PHỤ LỤC I — TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN KHAI THÁC CHƯA CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC (Kèm theo Nghị định số

Kèm theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

Chương 26 — Quặng, xỉ và tro

123 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóa
Chương 26Quặng, xỉ và tro
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11- - Chưa nung kết:
2601.11.10- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)
2601.11.90- - - Loại khác
2601.11.90.10- - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)
2601.11.90.90- - - - Loại khác
2601.12- - Đã nung kết:
2601.12.10- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)
2601.12.90- - - Loại khác
2601.12.90.10- - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)
2601.12.90.90- - - - Loại khác
2601.20.00- Pirit sắt đã nung
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng
26.04Quặng niken và tinh quặng niken.
2604.00.00.10- Quặng thô
2604.00.00.90- Tinh quặng
26.05Quặng coban và tinh quặng coban.
2605.00.00.10- Quặng thô
2605.00.00.90- Tinh quặng
26.06Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.
2606.00.00.10- Quặng thô
2606.00.00.90- Tinh quặng
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
26.09Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.
2609.00.00.10- Quặng thô
2609.00.00.90- Tinh quặng
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm
26.11Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.
2611.00.00.10- Quặng thô
2611.00.00.90- Tinh quặng
26.12Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani
2612.10.00.10- - Quặng thô
2612.10.00.90- - Tinh quặng
2612.20.00- Quặng thori và tinh quặng thori
2612.20.00.10- - Quặng thô
2612.20.00.90- - Tinh quặng
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden
2613.10.00- Đã nung
2613.90.00- Loại khác
2613.90.00.10- - Quặng thô
2613.90.00.90- - Tinh quặng
26.14Quặng titan và tinh quặng titan
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN)
2614.00.10.10- - Tinh quặng inmenit
2614.00.10.90- - Loại khác
2614.00.90- Loại khác
2614.00.90.10- - Tinh quặng rutil 83%≤TiO2≤ 87%
2614.00.90.90- - Loại khác
26.15Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon
2615.10.00.10- - Quặng thô
- - Tinh quặng:
2615.10.00.20- - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75µm (micrô mét)
2615.10.00.90- - - Loại khác
2615.90.00- Loại khác
- - Niobi:
2615.90.00.10- - - Quặng thô
2615.90.00.20- - - Tinh quặng
- - Loại khác:
2615.90.00.30- - - Quặng thô
2615.90.00.90- - - Tinh quặng
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc
2616.10.00.10- - Quặng thô
2616.10.00.90- - Tinh quặng
2616.90.00- Loại khác
2616.90.00.10- - Quặng vàng
- - Loại khác:
2616.90.00.20- - - Quặng thô
2616.90.00.90- - - Tinh quặng
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon
2617.10.00.10- - Quặng thô
2617.10.00.90- - Tinh quặng
2617.90.00- Loại khác
2617.90.00.10- - Quặng thô
2617.90.00.90- - Tinh quặng
2618.00.00Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
2619.00.00Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
26.20Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)
2620.19.00- - Loại khác
- Chứa chủ yếu là chì:
2620.21.00- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ
2620.29.00- - Loại khác
2620.30.00- Chứa chủ yếu là đồng
2620.40.00- Chứa chủ yếu là nhôm
2620.60.00- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng
- Loại khác:
2620.91.00- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng
2620.99- - Loại khác:
2620.99.10- - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN)
2620.99.90- - - Loại khác
26.21Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
2621.90.90- - Loại khác
2621.90.90.10- - - - Xỉ than

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.