500 dòng

STTChỉ tiêu thông tinMô tảBảng mã
1Mẫu số 1Công văn đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Thông tin chung
1.1Số công vănHệ thống tự động cấp số thông báo
1.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo
1.3Nơi nhậnNhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Thông tin của người nộp thuế
1.4Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế
1.5Mã số thuếNhập mã số thuế của người nộp thuế
1.6Địa chỉNhập địa chỉ của người nộp thuế
1.7Điện thoạiNhập điện thoại của người nộp thuế
1.8EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có)
Thông tin của người được ủy quyền
1.10Tên người được ủy quyềnNhập tên người được ủy quyền
1.11Mã số thuếNhập mã số thuế của người được ủy quyền
1.12Số Căn cước công dân/Hộ chiếuNhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
1.13Ngày cấpNhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
1.14Nơi cấpNhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
1.15Quốc tịchNhập quốc tịch của người được ủy quyền
1.16Địa chỉNhập địa chỉ của người được ủy quyền
1.17Điện thoạiNhập điện thoại của người được ủy quyền
1.18FaxNhập số fax của người được ủy quyền (nếu có)
1.19EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có)
Thông tin số tiền thuế đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
1.20Số tiền đề nghị gia hạnNhập số tiền đề nghị gia hạn (bằng số và bằng chữ)
1.21Thời gian đề nghị gia hạnNhập thời gian đề nghị gia hạn
1.22Lý do đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạtNhập lý do đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
1.23Hồ sơ, tài liệu kèm theoLiệt kê hồ sơ, tài liệu kèm theo
2Mẫu số 2Công văn đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Thông tin chung
2.1Số công vănHệ thống tự động cấp số thông báo
2.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo
2.3Nơi nhậnNhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền hoàn thuế
Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Thông tin của người nộp thuế
2.4Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế
2.5Mã số thuếNhập mã số thuế của người nộp thuế
2.6Địa chỉNhập địa chỉ của người nộp thuế
2.7Điện thoạiNhập điện thoại của người nộp thuế
2.8FaxNhập số fax của người nộp thuế (nếu có)
2.9EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có)
2.10Cơ quan hải quan quản lý người nộp thuếNhập tên, địa chỉ cơ quan hải quan quản lý người nộp thuế
Thông tin của người được ủy quyền
2.11Tên người được ủy quyềnNhập tên người được ủy quyền
2.12Mã số thuếNhập mã số thuế của người được ủy quyền
2.13Số Căn cước công dân/Hộ chiếuNhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
2.14Ngày cấpNhập, ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
2.15Nơi cấpNhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
2.16Quốc tịchNhập quốc tịch của người được ủy quyền
2.17Địa chỉNhập địa chỉ của người được ủy quyền
2.18Điện thoạiNhập điện thoại của người được ủy quyền
2.19FaxNhập số fax của người được ủy quyền (nếu có)
2.20EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có)
Thông tin số tiền thuế đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
2.21Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trảNhập tên khoản tiền nộp thừa, số ngày tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung, Quyết định ấn định thuế, số ngày giấy nộp tiền vào NSNN, số tiền phải nộp thu NSNN và tiền gửi, số tiền đã nộp vào tài khoản thu NSNN và tiền gửi, số tiền đề nghị hoàn trả.
2.22Lý do đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừaNhập lý do đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
2.23Cách thức hoàn trảTích chọn hình thức hoàn trả bao gồm: Bù trừ với số tiền thuế, khoản thu khác còn nợ thuộc tờ khai hải quan số... ngày...; Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp cho các tờ khai hải quan làm thủ tục tiếp theo; Hoàn trả trực tiếp (nhập số tiền hoàn trả bằng số, bằng chữ);
2.24Hình thức hoàn trảTích chọn hình thức hoàn trả: nhập số tài khoản, tên ngân hàng (KBNN) đối với hình thức chuyển khoản; nhập nơi nhận tiền hoàn thuế là KBNN... đối với hình thức hoàn trả tiền mặt.
2.25Cam kết của người nộp thuếNgười nộp thuế tích chọn 1 trong 2 nội dung: □ Người nộp thuế cam kết số tiền thuế GTGT hàng nhập khẩu đã kê khai khấu trừ với cơ quan thuế, người nộp thuế sẽ thực hiện kê khai điều chỉnh với cơ quan thuế số tiền thuế GTGT được cơ quan hải quan hoàn. □ Người nộp thuế cam kết số tiền thuế GTGT hàng nhập khẩu chưa được kê khai, khấu trừ, chưa được hoàn tại cơ quan thuế.
3Mẫu số 3Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ
Thông tin chung
3.1Số thông báoHệ thống tự động cấp số thông báo
3.2Ngày thông báoHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo
3.3Cơ quan hải quanNhập tên, mã cơ quan hải quan thông báo
Thông tin về tổ chức/cá nhân nhận thông báo
Thông tin của người nộp thuế
3.4Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế nhận thông báo
3.5Mã số thuếNhập mã số thuế của người nộp thuế
3.6Số Căn cước công dân/Hộ chiếuNhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu
3.7Ngày cấpNhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế
3.8Nơi cấpNhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế
3.9Quốc tịchNhập quốc tịch của người nộp thuế
3.10Địa chỉNhập địa chỉ của người nộp thuế
3.11Điện thoạiNhập điện thoại của người nộp thuế
3.12FaxNhập số fax của người nộp thuế (nếu có)
3.13EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có)
Thông tin của người được ủy quyền
3.14Tên người được ủy quyềnNhập tên người được ủy quyền
3.15Mã số thuếNhập mã số thuế của người được ủy quyền
3.16Số Căn cước công dân/Hộ chiếuNhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
3.17Ngày cấpNhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
3.18Nơi cấpNhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
3.19Quốc tịchNhập quốc tịch của người được ủy quyền
3.20Địa chỉNhập địa chỉ của người được ủy quyền
3.21Điện thoạiNhập điện thoại của người được ủy quyền
3.22FaxNhập số fax của người được ủy quyền (nếu có)
3.23EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có)
Thông tin của tổ chức nhận ủy thác
3.24Tên tổ chức nhận ủy thácNhập tên tổ chức nhận ủy thác
3.25Mã số thuếNhập mã số thuế của tổ chức nhận ủy thác
3.26Địa chỉNhập địa chỉ của tổ chức nhận ủy thác
3.27Điện thoạiNhập điện thoại của tổ chức nhận ủy thác
3.28FaxNhập số fax của tổ chức nhận ủy thác (nếu có)
3.29EmailNhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức nhận ủy thác (nếu có)
3.30Số hợp đồng đại lý hải quanNhập số hợp đồng đại lý hải quan
3.31Ngày hợp đồng đại lý hải quanNhập ngày hợp đồng đại lý hải quan
Nội dung thông báo
Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ
3.32Số của hồ sơ được tiếp nhậnNhập số của hồ sơ được tiếp nhận
3.33Ngày của hồ sơ được tiếp nhậnNhập ngày của hồ sơ
3.34Trích yếu của hồ sơ được tiếp nhậnNhập trích yếu của hồ sơ
3.35Thành phần của hồ sơ được tiếp nhậnLiệt kê thành phần của hồ sơ được tiếp nhận
3.36Thời gian nhận hồ sơHệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm tiếp nhận hồ sơ
3.37Kết quả phân loại hồ sơNhập kết quả phân loại hồ sơ đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế/không thu thuế
3.38Thời hạn giải quyết hồ sơNhập thời hạn giải quyết hồ sơ đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế/không thu thuế
3.39Lý do không tiếp nhận hồ sơNhập lý do không tiếp nhận trong trường hợp không tiếp nhận hồ sơ
Thông báo số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được xác định theo quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án
3.40Số quyết định/bản ánNhập số quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án
3.41Ngày quyết định/bản ánNhập ngày ký ban hành quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án
3.42Lý do nộp thừaNhập lý do số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được xác định theo quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án
3.43Số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừaNhập số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được xác định là nộp thừa
3.44Số tờ khai hải quanNhập số tờ khai hải quan có số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được xác định là nộp thừa
3.45Ngày tờ khai hải quanNhập ngày tờ khai hải quan có số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được xác định là nộp thừa
3.46Loại thuếNhập loại thuế được xác định là nộp thừa
4Mẫu số 4Thông báo về việc không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xoá nợ
Thông tin chung
4.1Số thông báoHệ thống tự động cấp số thông báo
4.2Ngày thông báoHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo
4.3Cơ quan hải quanNhập tên, mã cơ quan hải quan thông báo
Thông tin về tổ chức/cá nhân nhận thông báo
Thông tin của người nộp thuế
4.4Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế nhận thông báo
4.5Mã số thuếNhập mã số thuế của người nộp thuế
4.6Số Căn cước công dân/Hộ chiếuNhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu
4.7Ngày cấpNhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế
4.8Nơi cấpNhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế
4.9Quốc tịchNhập quốc tịch của người nộp thuế
4.10Địa chỉNhập địa chỉ của người nộp thuế
4.11Điện thoạiNhập điện thoại của người nộp thuế
4.12FaxNhập số fax của người nộp thuế (nếu có)
4.13EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có)
Thông tin của người được ủy quyền
4.14Tên người được ủy quyềnNhập tên người được ủy quyền
4.15Mã số thuếNhập mã số thuế của người được ủy quyền
4.16Số Căn cước công dân/Hộ chiếuNhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
4.17Ngày cấpNhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
4.18Nơi cấpNhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
4.19Quốc tịchNhập quốc tịch của người được ủy quyền
4.20Địa chỉNhập địa chỉ của người được ủy quyền
4.21Điện thoạiNhập điện thoại của người được ủy quyền
4.22FaxNhập số fax của người được ủy quyền (nếu có)
4.23EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có)
Thông tin của tổ chức nhận ủy thác
4.24Tên tổ chức nhận ủy thácNhập lên tổ chức nhận ủy thác
4.25Mã số thuếNhập mã số thuế của tổ chức nhận ủy thác
4.26Địa chỉNhập địa chỉ của tổ chức nhận ủy thác
4.27Điện thoạiNhập điện thoại của tổ chức nhận ủy thác
4.28FaxNhập số fax của tổ chức nhận ủy thác (nếu cố)
4.29EmailNhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức nhận ủy thác (nếu có)
4.30Số hợp đồng đại lý hải quanNhập số hợp đồng đại lý hải quan
4.31Ngày hợp đồng đại lý hải quanNhập ngày hợp đồng đại lý hải quan
Nội dung thông báo
4.32Số của hồ sơNhập số của hồ sơ không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xoá nợ...
4.33Ngày của hồ sơNhập ngày của hồ sơ không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xoá nợ...
4.34Trích yếu của hồ sơNhập trích yếu của hồ sơ không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xoá nợ...
4.35Lý doNhập rõ lý do hồ sơ không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xóa nợ...
5Mẫu số 5Công văn đề nghị miễn tiền chậm nộp
Thông tin chung
5.1Tên tổ chứcNhập tên tổ chức (đối với cá nhân thì bỏ trống)
5.2Số công vănNhập số công văn
5.3NgàyCập nhật ngày phát hành công văn
5.4Nơi nhậnNhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền miễn tiền chậm nộp
5.5Cơ quan thuế quản lý người nộp thuếTên, địa chỉ Cơ quan thuế
Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị miễn tiền chậm nộp
Thông tin của người nộp thuế
5.6Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế
5.7Mã số thuếNhập mã số thuế của người nộp thuế
5.8Địa chỉ nhận thông báoNhập địa chỉ của người nộp thuế
5.9Điện thoạiNhập điện thoại của người nộp thuế
5.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có)
Thông tin của người được ủy quyền
5.11Tên người được ủy quyềnNhập tên người được ủy quyền
5.12Mã số thuếNhập mã số thuế của người được ủy quyền
5.13Số Căn cước công dân/Hộ chiếuNhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
5.14Ngày cấpNhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
5.15Nơi cấpNhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
5.16Quốc tịchNhập quốc tịch của người được ủy quyền
5.17Địa chỉNhập địa chỉ của người được ủy quyền
5.18Điện thoạiNhập điện thoại của người được ủy quyền
5.19FaxNhập số fax của người được ủy quyền (nếu có)
5.20EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có)
Thông tin số tiền thuế đề nghị miễn tiền chậm nộp
5.21Lý do miễn tiền chậm nộpNhập lý do miễn tiền chậm nộp
5.22Giá trị vật chất bị thiệt hạiNhập Giá trị vật chất bị thiệt hại đơn vị tính là đồng
5.23Số tiền đề nghị miễn tiền chậm nộpNhập số tiền đề nghị miễn tiền chậm nộp (bằng số và bằng chữ)
5.24Hồ sơ, tài liệu kèm theoLiệt kê hồ sơ, tài liệu kèm theo
6Mẫu số 6Công văn đề nghị hoàn thuế
6.1Số công vănHệ thống tự động cấp số công văn
6.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn
6.3Nơi nhậnNhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền hoàn thuế
Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị hoàn thuế
6.4Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế
6.5Mã số thuếNhập mã số thuế của người nộp thuế
6.6Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchNhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của người nộp thuế
6.7Địa chỉNhập địa chỉ của người nộp thuế
6.8Điện thoạiNhập điện thoại của người nộp thuế
6.9FaxNhập số fax của người nộp thuế
6.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế
6.11Tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập tên người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác trong trường hợp nộp thuế theo ủy quyền/ủy thác
6.12Mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
6.13Địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
6.14Điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập số điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
6.15Fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập số fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
6.16Email của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thácNhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác
6.17Số hợp đồng đại lý hải quanNhập số hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan
6.18Ngày hợp đồng đại lý hải quanNhập ngày của hợp đồng đại lý hải quan
Nội dung đề nghị hoàn trả số tiền đã nộp (có thể nhập nhiều lần)
6.19Loại thuế
6.20Thuế xuất khẩuNhập số tiền thuế xuất khẩu
6.21Thuế nhập khẩuNhập số tiền thuế nhập khẩu
6.22Thuế tự vệNhập số tiền thuế tự vệ
6.23Thuế chống bán phá giáNhập số tiền thuế chống bán phá giá
6.24Thuế chống trợ cấpNhập số tiền thuế chống trợ cấp
6.25Thuế tiêu thụ đặc biệtNhập số tiền thuế tiêu thụ đặc biệt
6.26Thuế bảo vệ môi trườngNhập số tiền thuế bảo vệ môi trường
6.27Thuế giá trị gia tăngNhập số tiền thuế giá trị gia tăng
6.28Tờ khai hải quan, tờ khai bổ sungNhập số tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung
6.29Ngày tờ khaiNhập ngày tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung
6.30Số Quyết định ấn định thuếNhập số Quyết định ấn định thuế
6.31Ngày Quyết địnhNhập ngày ban hành Quyết định ấn định thuế
6.32Số tiền đã nộp vào tài khoảnChọn một trong hai ô sau đây:
6.32Số tiền đã nộp vào tài khoản“Thu Ngân sách Nhà nước”: Nhập số tiền thuế đã nộp vào tài khoản thu ngân sách nhà nước theo từng sắc thuế
6.32Số tiền đã nộp vào tài khoản“Tài khoản tiền gửi”: Nhập số tiền thuế đã nộp vào tài khoản tiền gửi theo từng sắc thuế
6.33Số tiền thuế đề nghị bù trừ số tiền thuế, thu khác còn nợNhập số tiền thuế đề nghị bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ
6.34Số tiền thuế đề nghị bù trừ vào số tiền thuế phải nộpNhập số tiền thuế đề nghị bù trừ vào số tiền thuế phải nộp
6.35Số tiền thuế đề nghị hoàn trả trực tiếpNhập số tiền thuế đề nghị hoàn trả trực tiếp
6.36Lý do đề nghị hoànNhập nội dung đề nghị hoàn theo quy định tại điểm, khoản, Điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế
6.37Thực hiện thanh toán qua ngân hàngChọn một trong hai ô sau:
6.37Thực hiện thanh toán qua ngân hàngChọn có và nhập số chứng từ thanh toán
6.37Thực hiện thanh toán qua ngân hàngChọn không
6.38Việc sử dụng, gia công, chế biếnChọn một trong hai ô sau:
6.38Việc sử dụng, gia công, chế biếnChưa qua sử dụng, gia công, chế biến
6.38Việc sử dụng, gia công, chế biếnĐã qua sử dụng, gia công, chế biến
6.39Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất“Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam”: Nhập thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam
6.39Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất“Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa”: Nhập tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa
6.39Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất“Thực hiện theo hình thức thuê”: Chọn nhập thực hiện theo hình thức thuê:
6.39Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất
6.39Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuấtKhông
6.39Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất“Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuế, đi mượn”: Chọn nhập một trong hai ô sau:
6.39Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất
6.39Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuấtKhông
6.40Hình thức hoàn trảChọn một trong cách hình thức hoàn trả tại các ô sau:
6.40Hình thức hoàn trảBù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ thuộc tờ khai hải quan, nhập: - Số tờ khai hải quan - Ngày tờ khai hải quan
6.40Hình thức hoàn trảBù trừ vào số tiền thuế phải nộp thuộc tờ khai hải quan, nhập: - Số tờ khai hải quan - Ngày tờ khai hải quan
6.40Hình thức hoàn trảHoàn trả trực tiếp bằng tiền mặt nhập các chỉ tiêu: - Số tiền bằng số - Số tiền bằng chữ - Kho bạc Nhà nước nơi người nộp thuế nhận tiền hoàn thuế
6.40Hình thức hoàn trảHoàn trả trực tiếp bằng chuyển khoản nhập các chỉ tiêu: - Số tiền bằng số - Số tiền bằng chữ - Tên chủ tài khoản - Số tài khoản - Nhập tên ngân hàng (Kho bạc Nhà nước)
6.41Hồ sơ, tài liệu kèm theoNhập danh sách hồ sơ tài liệu đính kèm
6.42Xác nhận của nhân viên đại lý hải quanNhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Số Chứng chỉ hành nghề
6.43Xác nhận của người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp của người nộp thuếNhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Chức vụ
7Mẫu số 7Thông báo bổ sung hồ sơ
Thông tin chung
7.1Số thông báoHệ thống tự động cấp số thông báo
7.2Ngày thông báoHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo
7.3Cơ quan hải quanNhập tên, mã cơ quan hải quan thông báo
Thông tin về tổ chức/cá nhân nhận thông báo
Thông tin của người nộp thuế
7.4Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế nhận thông báo
7.5Mã số thuếNhập mã số thuế của người nộp thuế
7.6Số Căn cước công dân/Hộ chiếuNhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu
7.7Ngày cấpNhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế
7.8Nơi cấpNhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế
7.9Quốc tịchNhập quốc tịch của người nộp thuế
7.10Địa chỉNhập địa chỉ của người nộp thuế
7.11Điện thoạiNhập điện thoại của người nộp thuế
7.12FaxNhập số fax của người nộp thuế (nếu có)
7.13EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có)
Thông tin của người được ủy quyền
7.14Tên người được ủy quyềnNhập tên người được ủy quyền
7.15Mã số thuếNhập mã số thuế của người được ủy quyền
7.16Số Căn cước công dân/Hộ chiếuNhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
7.17Ngày cấpNhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
7.18Nơi cấpNhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền
7.19Quốc tịchNhập quốc tịch của người được ủy quyền
7.20Địa chỉNhập địa chỉ của người được ủy quyền
7.21Điện thoạiNhập điện thoại của người được ủy quyền
7.22FaxNhập số fax của người được ủy quyền (nếu có)
7.23EmailNhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có)
Thông tin của tổ chức nhận ủy thác
7.24Tên tổ chức nhận ủy thácNhập tên tổ chức nhận ủy thác
7.25Mã số thuếNhập mã số thuế của tổ chức nhận ủy thác
7.26Địa chỉNhập địa chỉ của tổ chức nhận ủy thác
7.27Điện thoạiNhập điện thoại của tổ chức nhận ủy thác
7.28FaxNhập số fax của tổ chức nhận ủy thác (nếu có)
7.29EmailNhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức nhận ủy thác (nếu có)
7.30Số hợp đồng đại lý hải quanNhập số hợp đồng đại lý hải quan
7.31Ngày hợp đồng đại lý hải quanNhập ngày hợp đồng đại lý hải quan
Nội dung thông báo
Thông báo về việc bổ sung, giải trình
7.32Hồ sơ, tài liệu cần bổ sungNhập chi tiết hồ sơ, tài liệu cần bổ sung
7.33Thời hạn bổ sungNhập thời hạn bổ sung hồ sơ, tài liệu
7.34Nội dung cần giải trìnhNhập nội dung cần giải trình
7.35Hình thức giải trình- Trường hợp giải trình bằng văn bản, đánh dấu “X” tại ô tương ứng - Trường hợp giải trình trực tiếp tại cơ quan hải quan, đánh dấu “X” tại ô tương ứng
7.36Thời hạn giải trìnhNhập thời hạn giải trình
7aMẫu số 7aThông báo danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu
Thông tin chung
7.1Số thông báo danh mục miễn thuếKhông phải nhập liệu, hệ thống tự động cấp số danh mục miễn thuế đăng ký lần đầu. Hệ thống sẽ tự động hiển thị trên màn hình số danh mục miễn thuế trong trường hợp đăng ký sửa đổi danh mục.
7.2Phân loại xuất nhập khẩuNhập mã phân loại nhập khẩu/xuất khẩu: “I”: nhập khẩu “E”: xuất khẩu
7.3Cơ quan Hải quanNhập mã cơ quan Hải quan nơi thông báo danh mục miễn thuế
7.4Tên người nộp thuếTên người nộp thuế
7.5Địa chỉ của người nộp thuếNhập địa chỉ của người nộp thuế
7.6Mã số thuếMã số thuế nộp thuế
7.7Số Căn cước công dân/Hộ chiếuNhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu
7.8Số điện thoại của người nộp thuếNhập số điện thoại của người nộp thuế
7.9Thời hạn miễn thuếNhập thời hạn miễn thuế được quy định (nếu có). Lưu ý: - Thời hạn không được trước ngày khai danh mục. - Trong trường hợp không có thông tin về thời hạn miễn thuế, hệ thống mặc định xuất ra thời hạn miễn thuế là “99/99/9999”.
7.10Tên dự án đầu tưNhập tên dự án đầu tư.
7.11Địa điểm xây dựng dự ánNhập địa điểm xây dựng dự án đầu tư.
7.12Mục tiêu dự ánNhập mục tiêu của dự án.
7.13Mã miễn/Giảm/Không chịu thuế xuất nhập khẩuNhập Mã miễn/giảm/không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. (tham khảo bảng mã miễn/giảm/không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trên website Hải quan: www.customs.gov.vn)
7.14Phạm vi đăng ký DMMTNhập phạm vi thông báo DMMT.
7.15Ngày dự kiến xuất/nhập khẩuNhập ngày dự kiến xuất/nhập khẩu.
7.16Giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư sốNhập số Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư.
7.17Ngày chứng nhậnNhập Ngày cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư.
7.18Cấp bởiNhập cơ quan cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư.
7.19Giấy phép đầu tư điều chỉnh lầnNhập lần cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh.
7.20Chứng nhận điều chỉnh sốNhập số Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh
7.21Ngày chứng nhận điều chỉnhNhập ngày cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh
7.22Điều chỉnh bởiNhập cơ quan cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh
BDanh sách người xuất khẩu nhập khẩu
7.23Mã người xuất nhập khẩuNhập mã người xuất khẩu/nhập khẩu, (tham khảo bằng mã người xuất khẩu/nhập khẩu trên website Hải quan: www.customs.gov.vn).
7.24Tên người xuất nhập khẩuNhập tên người xuất nhập khẩu
7.25Ghi chú (dành cho người khai)Nhập nội dung liên quan trong trường hợp nội dung này không phù hợp để nhập vào các ô khác.
7.26Cam kết sử dụng đúng mục đíchNhập nội dung cam kết sử dụng đúng mục đích.
7.27Mô tả hàng hóaMô tả hàng hóa.
7.28Số lượng đăng ký miễn thuếNhập số lượng đăng ký miễn thuế. Lưu ý: Có thể nhập đến 02 số thập phân.
7.29Đơn vị (của số lượng đăng ký miễn thuế)Nhập mã đơn vị tính của số lượng. Lưu ý: Phải nhập cùng mã đơn vị tính như chỉ tiêu thông tin “Số lượng đã sử dụng”.
7.30Số lượng đã sử dụngNhập số lượng đã sử dụng. Lưu ý: Có thể nhập đến 02 số thập phân.
7.31Đơn vị (của số lượng đã sử dụng)Nhập mã đơn vị tính của số lượng đã sử dụng. Lưu ý: Phải nhập cùng mã đơn vị tính như chỉ tiêu thông tin “Số lượng đăng ký miễn thuế”.
7.32Trị giáNhập trị giá.
7.33Trị giá dự kiếnNhập trị giá dự kiến (nếu có).
8Mẫu số 8Bảng kê chi tiết hàng hóa nhập khẩu theo tổ hợp, dây chuyền
Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa
8.1Tên tổ chức/cá nhânNhập tên chủ dự án đầu tư
8.2Mã số thuếNhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư
8.3Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchSố Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư
8.4Địa chỉNhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư
8.5Điện thoạiNhập điện thoại của chủ dự án đầu tư
8.6FaxNhập số fax của chủ dự án đầu tư
8.7EmailNhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư
Thông tin về hàng hóa dự kiến nhập khẩu miễn thuế theo tổ hợp, dây chuyền
8.8Tên dự án đầu tưNhập tên dự án đầu tư
8.9Địa điểm thực hiện dự ánNhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
8.10Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp,luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
8.11Tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩuNhập tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu theo tờ khai hải quan
8.12Danh mục miễn thuế nhập khẩu của tổ hợp, dây chuyềnNhập số, ngày, cơ quan hải quan nơi đăng ký Danh mục miễn thuế
8.13Thời gian dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuếNhập ngày tháng năm dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuế
8.14Thời gian dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyềnNhập ngày tháng năm dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền
8.15Tên hàng hóa nhập khẩuHệ thống cho phép nhập nhiều lần tên hàng hóa nhập khẩu đề nghị miễn thuế
8.16Đơn vị tínhHệ thống cho phép nhập nhiều lần đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu
8.17Số lượngHệ thống cho phép nhập nhiều lần số lượng hàng hóa đề nghị miễn thuế
8.18Trị giá/trị giá dự kiếnHệ thống cho phép nhập nhiều lần trị giá hoặc trị giá dự kiến của từng dòng hàng nhập khẩu
8.19TổngNhập tổng trị giá hàng hóa dự kiến nhập khẩu đối với trường hợp không xác định được trị giá của từng dòng hàng tại điểm 8.18
9Mẫu số 9Thông báo chuyển nhượng dự án
9.1Số công vănHệ thống tự động cấp
9.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm
9.3Cơ quan hải quan nhận công vănNhập tên, mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế
Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa
9.4Tên tổ chức/cá nhânNhập tên chủ dự án đầu tư
9.5Mã số thuếNhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư
9.6Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchSố Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư
9.7Địa chỉNhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư
9.8Điện thoạiNhập điện thoại của chủ dự án đầu tư
9.9FaxNhập số fax của chủ dự án đầu tư
9.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư
Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế
9.11Tên dự án đầu tưNhập tên dự án đầu tư
9.12Địa điểm thực hiện dự ánNhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
9.13Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật Về đầu tư.
9.14Lý do miễn thuếNhập văn bản quy định việc miễn thuế (ghi rõ điều khoản áp dụng)
9.15Số Danh mục miễn thuếNhập số Danh mục miễn thuế đã được cơ quan hải quan tiếp nhận
9.16Tên hàng hóa nhập khẩuNhập tên hàng hóa đã được miễn thuế theo tờ khai hải quan
9.17Tờ khai nhập khẩuNhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa đã được miễn thuế
9.18Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa đã được miễn thuế
9.19Trị giáNhập trị giá hàng hóa miễn thuế
Thông tin về hàng hóa đã được miễn thuế chuyển nhượng
9.20Hình thức chuyển nhượngChọn một trong hai hình thức:
Hình thức chuyển nhượngChuyển nhượng một phần dự án
Hình thức chuyển nhượngChuyển nhượng toàn bộ dự án
9.21Tên hàng hóa nhập khẩu chuyển nhượngNhập tên hàng hóa đã được miễn thuế chuyển nhượng
9.22Số thứ tự trên danh mục miễn thuếSố thứ tự trên danh mục miễn thuế
9.23Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa miễn thuế chuyển nhượng
9.24Trị giáNhập trị giá hàng hóa miễn thuế chuyển nhượng
Thông tin về hàng hóa còn lại chưa chuyển nhượng (đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án)
9.25Tên hàng hóa nhập khẩu còn lại chưa chuyển nhượngNhập tên hàng hóa đã được miễn thuế còn lại chưa chuyển nhượng
9.26Số thứ tự trên danh mục miễn thuếSố thứ tự trên danh mục miễn thuế
9.27Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa miễn thuế còn lại sau chuyển nhượng
9.28Trị giáNhập trị giá hàng hóa miễn thuế còn lại sau chuyển nhượng
9.29Ghi chúNhập thông tin cần ghi chú
Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
9.30Tên tổ chức/cá nhânNhập tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
9.31Mã số thuếNhập mã số thuế của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
9.32Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchSố Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
9.33Địa chỉNhập địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
9.34Điện thoạiNhập điện thoại của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
9.35FaxNhập số fax của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
9.36EmailNhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức, Cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
Thông tin về hàng hóa nhận chuyển nhượng
9.37Tên hàng hóa nhận chuyển nhượngHệ thống cho phép nhập nhiều lần tên hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng
9.38Số thứ tự trên danh mục miễn thuếSố thứ tự trên danh mục miễn thuế
9.39Đơn vị tínhHệ thống cho phép nhập nhiều lần đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng
9.40Số lượngHệ thống cho phép nhập nhiều lần số lượng hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng
9.41Trị giá/trị giá dự kiếnHệ thống cho phép nhập nhiều lần trị giá/trị giá dự kiến của từng dòng hàng nhập khẩu nhận chuyển nhượng
9.42Danh mục miễn thuếNhập số Danh mục miễn thuế có hàng hóa nhận chuyển nhượng
9.43Ghi chúNhập thông tin cần ghi chú
10Mẫu số 10Thông báo tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế
10.1Số công vănHệ thống tự động cấp
10.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm
10.3Mã đơn vị hải quan nhận công vănNhập mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế
Thông tin về tổ chức, cá nhân sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế
10.4Tên tổ chức/cá nhânNhập tên chủ dự án đầu tư
10.5Mã số thuếNhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư
10.6Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchSố Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư
10.7Địa chỉNhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư
10.8Điện thoạiNhập điện thoại của chủ dự án đầu tư
10.9FaxNhập số fax của chủ dự án đầu tư
10.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư
Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế
10.11Tên dự án đầu tưNhập tên dự án đầu tư
10.12Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án đầu tưNhập ngày tháng năm bắt đầu thực hiện dự án đầu tư
10.13Thời điểm dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóaNhập ngày tháng năm dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa
10.14Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
10.15Tên hợp đồngNhập tên hợp đồng; số ngày tháng của hợp đồng
10.16Tên hàng hóa nhập khẩu miễn thuếNhập tên hàng hóa đã được miễn thuế nhập khẩu
10.17Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa đã được miễn thuế nhập khẩu
10.18Tờ khai hải quanNhập số tờ khai hải quan nhập khẩu
Thông tin về hàng hóa đã sử dụng đúng mục đích miễn thuế
10.19Số lượngNhập số lượng hàng hóa
Thông tin về hàng hóa đã thay đổi mục đích sử dụng
10.20Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa đã thay đổi mục đích miễn thuế
10.21Tờ khai hải quanNhập số ngày tờ khai hải quan nhập khẩu hàng hóa đã thay đổi mục đích miễn thuế
Thông tin về hàng hóa đã tiêu hủy
10.22Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa đã tiêu hủy
Thông tin về hàng hóa tồn kho chưa sử dụng
10.23Số lượng hàng hóaNhập số lượng hàng hóa còn tồn kho, chưa sử dụng
Thông tin về việc hàng hóa nhập khẩu được hạch toán vào tài sản cố định
10.24Hạch toán vào tài sản cố địnhChọn một trong hai hình thức sau:
Hàng hóa nhập khẩu được hạch toán vào tài sản cố định
Hàng hóa nhập khẩu không được hạch toán vào tài sản cố định
10.25Ghi chúNhập thông tin cần ghi chú
11Mẫu số 11Thông báo hoàn thành chế tạo máy móc, thiết bị
11.1Số công vănHệ thống tự động cấp
11.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm
11.3Cơ quan hải quan nhận công vănNhập tên, mã cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế
Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa
11.4Tên tổ chức/cá nhânNhập tên chủ dự án đầu tư
11.5Mã số thuếNhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư
11.6Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchSố Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa
11.7Địa chỉNhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư
11.8Điện thoạiNhập điện thoại của chủ dự án đầu tư
11.9FaxNhập số fax của chủ dự án đầu tư
11.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư
Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế để chế tạo máy móc, thiết bị
11.11Tên dự án đầu tưNhập tên dự án đầu tư
11.12Địa điểm thực hiện dự ánNhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
11.13Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
11.14Số Danh mục miễn thuếNhập số Danh mục hàng hóa miễn thuế
11.15Tên hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạoNhập tên hàng hóa theo từ khai hải quan
11.16Tờ khai nhập khẩu dùng để chế tạoNhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa dùng để chế tạo
11.17Đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạoNhập đơn vị tính hàng hóa dùng để chế tạo theo tờ khai hải quan
11.18Số lượng hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạoNhập số lượng hàng hóa dùng để chế tạo theo tờ khai hải quan
11.19Số lượng hàng hóa đã sử dụng để chế tạoNhập số lượng hàng hóa đã sử dụng để chế tạo
11.20Số lượng hàng hóa dư thừa sau chế tạoNhập số lượng hàng hóa dư thừa sau chế tạo
11.21Tên hàng hóa sau chế tạoNhập tên hàng hóa sau khi chế tạo
11.22Đơn vị tính hàng hóa sau chế tạoNhập đơn vị tính của hàng hóa sau khi chế tạo
11.23Số lượng hàng hóa sau chế tạoNhập số lượng của hàng hóa sau khi chế tạo
11.24Ghi chúNhập thông tin cần ghi chú
12Mẫu số 12Thông báo hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền
12.1Số công vănHệ thống tự động cấp
12.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm
12.3Cơ quan hải quan nhậnNhập tên, mã cơ quan hải quan nơi tiếp công văn nhận Danh mục miễn thuế
Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa
12.4Tên tổ chức/cá nhânNhập tên chủ dự án đầu tư
12.5Mã số thuếNhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư
12.6Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịchSố Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư
12.7Địa chỉNhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư
12.8Điện thoạiNhập điện thoại của chủ dự án đầu tư
12.9FaxNhập số fax của chủ dự án đầu tư
12.10EmailNhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư
Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế để lắp đặt tổ hợp, dây chuyền
12.11Tên dự án đầu tưNhập tên dự án đầu tư
12.12Địa điểm thực hiện dự ánNhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
12.13Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
12.14Số Danh mục miễn thuếNhập số Danh mục hàng hóa miễn thuế
12.15Tên hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyềnNhập tên hàng hóa theo tờ khai hải quan
12.16Tờ khai nhập khẩu dùng để chế tạoNhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền
12.17Đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyềnNhập đơn vị tính hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền theo tờ khai hải quan
12.18Số lượng hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyềnNhập số lượng hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền theo tờ khai hải quan
12.19Số lượng hàng hóa đã sử dụng để lắp đặt tổ hợp dây chuyềnNhập số lượng hàng hóa đã sử dụng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền
12.20Số lượng hàng hóa dư thừa sau lắp đặt tổ hợp dây chuyềnNhập số lượng hàng hóa dư thừa sau lắp đặt tổ hợp dây chuyền
12.21Tên hàng hóa sau lắp đặtNhập tên tổ hợp, dây chuyền sau lắp đặt
12.22Đơn vị tính hàng hóa sau lắp đặtNhập đơn vị tính của hàng hóa sau lắp đặt
12.23Số lượng hàng hóa sau lắp đặtNhập số lượng của hàng hóa sau lắp đặt
12.24Ghi chúNhập thông tin cần ghi chú
13Mẫu số 13Công văn đề nghị giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu
13.1Số công vănHệ thống tự động cấp số công văn
13.2NgàyHệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn
13.3Nơi nhậnNhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền giải quyết giảm thuế
Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị giảm thuế
13.4Tên tổ chức/cá nhânNhập tên tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế
13.5Mã số thuếNhập mã số thuế của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.