công suất từ 5 W đến 60 W
8504.10.00- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngChấn lưu điện từ cho đèn huỳnh quangTCVN 8248:2013Chỉ áp dụng công suất từ 4W đến 65W
8504.10.00- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngChấn lưu điện tử cho đèn huỳnh quangTCVN 7897:2013Chỉ áp dụng công suất từ 4W đến 65W
8418.10- Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
- - Chỉ có các cửa mở riêng biệt:Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.10.31- - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lítTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.10.32- - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lítTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.10.39- - - Loại khácTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.10.91- - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lítTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.10.99- - - Loại khácTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.21- - Loại sử dụng máy nén:Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.21.10- - - Dung tích không quá 230 lítTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.21.90- - - Loại khácTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.29.00- - Loại khácTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.30- Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.30.10- - Dung tích không quá 200 lítTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.30.90- - Loại khácTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.40- Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.40.10- - Dung tích không quá 200 lítTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.40.90- - Loại khácTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.50- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:Tủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.50.19- - - Loại khácTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8418.50.99- - - Loại khácTủ lạnh, Tủ kết đông lạnh Tủ giữ lạnh thương mạiTCVN 7828:2016 TCVN 10289:2014Chỉ áp dụng đến loại 1000L. Làm lạnh đối lưu tự nhiên hoặc không khí cưỡng bức. Không áp dụng làm lạnh bằng phương pháp hấp thụ, Tủ thương mại, thiết bị làm lạnh chuyên dụng
8516.60.10- - Nồi nấu cơmNồi cơm điệnTCVN 8252:2015Chỉ áp dụng với loại đến 1000W
8414.51- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:Quạt điệnTCVN 7826:2015
8414.51.10- - - Quạt bàn và quạt dạng hộpQuạt điệnTCVN 7826:2015
- - - Loại khác:Quạt điệnTCVN 7826:2015
8414.51.91- - - - Có lưới bảo vệQuạt điệnTCVN 7826:2015
8414.51.99- - - - Loại khácQuạt điệnTCVN 7826:2015
8528.72.92- - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khácMáy thu hìnhTCVN 9536:2012
8528.72.99- - Loại khácMáy thu hìnhTCVN 9536:2012
8516.10- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:Bình đun nước nóng có dự trữTCVN 7898:2009 TCVN 7898:2018- Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít (TCVN 7898:2009) - Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít (TCVN 7898:2018) □ Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống.
- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:Bình đun nước nóng có dự trữTCVN 7898:2009 TCVN 7898:2018- Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít (TCVN 7898:2009) - Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít (TCVN 7898:2018) □ Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống.
8516.10.19- - - Loại khácBình đun nước nóng có dự trữTCVN 7898:2009 TCVN 7898:2018- Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít (TCVN 7898:2009) - Bình đun nước nóng bằng điện có dự trữ dùng trong gia đình và các mục đích tương tự có dung tích đến 40 lít (TCVN 7898:2018) □ Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các dụng cụ đun nước nóng để uống.
8415.10.20- - Công suất làm mát không quá 21,10 kWMáy Điều hòa không khíTCVN 7830:2015 TCVN 7830:2021Tiêu chuẩn này quy định mức hiệu suất năng lượng và phương pháp xác định hiệu suất năng lượng cho máy điều hòa không khí không ống gió sử dụng máy nén-động cơ kiểu kín và giàn ngưng tụ làm mát bằng không khí, một cụm hoặc hai cụm, có hoặc không có biến tần có năng suất lạnh danh định đến 12 000 W (41 000 BTU/h). - Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các máy điều hòa không khí làm mát bằng nước, loại có ống gió, loại xách tay, loại đứng sàn, loại âm trần, các máy điều hòa không khí nhiều hơn hai cụm hoặc các máy điều hòa không khí sử dụng điện ba pha.
8450.11- - Máy tự động hoàn toàn:Máy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.11.10- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.11.90- - - Loại khácMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.12- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:Máy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.12.10- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.12.90- - - Loại khácMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.19- - Loại khác:Máy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
- - - Hoạt động bằng điện:Máy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.19.11- - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.19.19- - - - Loại khácMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
- - - Loại khác:Máy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.19.91- - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.19.99- - - - Loại khácMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8450.20.00- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải thô một lần giặtMáy giặt gia dụngTCVN 8526:2013Chỉ áp dụng đối với loại có sức chứa từ 2kg đến 15kg vải khô một lần giặt
8539.52- - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):Đèn LEDTCVN 11844:2017 TCVN 12666:2019Chỉ áp dụng đối với đèn có balat lắp liền đầu đèn E27 và B22, Bóng đèn dạng ống đầu đèn G5 và G13 công suất đến 60W điện áp không quá 250V Đèn điện LED chiếu sáng đường và phố, công suất lớn hơn hoặc bằng 20W, kể cả loại có bộ điều khiển lắp rời.
8539.52.10- - - Loại đầu đèn ren xoáyĐèn LEDTCVN 11844:2017 TCVN 12666:2019Chỉ áp dụng đối với đèn có balat lắp liền đầu đèn E27 và B22, Bóng đèn dạng ống đầu đèn G5 và G13 công suất đến 60W điện áp không quá 250V Đèn điện LED chiếu sáng đường và phố, công suất lớn hơn hoặc bằng 20W, kể cả loại có bộ điều khiển lắp rời.
8539.52.90- - - Loại khácĐèn LEDTCVN 11844:2017 TCVN 12666:2019Chỉ áp dụng đối với đèn có balat lắp liền đầu đèn E27 và B22, Bóng đèn dạng ống đầu đèn G5 và G13 công suất đến 60W điện áp không quá 250V Đèn điện LED chiếu sáng đường và phố, công suất lớn hơn hoặc bằng 20W, kể cả loại có bộ điều khiển lắp rời.
8443.39.10- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)Máy photocopyTCVN 9510:2012
8443.39.30- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang họcMáy photocopyTCVN 9510:2012
8443.31- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:Máy inTCVN 9509:2012
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:Máy inTCVN 9509:2012
8443.31.11- - - - Loại màuMáy inTCVN 9509:2012
8443.31.19- - - - Loại khácMáy inTCVN 9509:2012
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:Máy inTCVN 9509:2012
8443.31.21- - - - Loại màuMáy inTCVN 9509:2012
8443.31.29- - - - Loại khácMáy inTCVN 9509:2012
- - - Máy in-copy-fax kết hợp:Máy inTCVN 9509:2012
8443.31.31- - - - Loại màuMáy inTCVN 9509:2012
8443.31.39- - - - Loại khácMáy inTCVN 9509:2012
- - - Loại khác:Máy inTCVN 9509:2012
8443.31.91- - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợpMáy inTCVN 9509:2012
8443.31.99- - - - Loại khácMáy inTCVN 9509:2012
8528.72.92- - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khácMàn hình máy tínhTCVN 9508:2012Áp dụng đối với loại đến 24 inch Loại trừ các loại màn hình dùng trong y tế, chuyên dụng trong công nghiệp
8471.30.20- - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebookMáy tính xách tayTCVN 11848:2017 TCVN 11848:2021
8471.41.10- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30Máy tính để bànTCVN 13371:2021
8471.41.90- - - Loại khácMáy tính để bànTCVN 13371:2021
8471.49.10- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30Máy tính để bànTCVN 13371:2021
8471.49.90- - - Loại khácMáy tính để bànTCVN 13371:2021
8501.52- - Công suất trên 750W nhỏ hơn 75kWĐộng cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
- - - Công suất không quá 1 kW:Động cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
8501.52.19- - - - Loại khácĐộng cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:Động cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
8501.52.29- - - - Loại khácĐộng cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:Động cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
8501.52.39- - - - Loại khácĐộng cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
8501.53.90- - Loại khácĐộng cơ điệnTCVN 7450-1:2013Áp dụng đối với động cơ điện không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc công suất từ 0,75kW đến 150kW, điện áp danh định đến 1000V; có 2,4 hoặc 6 cực; vận hành ở chế độ S1; Loại trừ các trường hợp: □ Có hộp số lắp liền không thể tháo rời mà không bị hỏng động cơ; □ Động cơ tích hợp hoàn toàn □ Động cơ vận hành trong một trường khí nổ □ Động cơ thiết kế riêng cho môi trường, đặc tính đặc biệt
8402.11.20- - - Không hoạt động bằng điệnNồi hơi công nghiệpTCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019
8402.12.21- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờNồi hơi công nghiệpTCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019
8402.12.29- - - - Loại khácNồi hơi công nghiệpTCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019
8402.19.21- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờNồi hơi công nghiệpTCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019
8402.19.29- - - - Loại khácNồi hơi công nghiệpTCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019
8402.20.20- - Không hoạt động bằng điệnNồi hơi công nghiệpTCVN 8630:2010 TCVN 8630:2019
8504.21- - Có Công suất không quá 650kVAMáy biến ápTCVN 8525:2015Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô
8504.21.19- - - - Loại khácMáy biến ápTCVN 8525:2015Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô
8504.21.92- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lênMáy biến ápTCVN 8525:2015Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô
8504.21.93- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVMáy biến ápTCVN 8525:2015Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô
8504.21.99- - - - Loại khácMáy biến ápTCVN 8525:2015Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô
8504.22- - Công suất trên 650kVA nhưng không quá 10.000kVAMáy biến ápTCVN 8525:2015Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):Máy biến ápTCVN 8525:2015Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô
8504.22.11- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lênMáy biến ápTCVN 8525:2015Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô
8504.22.19- - - - Loại khácMáy biến ápTCVN 8525:2015Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô
- - - Loại khác:Máy biến ápTCVN 8525:2015Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô
8504.22.92- - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lênMáy biến ápTCVN 8525:2015Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô
8504.22.93- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVMáy biến ápTCVN 8525:2015Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô
8504.22.99- - - - Loại khácMáy biến ápTCVN 8525:2015Máy biến áp phân phối 3 pha công suất danh định từ 25 kVA đến 2.500 kVA bao gồm cả máy biến áp khô

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.