PHỤ LỤC 1.3: — DANH MỤC SẢN PHẨM DỆT MAY KIỂM TRA HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC

Kèm theo Quyết định số 765/QĐ-BCT

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

312 dòng

6204.52.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6204.52.90- - - Loại khác
6204.53.00- - Từ sợi tổng hợp
6204.59- - Từ các vật liệu dệt khác:
6204.59.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6204.59.90- - - Loại khác
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6204.61.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6204.62.00- - Từ bông
6204.63.00- - Từ sợi tổng hợp
6204.69.00- - Từ các vật liệu dệt khác
6205Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
6205.20- Từ bông:
6205.20.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6205.20.20- - Áo Barong Tagalog
6205.20.90- - Loại khác
6205.30- Từ sợi nhân tạo:
6205.30.10- - Áo Barong Tagalog
6205.30.90- - Loại khác
6205.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6205.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- - Loại khác:
6205.90.91- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6205.90.92- - - Áo Barong Tagalog
6205.90.99- - - Loại khác
6206Áo choàng dài, áo sơ mi và áo choàng ngắn dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
6206.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6206.10.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6206.10.90- - Loại khác
6206.20.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6206.30- Từ bông:
6206.30.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6206.30.90- - Loại khác
6206.40.00- Từ sợi nhân tạo
6206.90.00- Từ các vật liệu dệt khác
6207Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
- Quần lót, quần đùi và quần sịp:
6207.11.00- - Từ bông
6207.19.00- - Từ các vật liệu dệt khác
- Áo ngủ và bộ pyjama:
6207.21- - Từ bông:
6207.21.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6207.21.90- - - Loại khác
6207.22.00- - Từ sợi nhân tạo
6207.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6207.29.10- - - Từ tơ tằm
6207.29.90- - - Loại khác
- Loại khác:
6207.91.00- - Từ bông
6207.99- - Từ các vật liệu dệt khác:
6207.99.10- - - Từ sợi nhân tạo
6207.99.90- - - Loại khác
6208Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
6208.11.00- - Từ sợi nhân tạo
6208.19.00- - Từ các vật liệu dệt khác
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208.21- - Từ bông:
6208.21.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6208.21.90- - - Loại khác
6208.22.00- - Từ sợi nhân tạo
6208.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6208.29.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6208.29.90- - - Loại khác
- Loại khác:
6208.91- - Từ bông:
6208.91.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6208.91.90- - - Loại khác
6208.92- - Từ sợi nhân tạo:
6208.92.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6208.92.90- - - Loại khác
6208.99- - Từ các vật liệu dệt khác:
6208.99.10- - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn
6208.99.90- - - Loại khác
6209Quần áo may sẵn và đồ phụ kiện hàng may cho trẻ em
6209.20- Từ bông:
6209.20.30- - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự
6209.20.40- - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự
6209.20.90- - Loại khác
6209.30- Từ sợi tổng hợp:
6209.30.10- - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự
6209.30.30- - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự
6209.30.40- - Phụ kiện may mặc
6209.30.90- - Loại khác
6209.90.00- Từ các vật liệu dệt khác
6210Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07
6210.10- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210.10.11- - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy
6210.10.19- - - Loại khác
6210.10.90- - Loại khác
6210.20- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:
6210.20.20- - Quần áo chống cháy
6210.20.30- - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
6210.20.40- - Các loại quần áo bảo hộ khác
6210.20.90- - Loại khác
6210.30- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:
6210.30.20- - Quần áo chống cháy
6210.30.30- - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
6210.30.40- - Các loại quần áo bảo hộ khác
6210.30.90- - Loại khác
6210.40- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6210.40.10- - Quần áo chống cháy
6210.40.20- - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
6210.40.90- - Loại khác
6210.50- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6210.50.10- - Quần áo chống cháy
6210.50.20- - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
6210.50.90- - Loại khác
6211Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác
- Quần áo bơi:
6211.11.00- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
6211.12.00- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
6211.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6211.32- - Từ bông:
6211.32.10- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
6211.32.20- - - Áo choàng hành hương (Ehram)
6211.32.90- - - Loại khác
6211.39- - Từ các vật liệu dệt khác:
6211.39.90- - - Loại khác
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211.42- - Từ bông:
6211.42.20- - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện:
6211.42.90- - - Loại khác
6211.43- - Từ sợi nhân tạo:
6211.43.10- - - Áo phẫu thuật
6211.43.20- - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện:
6211.43.60- - - Bộ quần áo nhảy dù liền thân
6211.49- - Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện:
6211.49.31- - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn
6211.49.39- - - - Loại khác
6211.49.40- - - Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6212Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
6212.10- Xu chiêng:
- - Từ bông:
6212.10.11- - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)
6212.10.19- - - Loại khác
- - Từ các loại vật liệu dệt khác:
6212.10.91- - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)
6212.10.99- - - Loại khác
6212.20- Gen và quần gen:
6212.20.10- - Từ bông
6212.20.90- - Từ các loại vật liệu dệt khác
6212.30- Áo nịt toàn thân (corselette):
6212.30.10- - Từ bông
6212.30.90- - Từ các loại vật liệu dệt khác
6212.90- Loại khác:
- - Từ bông:
6212.90.12- - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh
- - Từ các vật liệu dệt khác:
6212.90.92- - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh
6213Khăn tay và khăn quàng cổ nhỏ hình vuông
6213.20- Từ bông:
6213.20.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6213.20.90- - Loại khác
6213.90- Từ các loại vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6213.90.11- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6213.90.19- - - Loại khác
- - Loại khác:
6213.90.91- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6213.90.99- - - Loại khác
6214Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự
6214.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6214.10.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6214.10.90- - Loại khác
6214.20.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6214.30- Từ sợi tổng hợp:
6214.30.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6214.30.90- - Loại khác
6214.40- Từ sợi tái tạo:
6214.40.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6214.40.90- - Loại khác
6214.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6214.90.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6214.90.90- - Loại khác
6215Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt
6215.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6215.10.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6215.10.90- - Loại khác
6215.20- Từ sợi nhân tạo:
6215.20.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6215.20.90- - Loại khác
6215.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6215.90.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6215.90.90- - Loại khác
6216Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao
6216.00.10- Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng tay bao
- Loại khác:
6216.00.91- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6216.00.92- - Từ bông
6216.00.99- - Loại khác
6217Phụ kiện may mặc làm sẵn khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may làm sẵn, trừ các loại thuộc nhóm 62.12
6217.10- Phụ kiện may mặc:
6217.10.10- - Đai Ju đô
6301Chăn và chăn du lịch
6301.10.00- Chăn điện
6301.20.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6301.30- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:
6301.30.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6301.30.90- - Loại khác
6301.40- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:
6301.40.10- - Từ vải không dệt
6301.40.90- - Loại khác
6301.90- Chăn và chăn du lịch khác:
6301.90.10- - Từ vải không dệt
6301.90.90- - Loại khác
6302Vỏ ga, gối, đệm trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp
6302.10.00- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:
6302.21.00- - Từ bông
6302.22- - Từ sợi nhân tạo:
6302.22.10- - - Từ vải không dệt
6302.22.90- - - Loại khác
6302.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:
6302.31.00- - Từ bông
6302.32- - Từ sợi nhân tạo:
6302.32.10- - - Từ vải không dệt
6302.32.90- - - Loại khác
6302.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác
6302.40.00- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
- Khăn trải bàn khác:
6302.51- - Từ bông:
6302.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống
6302.51.90- - - Loại khác
6302.53.00- - Từ sợi nhân tạo
6302.59- - Từ các vật liệu dệt khác:
6302.59.10- - - Từ lanh
6302.59.90- - - Loại khác
6302.60.00- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông
- Loại khác:
6302.91.00- - Từ bông
6302.93.00- - Từ sợi nhân tạo
6302.99- - Từ các vật liệu dệt khác:
6302.99.10- - - Từ lanh
6302.99.90- - - Loại khác
6303Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
- Dệt kim hoặc móc:
6303.12.00- - Từ sợi tổng hợp
6303.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
6303.19.10- - - Từ bông
6303.19.90- - - Loại khác
- Loại khác:
6303.91.00- - Từ bông
6303.92.00- - Từ sợi tổng hợp
6303.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác
6304Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):
6304.11.00- - Dệt kim hoặc móc
6304.19- - Loại khác:
6304.19.10- - - Từ bông
6304.19.20- - - Loại khác, không dệt
6304.19.90- - - Loại khác
6304.20.00- Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này
- Loại khác:
6304.91- - Dệt kim hoặc móc:
6304.91.90- - - Loại khác
6304.92.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
6304.93.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp
6304.99.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác
6307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307.10.10- - Từ vải không dệt trừ phớt
6307.10.20- - Từ phớt
6307.10.90- - Loại khác
6307.90.70- - Quạt và màn che kéo bằng tay
6307.90.90Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, loại khác
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự đóng gói sẵn để bán lẻ
6404Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404.11- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
6404.11.10- - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự
6404.11.20- - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình
6404.11.90- - - Loại khác
6404.19.00- - Loại khác
6404.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
6501.00.00Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)
6502.00.00Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
6505Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc hoặc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt khác ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
6505.00.10- Mũ thuộc loại sử dụng cho mục đích tôn giáo
6505.00.20- Lưới bao tóc
6505.00.90- Loại khác
6506.99.90Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí, bằng vật liệu dệt
6703.00.00Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự
8715.00.00Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng
9404Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn bông, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có bọc bằng vật liệu dệt.
9404.10.00- Khung đệm
- Đệm:
9404.21- - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc:
9404.21.10- - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc
9404.21.20- - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc
9404.29- - Bằng vật liệu khác:
9404.29.10- - - Đệm lò xo
9404.29.20- - - Loại khác, làm nóng/làm mát
9404.29.90- - - Loại khác
9404.30.00- Túi ngủ
9404.90- Loại khác:
9404.90.10- - Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads) và bọc đệm (mattress-protectors)
9404.90.90- - Loại khác
9619Băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu.
- Các sản phẩm dùng một lần:
9619.00.11- - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt
9619.00.12- - Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
9619.00.13- - Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
9619.00.14- - Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
9619.00.19- - Loại khác
- Loại khác:
9619.00.91- - Dệt kim hoặc vải móc
9619.00.99- - Loại khác

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.