PHỤ LỤC I — TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN KHAI THÁC CHƯA CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC (Kèm theo Nghị định số

Kèm theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

Chương 27 — Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

63 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóa
Chương 27Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
27.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00- - Anthracite
2701.12- - Than bi-tum:
2701.12.10- - - Than để luyện cốc (SEN)
2701.12.90- - - Loại khác
2701.19.00- - Than đá loại khác
2701.20.00- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh
2702.20.00- Than non đã đóng bánh
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh
27.04Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn
2704.00.30- Muội bình chưng than đá
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô
2709.00.10- Dầu mỏ thô
2709.00.20- Condensate
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác
- Dạng hóa lỏng:
2711.11.00- - Khí tự nhiên
2711.12.00- - Propan
2711.13.00- - Butan
2711.14- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10- - - Etylen
2711.14.90- - - Loại khác
2711.19.00- - Loại khác
- Dạng khí:
2711.21- - Khí tự nhiên:
2711.21.10- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN)
2711.21.90- - - Loại khác
2711.29.00- - Loại khác
27.12Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
2712.10.00- Vazơlin (petroleum jelly)
2712.2000- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng
2712.90- Loại khác:
2712.90.10- - Sáp parafin
2712.90.90- - Loại khác
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
- Cốc dầu mỏ:
2713.11.00- - Chưa nung
2713.12.00- - Đã nung
2713.20.00- Bi-tum dầu mỏ
2713.90.00- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín
2714.90.00- Loại khác
27.15Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))
2715.00.10- Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN)
2715.00.90- Loại khác

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.