PHỤ LỤC 1.3: — DANH MỤC SẢN PHẨM DỆT MAY KIỂM TRA HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC
Kèm theo Quyết định số 765/QĐ-BCT
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)500 dòng
| Mã HS | Mô tả hàng hóa |
| 4203 | Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc da tổng hợp nếu có lớp lót bằng vật liệu dệt |
| 4203.10.00 | - Hàng may mặc |
| - Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao: | |
| 4203.21.00 | - - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao: |
| 4203.29.10 | - - - Găng tay bảo hộ lao động |
| 4203.29.90 | - - - Loại khác |
| 4203.30.00 | - Thắt lưng và dây đeo súng |
| 4203.40.00 | - Đồ phụ trợ quần áo khác |
| 4303 | Hàng may mặc đồ phụ trợ quần áo bằng da lông nếu có lớp lót bằng vật liệu dệt |
| 4303.10.00 | - Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo |
| 4303.90 | - Loại khác: |
| 4303.90.20 | - - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp |
| 4303.90.90 | - - Loại khác |
| 4304.00.91 | - -Túi thể thao bằng da lông nhân tạo nếu có lớp lót bằng vật liệu dệt |
| 5006.00.00 | Sợi tơ tằm và sợi tách từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ |
| 5007 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm |
| 5007.10 | - Vải dệt thoi từ tơ vụn: |
| 5007.10.20 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5007.10.30 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5007.10.90 | - - Loại khác |
| 5007.20 | - Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn: |
| 5007.20.20 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5007.20.30 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5007.20.90 | - - Loại khác |
| 5007.90 | - Các loại vải khác: |
| 5007.90.20 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5007.90.30 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5007.90.90 | - - Loại khác |
| 5109 | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ |
| 5109.10.00 | - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên |
| 5109.90.00 | - Loại khác |
| 5110.00.00 | Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
| 5111 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải thô |
| - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: | |
| 5111.11.00 | - - Trọng lượng không quá 300 g/m2 |
| 5111.19.00 | - - Loại khác |
| 5111.20.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 5111.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
| 5111.90.00 | - Loại khác |
| - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: | |
| 5111.11.00 | - - Trọng lượng không quá 300 g/m2 |
| 5112 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ |
| - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: | |
| 5112.11.00 | - Trọng lượng không quá 200 g/m2: |
| 5112.19 | - - Loại khác: |
| 5112.19.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5112.19.90 | - - - Loại khác |
| 5112.20.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 5112.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
| 5112.90.00 | - Loại khác |
| 5113.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa |
| 5204 | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
| - Chưa đóng gói để bán lẻ: | |
| 5204.11 | - - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên: |
| 5204.11.10 | - - - Chưa tẩy trắng |
| 5204.11.90 | - - - Loại khác |
| 5204.19.00 | - - Loại khác |
| 5204.20.00 | - Đã đóng gói để bán lẻ |
| 5207 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ |
| 5207.10.00 | - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên |
| 5207.90.00 | - Loại khác |
| 5208 | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2 |
| - Chưa tẩy trắng: | |
| 5208.11.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 |
| 5208.12.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 |
| 5208.13.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 5208.19.00 | - - Vải dệt khác |
| - Đã tẩy trắng: | |
| 5208.21.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 |
| 5208.22.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 |
| 5208.23.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 5208.29.00 | - - Vải dệt khác |
| - Đã nhuộm: | |
| 5208.31 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2: |
| 5208.31.10 | - - - Vải voan (Voile) |
| 5208.31.90 | - - - Loại khác |
| 5208.32.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 |
| 5208.33.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 5208.39.00 | - - Vải dệt khác |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |
| 5208.41 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2: |
| 5208.41.10 | - - - Vải Ikat |
| 5208.41.90 | - - - Loại khác |
| 5208.42 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2: |
| 5208.42.10 | - - - Vải Ikat |
| 5208.42.90 | - - - Loại khác |
| 5208.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 5208.49.00 | - - Vải dệt khác |
| - Đã in: | |
| 5208.51 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2: |
| 5208.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5208.51.90 | - - - Loại khác |
| 5208.52 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2: |
| 5208.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5208.52.90 | - - - Loại khác |
| 5208.59 | - - Vải dệt khác: |
| 5208.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5208.59.20 | - - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 5208.59.90 | - - - Loại khác |
| 5209 | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2 |
| - Chưa tẩy trắng: | |
| 5209.11 | - - Vải vân điểm: |
| 5209.11.10 | - - - Vải duck và vải canvas |
| 5209.11.90 | - - - Loại khác |
| 5209.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 5209.19.00 | - - Vải dệt khác |
| - Đã tẩy trắng: | |
| 5209.21.00 | - - Vải vân điểm |
| 5209.22.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 5209.29.00 | - - Vải dệt khác |
| - Đã nhuộm: | |
| 5209.31.00 | - - Vải vân điểm |
| 5209.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 5209.39.00 | - - Vải dệt khác |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |
| 5209.41.00 | - - Vải vân điểm |
| 5209.42.00 | - - Vải denim |
| 5209.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 5209.49.00 | - - Vải dệt khác |
| - Đã in: | |
| 5209.51 | - - Vải vân điểm: |
| 5209.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5209.51.90 | - - - Loại khác |
| 5209.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: |
| 5209.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5209.52.90 | - - - Loại khác |
| 5209.59 | - - Vải dệt khác: |
| 5209.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5209.59.90 | - - - Loại khác |
| 5210 | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m2 |
| - Chưa tẩy trắng: | |
| 5210.11.00 | - - Vải vân điểm |
| 5210.19.00 | - - Vải dệt khác |
| - Đã tẩy trắng: | |
| 5210.21.00 | - - Vải vân điểm |
| 5210.29.00 | - - Vải dệt khác |
| - Đã nhuộm: | |
| 5210.31.00 | - - Vải vân điểm |
| 5210.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 5210.39.00 | - - Vải dệt khác |
| - Từ các sợi có màu khác nhau: | |
| 5210.41 | - - Vải vân điểm: |
| 5210.41.10 | - - - Vải Ikat |
| 5210.41.90 | - - - Loại khác |
| 5210.49.00 | - - Vải dệt khác |
| - Đã in: | |
| 5210.51 | - - Vải vân điểm: |
| 5210.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5210.51.90 | - - - Loại khác |
| 5210.59 | - - Vải dệt khác: |
| 5210.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5210.59.90 | - - - Loại khác |
| 5211 | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/ m2 |
| - Chưa tẩy trắng: | |
| 5211.11.00 | - - Vải vân điểm |
| 5211.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 5211.19.00 | - - Vải dệt khác |
| 5211.20.00 | - Đã tẩy trắng |
| - Đã nhuộm: | |
| 5211.31.00 | - - Vải vân điểm |
| 5211.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 5211.39.00 | - - Vải dệt khác |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |
| 5211.41 | - - Vải vân điểm: |
| 5211.41.10 | - - - Vải Ikat |
| 5211.41.90 | - - - Loại khác |
| 5211.42.00 | - - Vải denim |
| 5211.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 5211.49.00 | - - Vải dệt khác |
| - Đã in: | |
| 5211.51 | - - Vải vân điểm: |
| 5211.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5211.51.90 | - - - Loại khác |
| 5211.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: |
| 5211.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5211.52.90 | - - - Loại khác |
| 5211.59 | - - Vải dệt khác: |
| 5211.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5211.59.90 | - - - Loại khác |
| 5212 | Vải dệt thoi khác từ sợi bông |
| - Trọng lượng không quá 200 g/m2: | |
| 5212.11.00 | - - Chưa tẩy trắng |
| 5212.12.00 | - - Đã tẩy trắng |
| 5212.13.00 | - - Đã nhuộm |
| 5212.14.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5212.15 | - - Đã in: |
| 5212.15.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5212.15.90 | - - - Loại khác |
| - Trọng lượng trên 200 g/m2: | |
| 5212.21.00 | - - Chưa tẩy trắng |
| 5212.22.00 | - - Đã tẩy trắng |
| 5212.23.00 | - - Đã nhuộm |
| 5212.24.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5212.25 | - - Đã in: |
| 5212.25.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5212.25.90 | - - - Loại khác |
| 5309 | Vải dệt thoi từ sợi lanh |
| - Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên: | |
| 5309.11.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5309.19.00 | - - Loại khác |
| - Có tỷ trọng lanh dưới 85%: | |
| 5309.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5309.29.00 | - - Loại khác |
| 5310 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 |
| 5310.10 | - Chưa tẩy trắng: |
| 5310.10.10 | - - Vải dệt vân điểm |
| 5310.10.90 | - - Loại khác |
| 5310.90.00 | - Loại khác |
| 5311 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy |
| 5311.00.10 | - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 5311.00.20 | - Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca |
| 5311.00.90 | - Loại khác |
| 5401 | Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
| 5401.10 | - Từ sợi filament tổng hợp: |
| 5401.10.10 | - - Đóng gói để bán lẻ |
| 5401.10.90 | - - Loại khác |
| 5401.20 | - Từ sợi filament tái tạo: |
| 5401.20.10 | - - Đóng gói để bán lẻ |
| 5401.20.90 | - - Loại khác |
| 5404 | Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. |
| - Sợi monofilament: | |
| 5404.11.00 | - - Từ nhựa đàn hồi |
| 5404.12.00 | - - Loại khác, từ polypropylen |
| 5404.19.00 | - - Loại khác |
| 5404.90.00 | - Loại khác |
| 5405.00.00 | Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. |
| 5406.00.00 | Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ |
| 5407 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi từ các loại sợi thuộc nhóm 54.04 |
| 5407.30.00 | - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI |
| - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: | |
| 5407.42.00 | - - Đã nhuộm |
| 5407.43.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5407.44.00 | - - Đã in |
| - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên: | |
| 5407.51.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5407.52.00 | - - Đã nhuộm |
| 5407.53.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5407.54.00 | - - Đã in |
| - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên: | |
| 5407.61 | - - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên: |
| 5407.61.10 | - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5407.61.90 | - - - Loại khác |
| 5407.69 | - - Loại khác: |
| 5407.69.10 | - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5407.69.90 | - - - Loại khác |
| - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên: | |
| 5407.71.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5407.72.00 | - - Đã nhuộm |
| 5407.73.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5407.74.00 | - - Đã in |
| - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông: | |
| 5407.81.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5407.82.00 | - - Đã nhuộm |
| 5407.83.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5407.84.00 | - - Đã in |
| - Vải dệt thoi khác: | |
| 5407.91.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5407.92.00 | - - Đã nhuộm |
| 5407.93.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5407.94.00 | - - Đã in |
| 5408 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 |
| 5408.10 | - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose): |
| 5408.10.10 | - - Chưa tẩy trắng |
| 5408.10.90 | - - Loại khác |
| - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên: | |
| 5408.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5408.22.00 | - - Đã nhuộm |
| 5408.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5408.24.00 | - - Đã in |
| - Vải dệt thoi khác: | |
| 5408.31.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5408.32.00 | - - Đã nhuộm |
| 5408.33.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5408.34.00 | - - Đã in |
| 5508 | Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
| 5508.10 | - Từ xơ staple tổng hợp: |
| 5508.10.10 | - - Đóng gói để bán lẻ |
| 5508.10.90 | - - Loại khác |
| 5508.20 | - Từ xơ staple tái tạo: |
| 5508.20.10 | - - Đóng gói để bán lẻ |
| 5508.20.90 | - - Loại khác |
| 5511 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ |
| 5511.10 | - Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên: |
| 5511.10.10 | - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu |
| 5511.10.90 | - - Loại khác |
| 5511.20 | - Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%: |
| 5511.20.10 | - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu |
| 5511.20.90 | - - Loại khác |
| 5511.30.00 | - Từ xơ staple tái tạo |
| 5512 | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên |
| - Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: | |
| 5512.11.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5512.19.00 | - - Loại khác |
| - Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: | |
| 5512.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5512.29.00 | - - Loại khác |
| - Loại khác: | |
| 5512.91.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5512.99.00 | - - Loại khác |
| 5513 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170g/m2 |
| - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | |
| 5513.11.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 5513.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
| 5513.13.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
| 5513.19.00 | - - Vải dệt thoi khác |
| - Đã nhuộm: | |
| 5513.21.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 5513.23.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
| 5513.29.00 | - - Vải dệt thoi khác |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |
| 5513.31.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 5513.39.00 | - - Vải dệt thoi khác |
| - Đã in: | |
| 5513.41.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 5513.49.00 | - - Vải dệt thoi khác |
| 5514 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2 |
| - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | |
| 5514.11.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 5514.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
| 5514.19.00 | - - Vải dệt thoi khác |
| - Đã nhuộm: | |
| 5514.21.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 5514.22.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
| 5514.23.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
| 5514.29.00 | - - Vải dệt thoi khác |
| 5514.30.00 | - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| - Đã in: | |
| 5514.41.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
| 5514.42.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
| 5514.43.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
| 5514.49.00 | - - Vải dệt thoi khác |
| 5515 | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp |
| - Từ xơ staple polyeste: | |
| 5515.11.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose) |
| 5515.12.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 5515.13.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 5515.19.00 | - - Loại khác |
| - Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: | |
| 5515.21.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 5515.22.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 5515.29.00 | - - Loại khác |
| - Vải dệt thoi khác: | |
| 5515.91.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 5515.99 | - - Loại khác: |
| 5515.99.10 | - - - Pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 5515.99.90 | - - - Loại khác |
| 5516 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo |
| - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên: | |
| 5516.11.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5516.12.00 | - - Đã nhuộm |
| 5516.13.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5516.14.00 | - - Đã in |
| - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo: | |
| 5516.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5516.22.00 | - - Đã nhuộm |
| 5516.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5516.24.00 | - - Đã in |
| - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |
| 5516.31.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5516.32.00 | - - Đã nhuộm |
| 5516.33.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5516.34.00 | - - Đã in |
| - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | |
| 5516.41.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5516.42.00 | - - Đã nhuộm |
| 5516.43.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5516.44.00 | - - Đã in |
| - Loại khác: | |
| 5516.91.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 5516.92.00 | - - Đã nhuộm |
| 5516.93.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 5516.94.00 | - - Đã in |
| 5601 | Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó |
| - Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: | |
| 5601.21.00 | - - Từ bông |
| 5601.22 | - - Từ xơ nhân tạo: |
| 5601.22.10 | - - - Đầu lọc thuốc lá |
| 5601.22.90 | - - - Loại khác |
| 5601.29.00 | - - Loại khác |
| 5601.30 | - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: |
| 5601.30.10 | - - Xơ vụn polyamit |
| 5601.30.20 | - - Xơ vụn bằng polypropylen |
| 5601.30.90 | - - Loại khác |
| 5602 | Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp |
| 5602.10.00 | - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính |
| - Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp: | |
| 5602.21.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 5602.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 5602.90.00 | - Loại khác |
| 5603 | Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp |
| - Từ filament nhân tạo: | |
| 5603.11.00 | - - Trọng lượng không quá 25 g/m2 |
| 5603.12.00 | - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 |
| 5603.13.00 | - - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 |
| 5603.14.00 | - - Trọng lượng trên 150 g/m2 |
| - Loại khác: | |
| 5603.91.00 | - - Trọng lượng không quá 25 g/m2 |
| 5603.92.00 | - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 |
| 5603.93.00 | - - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 |
| 5603.94.00 | - - Trọng lượng trên 150 g/m2 |
| 5604.10.00 | Chỉ cao su được bọc bằng vật liệu dệt |
| 5604.90.10 | - - Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm |
| 5608.19.20 | Túi lưới từ vật liệu dệt nhân tạo |
| 5608.90.10 | Túi lưới từ vật liệu dệt loại khác |
| 5701 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt gút, đã hoặc chưa hoàn thiện |
| 5701.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
| 5701.10.10 | - - Thảm cầu nguyện |
| 5701.10.90 | - - Loại khác |
| 5701.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: |
| - - Từ bông: | |
| 5701.90.11 | - - - Thảm cầu nguyện |
| 5701.90.19 | - - - Loại khác |
| 5701.90.20 | - - Từ xơ đay |
| - - Loại khác: | |
| 5701.90.91 | - - - Thảm cầu nguyện |
| 5701.90.99 | - - - Loại khác |
| 5702 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự. |
| 5702.10.00 | - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự |
| 5702.20.00 | - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir) |
| - Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: | |
| 5702.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 5702.32.00 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo |
| 5702.39 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác: |
| 5702.39.10 | - - - Từ bông |
| 5702.39.20 | - - - Từ xơ đay |
| 5702.39.90 | - - - Loại khác |
| - Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: | |
| 5702.41 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
| 5702.41.10 | - - - Thảm cầu nguyện |
| 5702.41.90 | - - - Loại khác |
| 5702.42 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo |
| 5702.42.10 | - - - Thảm cầu nguyện |
| 5702.42.90 | - - - Loại khác |
| 5702.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| - - - Từ bông: | |
| 5702.49.11 | - - - - Thảm cầu nguyện |
| 5702.49.19 | - - - - Loại khác |
| 5702.49.20 | - - - Từ xơ đay |
| - - - Loại khác: | |
| 5702.49.91 | - - - - Thảm cầu nguyện |
| 5702.49.99 | - - - - Loại khác |
| 5702.50 | - Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: |
| 5702.50.10 | - - Từ bông |
| 5702.50.20 | - - Từ xơ đay |
| 5702.50.90 | - - Loại khác |
| - Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: | |
| 5702.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
| 5702.91.10 | - - - Thảm cầu nguyện |
| 5702.91.90 | - - - Loại khác |
| 5702.92 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo |
| 5702.92.10 | - - - Thảm cầu nguyện |
| 5702.92.90 | - - - Loại khác |
| 5702.99 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác: |
| - - - Từ bông: | |
| 5702.99.11 | - - - - Thảm cầu nguyện |
| 5702.99.19 | - - - - Loại khác |
| 5702.99.20 | - - - Từ xơ đay |
| - - - Loại khác: | |
| 5702.99.91 | - - - - Thảm cầu nguyện |
| 5702.99.99 | - - - - Loại khác |
| 5703 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện. |
| 5703.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
| 5703.10.10 | - - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 5703.10.20 | - - Thảm cầu nguyện |
| 5703.10.30 | - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 5703.10.90 | - - Loại khác |
| 5703.20 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác |
| 5703.20.10 | - - Thảm cầu nguyện |
| 5703.20.90 | - - Loại khác |
| 5703.30 | - Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác: |
| 5703.30.10 | - - Thảm cầu nguyện |
| 5703.30.90 | - - Loại khác |
| 5703.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: |
| - - Từ bông: | |
| 5703.90.11 | - - - Thảm cầu nguyện |
| 5703.90.19 | - - - Loại khác |
| - - Từ xơ đay: | |
| 5703.90.21 | - - - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 5703.90.22 | - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 5703.90.29 | - - - Loại khác |
| - - Loại khác: | |
| 5703.90.91 | - - - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 5703.90.92 | - - - Thảm cầu nguyện |
| 5703.90.93 | - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 5703.90.99 | - - - Loại khác |
| 5704 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện. |
| 5704.10.00 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 |
| 5704.20.00 | - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 |
| 5704.90.00 | - Loại khác |
| 5705 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện |
| - Từ bông: | |
| 5705.00.11 | - - Thảm cầu nguyện |
| 5705.00.19 | - - Loại khác |
| - Từ xơ đay: | |
| 5705.00.21 | - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
| 5705.00.29 | - - Loại khác |
| - Loại khác: | |
| 5705.00.91 | - - Thảm cầu nguyện |
| 5705.00.92 | - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.