PHỤ LỤC 1.3: — DANH MỤC SẢN PHẨM DỆT MAY KIỂM TRA HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC
Kèm theo Quyết định số 765/QĐ-BCT
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)500 dòng
| 5705.00.99 | - - Loại khác |
| 5801 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 |
| 5801.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
| 5801.10.10 | - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5801.10.90 | - - Loại khác |
| - Từ bông: | |
| 5801.21 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: |
| 5801.21.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5801.21.90 | - - - Loại khác |
| 5801.22 | - - Nhung kẻ đã cắt: |
| 5801.22.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5801.22.90 | - - - Loại khác |
| 5801.23 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: |
| 5801.23.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5801.23.90 | - - - Loại khác |
| 5801.26 | - - Các loại vải sơnin (chenille): |
| 5801.26.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5801.26.90 | - - - Loại khác |
| 5801.27 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: |
| 5801.27.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5801.27.90 | - - - Loại khác |
| - Từ xơ nhân tạo: | |
| 5801.31 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt: |
| 5801.31.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5801.31.90 | - - - Loại khác |
| 5801.32 | - - Nhung kẻ đã cắt: |
| 5801.32.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5801.32.90 | - - - Loại khác |
| 5801.33 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: |
| 5801.33.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5801.33.90 | - - - Loại khác |
| 5801.36 | - - Các loại vải sơnin (chenille): |
| 5801.36.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5801.36.90 | - - - Loại khác |
| 5801.37 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: |
| 5801.37.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5801.37.90 | - - - Loại khác |
| 5801.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: |
| - - Từ lụa: | |
| 5801.90.11 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5801.90.19 | - - - Loại khác |
| - - Loại khác: | |
| 5801.90.91 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5801.90.99 | - - - Loại khác |
| 5802 | Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 |
| - Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: | |
| 5802.11.00 | - - Chưa tẩy trắng |
| 5802.19.00 | - - Loại khác |
| 5802.20 | - Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác: |
| 5802.20.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 5802.20.90 | - - Loại khác |
| 5802.30 | - Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng: |
| 5802.30.10 | - - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ |
| 5802.30.20 | - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo |
| 5802.30.30 | - - Dệt thoi, từ vật liệu khác |
| 5802.30.90 | - - Loại khác |
| 5803 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 |
| 5803.00.10 | - Từ bông |
| 5803.00.20 | - Từ xơ nhân tạo |
| 5803.00.30 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 5803.00.90 | - Loại khác |
| 5804 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 |
| 5804.10 | - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: |
| - - Từ lụa: | |
| 5804.10.11 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5804.10.19 | - - - Loại khác |
| - - Từ bông: | |
| 5804.10.21 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5804.10.29 | - - - Loại khác |
| - - Loại khác: | |
| 5804.10.91 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5804.10.99 | - - - Loại khác |
| - Ren dệt bằng máy: | |
| 5804.21 | - - Từ xơ nhân tạo: |
| 5804.21.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5804.21.90 | - - - Loại khác |
| 5804.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 5804.29.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt |
| 5804.29.90 | - - - Loại khác |
| 5804.30.00 | - Ren làm bằng tay |
| 5805 | Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện. |
| 5805.00.10 | - Từ bông |
| 5805.00.90 | - Loại khác |
| 5806.10 | Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin |
| 5806.20 | Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng |
| 5806.31.90 | Vải dệt thoi khác từ bông |
| 5806.32.90 | Vải dệt thoi khác, từ xơ nhân tạo |
| 5806.39.10 | Vải dệt thoi khác, từ tơ tằm |
| 5806.40.00 | - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) |
| 5810 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn |
| 5810.10.00 | - Hàng thêu không lộ nền |
| - Hàng thêu khác: | |
| 5810.91.00 | - - Từ bông |
| 5810.92.00 | - - Từ xơ nhân tạo |
| 5810.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 5811 | Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 |
| 5811.00.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô |
| 5811.00.90 | - Loại khác |
| 5903 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 |
| 5903.10 | - Với poly(vinyl clorua): |
| 5903.10.10 | - - Vải lót |
| 5903.10.90 | - - Loại khác |
| 5903.20.00 | - Với polyurethan |
| 5903.90 | - Loại khác: |
| 5903.90.10 | - - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác |
| 5903.90.90 | - - Loại khác |
| 5905 | Các loại vải dệt phủ tường |
| 5905.00.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô |
| 5905.00.90 | - Loại khác |
| 5906.91.00 | - - Vải dệt kim hoặc vải móc |
| 6001 | Vải tạo vòng lông, bao gồm cả các loại vải "vòng lông dài" và vải khăn lông, được dệt kim hoặc móc |
| 6001.10.00 | - Vải “vòng lông dài” |
| - Vải tạo vòng lông bằng dệt kim: | |
| 6001.21.00 | - - Từ bông |
| 6001.22.00 | - - Từ xơ nhân tạo |
| 6001.29.00 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác |
| - Loại khác: | |
| 6001.91.00 | - - Từ bông |
| 6001.92 | - - Từ xơ nhân tạo: |
| 6001.92.30 | - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su |
| 6001.92.90 | - - - Loại khác |
| 6001.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| - - - Chưa tẩy trắng, không ngâm kiềm | |
| 6001.99.11 | - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su |
| 6001.99.19 | - - - - Loại khác |
| 6001.99.90 | - - - Loại khác |
| 6002 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30cm, có tỉ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01 |
| 6002.40.00 | - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su |
| 6002.90.00 | - Loại khác |
| 6003 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 |
| 6003.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6003.20.00 | - Từ bông |
| 6003.30.00 | - Từ các xơ tổng hợp |
| 6003.40.00 | - Từ các xơ tái tạo |
| 6003.90.00 | - Loại khác |
| 6004 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30cm, có tỉ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên |
| 6004.10 | - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su: |
| 6004.10.10 | - - Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20% |
| 6004.10.90 | - - Loại khác |
| 6004.90.00 | - Loại khác |
| 6005 | Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc nhóm 60.01 đến 60.04 |
| - Từ bông: | |
| 6005.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 6005.22.00 | - - Đã nhuộm |
| 6005.23.00 | - - Từ các sợi có màu khác nhau |
| 6005.24.00 | - - Đã in |
| - Từ xơ tổng hợp: | |
| 6005.35.00 | - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này |
| 6005.36 | - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: |
| 6005.36.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi |
| 6005.36.90 | - - - Loại khác |
| 6005.37 | - - Loại khác, đã nhuộm: |
| 6005.37.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi |
| 6005.37.90 | - - - Loại khác |
| 6005.38 | - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: |
| 6005.38.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi |
| 6005.38.90 | - - - Loại khác |
| 6005.39 | - - Loại khác, đã in: |
| 6005.39.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi |
| 6005.39.90 | - - - Loại khác |
| - Từ xơ tái tạo: | |
| 6005.41.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 6005.42.00 | - - Đã nhuộm |
| 6005.43.00 | - - Từ các sợi có màu khác nhau |
| 6005.44.00 | - - Đã in |
| 6005.90 | - Loại khác: |
| 6005.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6005.90.90 | - - Loại khác |
| 6006 | Vải dệt kim hoặc móc khác |
| 6006.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| - Từ bông: | |
| 6006.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 6006.22.00 | - - Đã nhuộm |
| 6006.23.00 | - - Từ các sợi có màu khác nhau |
| 6006.24.00 | - - Đã in |
| - Từ xơ sợi tổng hợp: | |
| 6006.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: |
| 6006.31.10 | - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm |
| 6006.31.20 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 6006.31.90 | - - - Loại khác |
| 6006.32 | - - Đã nhuộm: |
| 6006.32.10 | - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm |
| 6006.32.20 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 6006.32.90 | - - - Loại khác |
| 6006.33 | - - Từ các sợi có màu khác nhau: |
| 6006.33.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 6006.33.90 | - - - Loại khác |
| 6006.34 | - - Đã in: |
| 6006.34.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 6006.34.90 | - - - Loại khác |
| - Từ xơ tái tạo: | |
| 6006.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: |
| 6006.41.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 6006.41.90 | - - - Loại khác |
| 6006.42 | - - Đã nhuộm: |
| 6006.42.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 6006.42.90 | - - - Loại khác |
| 6006.43 | - - Từ các sợi có màu khác nhau: |
| 6006.43.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 6006.43.90 | - - - Loại khác |
| 6006.44 | - - Đã in: |
| 6006.44.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) |
| 6006.44.90 | - - - Loại khác |
| 6006.90.00 | - Loại khác |
| 6101 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 |
| 6101.20.00 | - Từ bông |
| 6101.30.00 | - Từ sợi nhân tạo |
| 6101.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác |
| 6102 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 |
| 6102.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6102.20.00 | - Từ bông |
| 6102.30.00 | - Từ sợi nhân tạo |
| 6102.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác |
| 6103 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc |
| 6103.10.00 | - Bộ com-lê |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |
| 6103.22.00 | - - Từ bông |
| 6103.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6103.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| - Áo jacket và áo blazer: | |
| 6103.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6103.32.00 | - - Từ bông |
| 6103.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6103.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6103.39.10 | - - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm |
| 6103.39.90 | - - - Loại khác |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |
| 6103.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6103.42.00 | - - Từ bông |
| 6103.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6103.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 6104 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc |
| - Bộ com-lê: | |
| 6104.13.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6104.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6104.19.20 | - - - Từ bông |
| 6104.19.90 | - - - Loại khác |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |
| 6104.22.00 | - - Từ bông |
| 6104.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6104.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| - Áo jacket và áo blazer: | |
| 6104.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6104.32.00 | - - Từ bông |
| 6104.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6104.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| - Váy liền thân (1): | |
| 6104.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6104.42.00 | - - Từ bông |
| 6104.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6104.44.00 | - - Từ sợi tái tạo |
| 6104.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | |
| 6104.51.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6104.52.00 | - - Từ bông |
| 6104.53.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6104.59.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| - Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |
| 6104.61.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6104.62.00 | - - Từ bông |
| 6104.63.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6104.69.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 6105 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc |
| 6105.10.00 | - Từ bông |
| 6105.20 | - Từ sợi nhân tạo: |
| 6105.20.10 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6105.20.20 | - - Từ sợi tái tạo |
| 6105.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác |
| 6106 | Áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và áo sơ mi phông kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc |
| 6106.10.00 | - Từ bông |
| 6106.20.00 | - Từ sợi nhân tạo |
| 6106.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác |
| 6107 | Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc |
| - Quần lót và quần sịp: | |
| 6107.11.00 | - - Từ bông |
| 6107.12.00 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 6107.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | |
| 6107.21.00 | - - Từ bông |
| 6107.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 6107.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| - Loại khác: | |
| 6107.91.00 | - - Từ bông |
| 6107.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 6108 | Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc |
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | |
| 6108.11.00 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 6108.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6108.19.20 | - - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn |
| 6108.19.30 | - - - Từ bông |
| 6108.19.40 | - - - Từ tơ tằm |
| 6108.19.90 | - - - Loại khác |
| - Quần xi líp và quần đùi bó: | |
| 6108.21.00 | - - Từ bông |
| 6108.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 6108.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | |
| 6108.31.00 | - - Từ bông |
| 6108.32.00 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 6108.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| - Loại khác: | |
| 6108.91.00 | - - Từ bông |
| 6108.92.00 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 6108.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 6109 | Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc. |
| 6109.10 | - Từ bông: |
| 6109.10.10 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai |
| 6109.10.20 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
| 6109.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6109.90.10 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằm |
| 6109.90.20 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác |
| 6109.90.30 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
| 6110 | Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (Cardigans), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc |
| - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |
| 6110.11.00 | - - Từ lông cừu |
| 6110.12.00 | - - Từ lông dê Ca-sơ-mia |
| 6110.19.00 | - - Loại khác |
| 6110.20.00 | - Từ bông |
| 6110.30.00 | - Từ sợi nhân tạo |
| 6110.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác |
| 6111 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc |
| 6111.20.00 | - Từ bông |
| 6111.30.00 | - Từ sợi tổng hợp |
| 6111.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6111.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6111.90.90 | - - Loại khác |
| 6112 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc |
| - Bộ quần áo thể thao: | |
| 6112.11.00 | - - Từ bông |
| 6112.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6112.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 6112.20.00 | - Bộ quần áo trượt tuyết |
| - Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: | |
| 6112.31.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6112.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | |
| 6112.41 | - - Từ sợi tổng hợp: |
| 6112.41.10 | - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) |
| 6112.41.90 | - - - Loại khác |
| 6112.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6112.49.10 | - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) |
| 6112.49.90 | - - - Loại khác |
| 6113.00.40 | Quần áo bảo hộ khác - Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 |
| 6114 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc |
| 6114.20.00 | - Từ bông |
| 6114.30 | - Từ sợi nhân tạo: |
| 6114.30.20 | - - Quần áo chống cháy |
| 6114.30.90 | - - Loại khác |
| 6114.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6114.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6114.90.90 | - - Loại khác |
| 6115 | Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân dùng cho người giãn tĩnh mạch, giày dép không đế, dệt kim hoặc móc |
| 6115.10 | - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): |
| 6115.10.90 | - - Loại khác |
| - Quần tất và quần nịt khác: | |
| 6115.21.00 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex |
| 6115.22.00 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên |
| 6115.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6115.29.10 | - - - Từ bông |
| 6115.29.90 | - - - Loại khác |
| 6115.30 | - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: |
| 6115.30.10 | - - Từ bông |
| 6115.30.90 | - - Loại khác |
| - Loại khác: | |
| 6115.94.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6115.95.00 | - - Từ bông |
| 6115.96.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6115.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 6116 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc |
| - Loại khác: | |
| 6116.91.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6116.92.00 | - - Từ bông |
| 6116.93.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6116.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 6117 | Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ |
| 6117.10 | - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự: |
| 6117.10.10 | - - Từ bông |
| 6117.10.90 | - - Loại khác |
| 6117.80 | - Các phụ kiện may mặc khác: |
| - - Cà vạt, nơ con bướm và cravat: | |
| 6117.80.11 | - - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn |
| 6117.80.19 | - - - Loại khác |
| 6117.80.20 | - - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân |
| 6117.80.90 | - - Loại khác |
| 6117.90.00 | - Các chi tiết |
| 6201 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03 |
| - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự | |
| 6201.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6201.12.00 | - - Từ bông |
| 6201.13.00 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 6201.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6201.19.10 | - - - Từ tơ tằm |
| 6201.19.20 | - - - Từ ramie |
| 6201.19.90 | - - - Loại khác |
| - Loại khác: | |
| 6201.91.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6201.92.00 | - - Từ bông |
| 6201.93.00 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 6201.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6201.99.10 | - - - Từ tơ tằm |
| 6201.99.20 | - - - Từ ramie |
| 6201.99.90 | - - - Loại khác |
| 6202 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 |
| - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự | |
| 6202.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6202.12.00 | - - Từ bông |
| 6202.13.00 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 6202.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6202.19.10 | - - - Từ tơ tằm |
| 6202.19.20 | - - - Từ ramie |
| 6202.19.90 | - - - Loại khác |
| - Loại khác: | |
| 6202.91.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6202.92.00 | - - Từ bông |
| 6202.93.00 | - - Từ sợi nhân tạo |
| 6202.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6202.99.10 | - - - Từ tơ tằm |
| 6202.99.20 | - - - Từ ramie |
| 6202.99.90 | - - - Loại khác |
| 6203 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai |
| - Bộ com-lê: | |
| 6203.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6203.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6203.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| - - - Từ bông: | |
| 6203.19.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 6203.19.19 | - - - - Loại khác |
| - - - Từ tơ tằm: | |
| 6203.19.21 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 6203.19.29 | - - - - Loại khác |
| 6203.19.90 | - - - Loại khác |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |
| 6203.22 | - - Từ bông: |
| 6203.22.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 6203.22.90 | - - - Loại khác |
| 6203.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6203.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6203.29.10 | - - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn |
| 6203.29.90 | - - - Loại khác |
| - Áo jacket và áo blazer: | |
| 6203.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6203.32 | - - Từ bông: |
| 6203.32.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 6203.32.90 | - - - Loại khác |
| 6203.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6203.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |
| 6203.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6203.42 | - - Từ bông: |
| 6203.42.10 | - - - Quần yếm có dây đeo |
| 6203.42.90 | - - - Loại khác |
| 6203.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6203.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6203.49.10 | - - - Từ tơ tằm |
| 6203.49.90 | - - - Loại khác |
| 6204 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái |
| - Bộ com-lê: | |
| 6204.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6204.12 | - - Từ bông: |
| 6204.12.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 6204.12.90 | - - - Loại khác |
| 6204.13.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6204.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| - - - Từ tơ tằm: | |
| 6204.19.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 6204.19.19 | - - - - Loại khác |
| 6204.19.90 | - - - Loại khác |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |
| 6204.21.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6204.22 | - - Từ bông: |
| 6204.22.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 6204.22.90 | - - - Loại khác |
| 6204.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6204.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6204.29.10 | - - - Từ tơ tằm |
| 6204.29.90 | - - - Loại khác |
| - Áo jacket và áo blazer: | |
| 6204.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6204.32 | - - Từ bông: |
| 6204.32.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 6204.32.90 | - - - Loại khác |
| 6204.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6204.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| - - - Từ tơ tằm: | |
| 6204.39.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 6204.39.19 | - - - - Loại khác |
| 6204.39.90 | - - - Loại khác |
| - Váy liền thân: | |
| 6204.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6204.42 | - - Từ bông: |
| 6204.42.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 6204.42.90 | - - - Loại khác |
| 6204.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 6204.44.00 | - - Từ sợi tái tạo |
| 6204.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: |
| 6204.49.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống |
| 6204.49.90 | - - - Loại khác |
| - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | |
| 6204.51.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 6204.52 | - - Từ bông: |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.