APPENDIX II
Attached to Circular No. 86/2026/TT-BTC
Download original (.docx)(schedule is inside the full-text file)500 rows
| No. | Chỉ tiêu thông tin | Description of goods | Bảng mã | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu số 1 | Công văn đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | ||||
| General information | ||||||
| 1.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số thông báo | ||||
| 1.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo | ||||
| 1.3 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | ||||
| Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | ||||||
| Thông tin của người nộp thuế | ||||||
| 1.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | ||||
| 1.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | ||||
| 1.6 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | ||||
| 1.7 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | ||||
| 1.8 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | |||||
| Thông tin của người được ủy quyền | ||||||
| 1.10 | Tên người được ủy quyền | Nhập tên người được ủy quyền | ||||
| 1.11 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền | ||||
| 1.12 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 1.13 | Date of issue | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 1.14 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 1.15 | Nationality | Nhập quốc tịch của người được ủy quyền | ||||
| 1.16 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền | ||||
| 1.17 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người được ủy quyền | ||||
| 1.18 | Fax | Nhập số fax của người được ủy quyền (nếu có) | ||||
| 1.19 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có) | |||||
| Thông tin số tiền thuế đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | ||||||
| 1.20 | Số tiền đề nghị gia hạn | Nhập số tiền đề nghị gia hạn (bằng số và bằng chữ) | ||||
| 1.21 | Thời gian đề nghị gia hạn | Nhập thời gian đề nghị gia hạn | ||||
| 1.22 | Lý do đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | Nhập lý do đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | ||||
| 1.23 | Hồ sơ, tài liệu kèm theo | Liệt kê hồ sơ, tài liệu kèm theo | ||||
| 2 | Mẫu số 2 | Công văn đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | ||||
| General information | ||||||
| 2.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số thông báo | ||||
| 2.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo | ||||
| 2.3 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền hoàn thuế | ||||
| Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | ||||||
| Thông tin của người nộp thuế | ||||||
| 2.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | ||||
| 2.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | ||||
| 2.6 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | ||||
| 2.7 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | ||||
| 2.8 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế (nếu có) | ||||
| 2.9 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | |||||
| 2.10 | Cơ quan hải quan quản lý người nộp thuế | Nhập tên, địa chỉ cơ quan hải quan quản lý người nộp thuế | ||||
| Thông tin của người được ủy quyền | ||||||
| 2.11 | Tên người được ủy quyền | Nhập tên người được ủy quyền | ||||
| 2.12 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền | ||||
| 2.13 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 2.14 | Date of issue | Nhập, ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 2.15 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 2.16 | Nationality | Nhập quốc tịch của người được ủy quyền | ||||
| 2.17 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền | ||||
| 2.18 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người được ủy quyền | ||||
| 2.19 | Fax | Nhập số fax của người được ủy quyền (nếu có) | ||||
| 2.20 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có) | |||||
| Thông tin số tiền thuế đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | ||||||
| 2.21 | Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả | Nhập tên khoản tiền nộp thừa, số ngày tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung, Quyết định ấn định thuế, số ngày giấy nộp tiền vào NSNN, số tiền phải nộp thu NSNN và tiền gửi, số tiền đã nộp vào tài khoản thu NSNN và tiền gửi, số tiền đề nghị hoàn trả. | ||||
| 2.22 | Lý do đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | Nhập lý do đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | ||||
| 2.23 | Cách thức hoàn trả | Tích chọn hình thức hoàn trả bao gồm: Bù trừ với số tiền thuế, khoản thu khác còn nợ thuộc tờ khai hải quan số... ngày...; Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp cho các tờ khai hải quan làm thủ tục tiếp theo; Hoàn trả trực tiếp (nhập số tiền hoàn trả bằng số, bằng chữ); | ||||
| 2.24 | Hình thức hoàn trả | Tích chọn hình thức hoàn trả: nhập số tài khoản, tên ngân hàng (KBNN) đối với hình thức chuyển khoản; nhập nơi nhận tiền hoàn thuế là KBNN... đối với hình thức hoàn trả tiền mặt. | ||||
| 2.25 | Cam kết của người nộp thuế | Người nộp thuế tích chọn 1 trong 2 nội dung: □ Người nộp thuế cam kết số tiền thuế GTGT hàng nhập khẩu đã kê khai khấu trừ với cơ quan thuế, người nộp thuế sẽ thực hiện kê khai điều chỉnh với cơ quan thuế số tiền thuế GTGT được cơ quan hải quan hoàn. □ Người nộp thuế cam kết số tiền thuế GTGT hàng nhập khẩu chưa được kê khai, khấu trừ, chưa được hoàn tại cơ quan thuế. | ||||
| 3 | Mẫu số 3 | Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ | ||||
| General information | ||||||
| 3.1 | Số thông báo | Hệ thống tự động cấp số thông báo | ||||
| 3.2 | Ngày thông báo | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo | ||||
| 3.3 | Cơ quan hải quan | Nhập tên, mã cơ quan hải quan thông báo | ||||
| Thông tin về tổ chức/cá nhân nhận thông báo | ||||||
| Thông tin của người nộp thuế | ||||||
| 3.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế nhận thông báo | ||||
| 3.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | ||||
| 3.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu | ||||
| 3.7 | Date of issue | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế | ||||
| 3.8 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế | ||||
| 3.9 | Nationality | Nhập quốc tịch của người nộp thuế | ||||
| 3.10 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | ||||
| 3.11 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | ||||
| 3.12 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế (nếu có) | ||||
| 3.13 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | |||||
| Thông tin của người được ủy quyền | ||||||
| 3.14 | Tên người được ủy quyền | Nhập tên người được ủy quyền | ||||
| 3.15 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền | ||||
| 3.16 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 3.17 | Date of issue | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 3.18 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 3.19 | Nationality | Nhập quốc tịch của người được ủy quyền | ||||
| 3.20 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền | ||||
| 3.21 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người được ủy quyền | ||||
| 3.22 | Fax | Nhập số fax của người được ủy quyền (nếu có) | ||||
| 3.23 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có) | |||||
| Thông tin của tổ chức nhận ủy thác | ||||||
| 3.24 | Tên tổ chức nhận ủy thác | Nhập tên tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 3.25 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 3.26 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 3.27 | Điện thoại | Nhập điện thoại của tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 3.28 | Fax | Nhập số fax của tổ chức nhận ủy thác (nếu có) | ||||
| 3.29 | Nhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức nhận ủy thác (nếu có) | |||||
| 3.30 | Số hợp đồng đại lý hải quan | Nhập số hợp đồng đại lý hải quan | ||||
| 3.31 | Ngày hợp đồng đại lý hải quan | Nhập ngày hợp đồng đại lý hải quan | ||||
| Nội dung thông báo | ||||||
| Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ | ||||||
| 3.32 | Số của hồ sơ được tiếp nhận | Nhập số của hồ sơ được tiếp nhận | ||||
| 3.33 | Ngày của hồ sơ được tiếp nhận | Nhập ngày của hồ sơ | ||||
| 3.34 | Trích yếu của hồ sơ được tiếp nhận | Nhập trích yếu của hồ sơ | ||||
| 3.35 | Thành phần của hồ sơ được tiếp nhận | Liệt kê thành phần của hồ sơ được tiếp nhận | ||||
| 3.36 | Thời gian nhận hồ sơ | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm tiếp nhận hồ sơ | ||||
| 3.37 | Kết quả phân loại hồ sơ | Nhập kết quả phân loại hồ sơ đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế/không thu thuế | ||||
| 3.38 | Thời hạn giải quyết hồ sơ | Nhập thời hạn giải quyết hồ sơ đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế/không thu thuế | ||||
| 3.39 | Lý do không tiếp nhận hồ sơ | Nhập lý do không tiếp nhận trong trường hợp không tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Thông báo số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được xác định theo quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án | ||||||
| 3.40 | Số quyết định/bản án | Nhập số quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án | ||||
| 3.41 | Ngày quyết định/bản án | Nhập ngày ký ban hành quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án | ||||
| 3.42 | Lý do nộp thừa | Nhập lý do số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được xác định theo quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án | ||||
| 3.43 | Số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | Nhập số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được xác định là nộp thừa | ||||
| 3.44 | Số tờ khai hải quan | Nhập số tờ khai hải quan có số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được xác định là nộp thừa | ||||
| 3.45 | Ngày tờ khai hải quan | Nhập ngày tờ khai hải quan có số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được xác định là nộp thừa | ||||
| 3.46 | Loại thuế | Nhập loại thuế được xác định là nộp thừa | ||||
| 4 | Mẫu số 4 | Thông báo về việc không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xoá nợ | ||||
| General information | ||||||
| 4.1 | Số thông báo | Hệ thống tự động cấp số thông báo | ||||
| 4.2 | Ngày thông báo | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo | ||||
| 4.3 | Cơ quan hải quan | Nhập tên, mã cơ quan hải quan thông báo | ||||
| Thông tin về tổ chức/cá nhân nhận thông báo | ||||||
| Thông tin của người nộp thuế | ||||||
| 4.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế nhận thông báo | ||||
| 4.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | ||||
| 4.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu | ||||
| 4.7 | Date of issue | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế | ||||
| 4.8 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế | ||||
| 4.9 | Nationality | Nhập quốc tịch của người nộp thuế | ||||
| 4.10 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | ||||
| 4.11 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | ||||
| 4.12 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế (nếu có) | ||||
| 4.13 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | |||||
| Thông tin của người được ủy quyền | ||||||
| 4.14 | Tên người được ủy quyền | Nhập tên người được ủy quyền | ||||
| 4.15 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền | ||||
| 4.16 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 4.17 | Date of issue | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 4.18 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 4.19 | Nationality | Nhập quốc tịch của người được ủy quyền | ||||
| 4.20 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền | ||||
| 4.21 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người được ủy quyền | ||||
| 4.22 | Fax | Nhập số fax của người được ủy quyền (nếu có) | ||||
| 4.23 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có) | |||||
| Thông tin của tổ chức nhận ủy thác | ||||||
| 4.24 | Tên tổ chức nhận ủy thác | Nhập lên tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 4.25 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 4.26 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 4.27 | Điện thoại | Nhập điện thoại của tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 4.28 | Fax | Nhập số fax của tổ chức nhận ủy thác (nếu cố) | ||||
| 4.29 | Nhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức nhận ủy thác (nếu có) | |||||
| 4.30 | Số hợp đồng đại lý hải quan | Nhập số hợp đồng đại lý hải quan | ||||
| 4.31 | Ngày hợp đồng đại lý hải quan | Nhập ngày hợp đồng đại lý hải quan | ||||
| Nội dung thông báo | ||||||
| 4.32 | Số của hồ sơ | Nhập số của hồ sơ không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xoá nợ... | ||||
| 4.33 | Ngày của hồ sơ | Nhập ngày của hồ sơ không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xoá nợ... | ||||
| 4.34 | Trích yếu của hồ sơ | Nhập trích yếu của hồ sơ không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xoá nợ... | ||||
| 4.35 | Lý do | Nhập rõ lý do hồ sơ không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xóa nợ... | ||||
| 5 | Mẫu số 5 | Công văn đề nghị miễn tiền chậm nộp | ||||
| General information | ||||||
| 5.1 | Tên tổ chức | Nhập tên tổ chức (đối với cá nhân thì bỏ trống) | ||||
| 5.2 | Số công văn | Nhập số công văn | ||||
| 5.3 | Ngày | Cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 5.4 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền miễn tiền chậm nộp | ||||
| 5.5 | Cơ quan thuế quản lý người nộp thuế | Tên, địa chỉ Cơ quan thuế | ||||
| Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị miễn tiền chậm nộp | ||||||
| Thông tin của người nộp thuế | ||||||
| 5.6 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | ||||
| 5.7 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | ||||
| 5.8 | Địa chỉ nhận thông báo | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | ||||
| 5.9 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | ||||
| 5.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | |||||
| Thông tin của người được ủy quyền | ||||||
| 5.11 | Tên người được ủy quyền | Nhập tên người được ủy quyền | ||||
| 5.12 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền | ||||
| 5.13 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 5.14 | Date of issue | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 5.15 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 5.16 | Nationality | Nhập quốc tịch của người được ủy quyền | ||||
| 5.17 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền | ||||
| 5.18 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người được ủy quyền | ||||
| 5.19 | Fax | Nhập số fax của người được ủy quyền (nếu có) | ||||
| 5.20 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có) | |||||
| Thông tin số tiền thuế đề nghị miễn tiền chậm nộp | ||||||
| 5.21 | Lý do miễn tiền chậm nộp | Nhập lý do miễn tiền chậm nộp | ||||
| 5.22 | Giá trị vật chất bị thiệt hại | Nhập Giá trị vật chất bị thiệt hại đơn vị tính là đồng | ||||
| 5.23 | Số tiền đề nghị miễn tiền chậm nộp | Nhập số tiền đề nghị miễn tiền chậm nộp (bằng số và bằng chữ) | ||||
| 5.24 | Hồ sơ, tài liệu kèm theo | Liệt kê hồ sơ, tài liệu kèm theo | ||||
| 6 | Mẫu số 6 | Công văn đề nghị hoàn thuế | ||||
| 6.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số công văn | ||||
| 6.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 6.3 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền hoàn thuế | ||||
| Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị hoàn thuế | ||||||
| 6.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | ||||
| 6.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | ||||
| 6.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của người nộp thuế | ||||
| 6.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | ||||
| 6.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | ||||
| 6.9 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế | ||||
| 6.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế | |||||
| 6.11 | Tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập tên người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác trong trường hợp nộp thuế theo ủy quyền/ủy thác | ||||
| 6.12 | Mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 6.13 | Địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 6.14 | Điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập số điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 6.15 | Fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập số fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 6.16 | Email của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 6.17 | Số hợp đồng đại lý hải quan | Nhập số hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan | ||||
| 6.18 | Ngày hợp đồng đại lý hải quan | Nhập ngày của hợp đồng đại lý hải quan | ||||
| Nội dung đề nghị hoàn trả số tiền đã nộp (có thể nhập nhiều lần) | ||||||
| 6.19 | Loại thuế | |||||
| 6.20 | Thuế xuất khẩu | Nhập số tiền thuế xuất khẩu | ||||
| 6.21 | Thuế nhập khẩu | Nhập số tiền thuế nhập khẩu | ||||
| 6.22 | Thuế tự vệ | Nhập số tiền thuế tự vệ | ||||
| 6.23 | Thuế chống bán phá giá | Nhập số tiền thuế chống bán phá giá | ||||
| 6.24 | Thuế chống trợ cấp | Nhập số tiền thuế chống trợ cấp | ||||
| 6.25 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Nhập số tiền thuế tiêu thụ đặc biệt | ||||
| 6.26 | Thuế bảo vệ môi trường | Nhập số tiền thuế bảo vệ môi trường | ||||
| 6.27 | Thuế giá trị gia tăng | Nhập số tiền thuế giá trị gia tăng | ||||
| 6.28 | Tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung | Nhập số tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung | ||||
| 6.29 | Ngày tờ khai | Nhập ngày tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung | ||||
| 6.30 | Số Quyết định ấn định thuế | Nhập số Quyết định ấn định thuế | ||||
| 6.31 | Ngày Quyết định | Nhập ngày ban hành Quyết định ấn định thuế | ||||
| 6.32 | Số tiền đã nộp vào tài khoản | Chọn một trong hai ô sau đây: | ||||
| 6.32 | Số tiền đã nộp vào tài khoản | “Thu Ngân sách Nhà nước”: Nhập số tiền thuế đã nộp vào tài khoản thu ngân sách nhà nước theo từng sắc thuế | ||||
| 6.32 | Số tiền đã nộp vào tài khoản | “Tài khoản tiền gửi”: Nhập số tiền thuế đã nộp vào tài khoản tiền gửi theo từng sắc thuế | ||||
| 6.33 | Số tiền thuế đề nghị bù trừ số tiền thuế, thu khác còn nợ | Nhập số tiền thuế đề nghị bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ | ||||
| 6.34 | Số tiền thuế đề nghị bù trừ vào số tiền thuế phải nộp | Nhập số tiền thuế đề nghị bù trừ vào số tiền thuế phải nộp | ||||
| 6.35 | Số tiền thuế đề nghị hoàn trả trực tiếp | Nhập số tiền thuế đề nghị hoàn trả trực tiếp | ||||
| 6.36 | Lý do đề nghị hoàn | Nhập nội dung đề nghị hoàn theo quy định tại điểm, khoản, Điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan | ||||
| Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế | ||||||
| 6.37 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Chọn một trong hai ô sau: | ||||
| 6.37 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Chọn có và nhập số chứng từ thanh toán | ||||
| 6.37 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Chọn không | ||||
| 6.38 | Việc sử dụng, gia công, chế biến | Chọn một trong hai ô sau: | ||||
| 6.38 | Việc sử dụng, gia công, chế biến | Chưa qua sử dụng, gia công, chế biến | ||||
| 6.38 | Việc sử dụng, gia công, chế biến | Đã qua sử dụng, gia công, chế biến | ||||
| 6.39 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | “Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam”: Nhập thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam | ||||
| 6.39 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | “Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa”: Nhập tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa | ||||
| 6.39 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | “Thực hiện theo hình thức thuê”: Chọn nhập thực hiện theo hình thức thuê: | ||||
| 6.39 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | Có | ||||
| 6.39 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | Không | ||||
| 6.39 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | “Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuế, đi mượn”: Chọn nhập một trong hai ô sau: | ||||
| 6.39 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | Có | ||||
| 6.39 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | Không | ||||
| 6.40 | Hình thức hoàn trả | Chọn một trong cách hình thức hoàn trả tại các ô sau: | ||||
| 6.40 | Hình thức hoàn trả | Bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ thuộc tờ khai hải quan, nhập: - Số tờ khai hải quan - Ngày tờ khai hải quan | ||||
| 6.40 | Hình thức hoàn trả | Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp thuộc tờ khai hải quan, nhập: - Số tờ khai hải quan - Ngày tờ khai hải quan | ||||
| 6.40 | Hình thức hoàn trả | Hoàn trả trực tiếp bằng tiền mặt nhập các chỉ tiêu: - Số tiền bằng số - Số tiền bằng chữ - Kho bạc Nhà nước nơi người nộp thuế nhận tiền hoàn thuế | ||||
| 6.40 | Hình thức hoàn trả | Hoàn trả trực tiếp bằng chuyển khoản nhập các chỉ tiêu: - Số tiền bằng số - Số tiền bằng chữ - Tên chủ tài khoản - Số tài khoản - Nhập tên ngân hàng (Kho bạc Nhà nước) | ||||
| 6.41 | Hồ sơ, tài liệu kèm theo | Nhập danh sách hồ sơ tài liệu đính kèm | ||||
| 6.42 | Xác nhận của nhân viên đại lý hải quan | Nhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Số Chứng chỉ hành nghề | ||||
| 6.43 | Xác nhận của người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp của người nộp thuế | Nhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Chức vụ | ||||
| 7 | Mẫu số 7 | Thông báo bổ sung hồ sơ | ||||
| General information | ||||||
| 7.1 | Số thông báo | Hệ thống tự động cấp số thông báo | ||||
| 7.2 | Ngày thông báo | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo | ||||
| 7.3 | Cơ quan hải quan | Nhập tên, mã cơ quan hải quan thông báo | ||||
| Thông tin về tổ chức/cá nhân nhận thông báo | ||||||
| Thông tin của người nộp thuế | ||||||
| 7.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế nhận thông báo | ||||
| 7.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | ||||
| 7.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu | ||||
| 7.7 | Date of issue | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế | ||||
| 7.8 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế | ||||
| 7.9 | Nationality | Nhập quốc tịch của người nộp thuế | ||||
| 7.10 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | ||||
| 7.11 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | ||||
| 7.12 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế (nếu có) | ||||
| 7.13 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | |||||
| Thông tin của người được ủy quyền | ||||||
| 7.14 | Tên người được ủy quyền | Nhập tên người được ủy quyền | ||||
| 7.15 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền | ||||
| 7.16 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 7.17 | Date of issue | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 7.18 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | ||||
| 7.19 | Nationality | Nhập quốc tịch của người được ủy quyền | ||||
| 7.20 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền | ||||
| 7.21 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người được ủy quyền | ||||
| 7.22 | Fax | Nhập số fax của người được ủy quyền (nếu có) | ||||
| 7.23 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có) | |||||
| Thông tin của tổ chức nhận ủy thác | ||||||
| 7.24 | Tên tổ chức nhận ủy thác | Nhập tên tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 7.25 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 7.26 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 7.27 | Điện thoại | Nhập điện thoại của tổ chức nhận ủy thác | ||||
| 7.28 | Fax | Nhập số fax của tổ chức nhận ủy thác (nếu có) | ||||
| 7.29 | Nhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức nhận ủy thác (nếu có) | |||||
| 7.30 | Số hợp đồng đại lý hải quan | Nhập số hợp đồng đại lý hải quan | ||||
| 7.31 | Ngày hợp đồng đại lý hải quan | Nhập ngày hợp đồng đại lý hải quan | ||||
| Nội dung thông báo | ||||||
| Thông báo về việc bổ sung, giải trình | ||||||
| 7.32 | Hồ sơ, tài liệu cần bổ sung | Nhập chi tiết hồ sơ, tài liệu cần bổ sung | ||||
| 7.33 | Thời hạn bổ sung | Nhập thời hạn bổ sung hồ sơ, tài liệu | ||||
| 7.34 | Nội dung cần giải trình | Nhập nội dung cần giải trình | ||||
| 7.35 | Hình thức giải trình | - Trường hợp giải trình bằng văn bản, đánh dấu “X” tại ô tương ứng - Trường hợp giải trình trực tiếp tại cơ quan hải quan, đánh dấu “X” tại ô tương ứng | ||||
| 7.36 | Thời hạn giải trình | Nhập thời hạn giải trình | ||||
| 7a | Mẫu số 7a | Thông báo danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu | ||||
| General information | ||||||
| 7.1 | Số thông báo danh mục miễn thuế | Không phải nhập liệu, hệ thống tự động cấp số danh mục miễn thuế đăng ký lần đầu. Hệ thống sẽ tự động hiển thị trên màn hình số danh mục miễn thuế trong trường hợp đăng ký sửa đổi danh mục. | ||||
| 7.2 | Phân loại xuất nhập khẩu | Nhập mã phân loại nhập khẩu/xuất khẩu: “I”: nhập khẩu “E”: xuất khẩu | ||||
| 7.3 | Cơ quan Hải quan | Nhập mã cơ quan Hải quan nơi thông báo danh mục miễn thuế | ||||
| 7.4 | Tên người nộp thuế | Tên người nộp thuế | ||||
| 7.5 | Địa chỉ của người nộp thuế | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | ||||
| 7.6 | Mã số thuế | Mã số thuế nộp thuế | ||||
| 7.7 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu | ||||
| 7.8 | Số điện thoại của người nộp thuế | Nhập số điện thoại của người nộp thuế | ||||
| 7.9 | Thời hạn miễn thuế | Nhập thời hạn miễn thuế được quy định (nếu có). Lưu ý: - Thời hạn không được trước ngày khai danh mục. - Trong trường hợp không có thông tin về thời hạn miễn thuế, hệ thống mặc định xuất ra thời hạn miễn thuế là “99/99/9999”. | ||||
| 7.10 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư. | ||||
| 7.11 | Địa điểm xây dựng dự án | Nhập địa điểm xây dựng dự án đầu tư. | ||||
| 7.12 | Mục tiêu dự án | Nhập mục tiêu của dự án. | ||||
| 7.13 | Mã miễn/Giảm/Không chịu thuế xuất nhập khẩu | Nhập Mã miễn/giảm/không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. (tham khảo bảng mã miễn/giảm/không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | ||||
| 7.14 | Phạm vi đăng ký DMMT | Nhập phạm vi thông báo DMMT. | ||||
| 7.15 | Ngày dự kiến xuất/nhập khẩu | Nhập ngày dự kiến xuất/nhập khẩu. | ||||
| 7.16 | Giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư số | Nhập số Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư. | ||||
| 7.17 | Ngày chứng nhận | Nhập Ngày cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư. | ||||
| 7.18 | Cấp bởi | Nhập cơ quan cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư. | ||||
| 7.19 | Giấy phép đầu tư điều chỉnh lần | Nhập lần cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh. | ||||
| 7.20 | Chứng nhận điều chỉnh số | Nhập số Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh | ||||
| 7.21 | Ngày chứng nhận điều chỉnh | Nhập ngày cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh | ||||
| 7.22 | Điều chỉnh bởi | Nhập cơ quan cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh | ||||
| B | Danh sách người xuất khẩu nhập khẩu | |||||
| 7.23 | Mã người xuất nhập khẩu | Nhập mã người xuất khẩu/nhập khẩu, (tham khảo bằng mã người xuất khẩu/nhập khẩu trên website Hải quan: www.customs.gov.vn). | ||||
| 7.24 | Tên người xuất nhập khẩu | Nhập tên người xuất nhập khẩu | ||||
| 7.25 | Ghi chú (dành cho người khai) | Nhập nội dung liên quan trong trường hợp nội dung này không phù hợp để nhập vào các ô khác. | ||||
| 7.26 | Cam kết sử dụng đúng mục đích | Nhập nội dung cam kết sử dụng đúng mục đích. | ||||
| 7.27 | Description of goods | Mô tả hàng hóa. | ||||
| 7.28 | Số lượng đăng ký miễn thuế | Nhập số lượng đăng ký miễn thuế. Lưu ý: Có thể nhập đến 02 số thập phân. | ||||
| 7.29 | Đơn vị (của số lượng đăng ký miễn thuế) | Nhập mã đơn vị tính của số lượng. Lưu ý: Phải nhập cùng mã đơn vị tính như chỉ tiêu thông tin “Số lượng đã sử dụng”. | ||||
| 7.30 | Số lượng đã sử dụng | Nhập số lượng đã sử dụng. Lưu ý: Có thể nhập đến 02 số thập phân. | ||||
| 7.31 | Đơn vị (của số lượng đã sử dụng) | Nhập mã đơn vị tính của số lượng đã sử dụng. Lưu ý: Phải nhập cùng mã đơn vị tính như chỉ tiêu thông tin “Số lượng đăng ký miễn thuế”. | ||||
| 7.32 | Value | Nhập trị giá. | ||||
| 7.33 | Trị giá dự kiến | Nhập trị giá dự kiến (nếu có). | ||||
| 8 | Mẫu số 8 | Bảng kê chi tiết hàng hóa nhập khẩu theo tổ hợp, dây chuyền | ||||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa | ||||||
| 8.1 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | ||||
| 8.2 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | ||||
| 8.3 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư | ||||
| 8.4 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | ||||
| 8.5 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | ||||
| 8.6 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | ||||
| 8.7 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | |||||
| Thông tin về hàng hóa dự kiến nhập khẩu miễn thuế theo tổ hợp, dây chuyền | ||||||
| 8.8 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | ||||
| 8.9 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | ||||
| 8.10 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp,luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | ||||
| 8.11 | Tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu | Nhập tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu theo tờ khai hải quan | ||||
| 8.12 | Danh mục miễn thuế nhập khẩu của tổ hợp, dây chuyền | Nhập số, ngày, cơ quan hải quan nơi đăng ký Danh mục miễn thuế | ||||
| 8.13 | Thời gian dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuế | Nhập ngày tháng năm dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuế | ||||
| 8.14 | Thời gian dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | Nhập ngày tháng năm dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | ||||
| 8.15 | Tên hàng hóa nhập khẩu | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần tên hàng hóa nhập khẩu đề nghị miễn thuế | ||||
| 8.16 | Unit | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu | ||||
| 8.17 | Quantity | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần số lượng hàng hóa đề nghị miễn thuế | ||||
| 8.18 | Trị giá/trị giá dự kiến | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần trị giá hoặc trị giá dự kiến của từng dòng hàng nhập khẩu | ||||
| 8.19 | Tổng | Nhập tổng trị giá hàng hóa dự kiến nhập khẩu đối với trường hợp không xác định được trị giá của từng dòng hàng tại điểm 8.18 | ||||
| 9 | Mẫu số 9 | Thông báo chuyển nhượng dự án | ||||
| 9.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp | ||||
| 9.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm | ||||
| 9.3 | Cơ quan hải quan nhận công văn | Nhập tên, mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế | ||||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa | ||||||
| 9.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | ||||
| 9.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | ||||
| 9.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư | ||||
| 9.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | ||||
| 9.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | ||||
| 9.9 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | ||||
| 9.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | |||||
| Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | ||||||
| 9.11 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | ||||
| 9.12 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | ||||
| 9.13 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật Về đầu tư. | ||||
| 9.14 | Lý do miễn thuế | Nhập văn bản quy định việc miễn thuế (ghi rõ điều khoản áp dụng) | ||||
| 9.15 | Số Danh mục miễn thuế | Nhập số Danh mục miễn thuế đã được cơ quan hải quan tiếp nhận | ||||
| 9.16 | Tên hàng hóa nhập khẩu | Nhập tên hàng hóa đã được miễn thuế theo tờ khai hải quan | ||||
| 9.17 | Tờ khai nhập khẩu | Nhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa đã được miễn thuế | ||||
| 9.18 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa đã được miễn thuế | ||||
| 9.19 | Value | Nhập trị giá hàng hóa miễn thuế | ||||
| Thông tin về hàng hóa đã được miễn thuế chuyển nhượng | ||||||
| 9.20 | Hình thức chuyển nhượng | Chọn một trong hai hình thức: | ||||
| Hình thức chuyển nhượng | Chuyển nhượng một phần dự án | |||||
| Hình thức chuyển nhượng | Chuyển nhượng toàn bộ dự án | |||||
| 9.21 | Tên hàng hóa nhập khẩu chuyển nhượng | Nhập tên hàng hóa đã được miễn thuế chuyển nhượng | ||||
| 9.22 | Số thứ tự trên danh mục miễn thuế | Số thứ tự trên danh mục miễn thuế | ||||
| 9.23 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa miễn thuế chuyển nhượng | ||||
| 9.24 | Value | Nhập trị giá hàng hóa miễn thuế chuyển nhượng | ||||
| Thông tin về hàng hóa còn lại chưa chuyển nhượng (đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án) | ||||||
| 9.25 | Tên hàng hóa nhập khẩu còn lại chưa chuyển nhượng | Nhập tên hàng hóa đã được miễn thuế còn lại chưa chuyển nhượng | ||||
| 9.26 | Số thứ tự trên danh mục miễn thuế | Số thứ tự trên danh mục miễn thuế | ||||
| 9.27 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa miễn thuế còn lại sau chuyển nhượng | ||||
| 9.28 | Value | Nhập trị giá hàng hóa miễn thuế còn lại sau chuyển nhượng | ||||
| 9.29 | Note | Nhập thông tin cần ghi chú | ||||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | ||||||
| 9.30 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | ||||
| 9.31 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | ||||
| 9.32 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | ||||
| 9.33 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | ||||
| 9.34 | Điện thoại | Nhập điện thoại của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | ||||
| 9.35 | Fax | Nhập số fax của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | ||||
| 9.36 | Nhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức, Cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |||||
| Thông tin về hàng hóa nhận chuyển nhượng | ||||||
| 9.37 | Tên hàng hóa nhận chuyển nhượng | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần tên hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng | ||||
| 9.38 | Số thứ tự trên danh mục miễn thuế | Số thứ tự trên danh mục miễn thuế | ||||
| 9.39 | Unit | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng | ||||
| 9.40 | Quantity | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần số lượng hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng | ||||
| 9.41 | Trị giá/trị giá dự kiến | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần trị giá/trị giá dự kiến của từng dòng hàng nhập khẩu nhận chuyển nhượng | ||||
| 9.42 | Danh mục miễn thuế | Nhập số Danh mục miễn thuế có hàng hóa nhận chuyển nhượng | ||||
| 9.43 | Note | Nhập thông tin cần ghi chú | ||||
| 10 | Form No. 10 | Thông báo tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | ||||
| 10.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp | ||||
| 10.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm | ||||
| 10.3 | Mã đơn vị hải quan nhận công văn | Nhập mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế | ||||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | ||||||
| 10.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | ||||
| 10.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | ||||
| 10.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư | ||||
| 10.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | ||||
| 10.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | ||||
| 10.9 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | ||||
| 10.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | |||||
| Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | ||||||
| 10.11 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | ||||
| 10.12 | Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án đầu tư | Nhập ngày tháng năm bắt đầu thực hiện dự án đầu tư | ||||
| 10.13 | Thời điểm dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa | Nhập ngày tháng năm dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa | ||||
| 10.14 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | ||||
| 10.15 | Tên hợp đồng | Nhập tên hợp đồng; số ngày tháng của hợp đồng | ||||
| 10.16 | Tên hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | Nhập tên hàng hóa đã được miễn thuế nhập khẩu | ||||
| 10.17 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa đã được miễn thuế nhập khẩu | ||||
| 10.18 | Tờ khai hải quan | Nhập số tờ khai hải quan nhập khẩu | ||||
| Thông tin về hàng hóa đã sử dụng đúng mục đích miễn thuế | ||||||
| 10.19 | Quantity | Nhập số lượng hàng hóa | ||||
| Thông tin về hàng hóa đã thay đổi mục đích sử dụng | ||||||
| 10.20 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa đã thay đổi mục đích miễn thuế | ||||
| 10.21 | Tờ khai hải quan | Nhập số ngày tờ khai hải quan nhập khẩu hàng hóa đã thay đổi mục đích miễn thuế | ||||
| Thông tin về hàng hóa đã tiêu hủy | ||||||
| 10.22 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa đã tiêu hủy | ||||
| Thông tin về hàng hóa tồn kho chưa sử dụng | ||||||
| 10.23 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa còn tồn kho, chưa sử dụng | ||||
| Thông tin về việc hàng hóa nhập khẩu được hạch toán vào tài sản cố định | ||||||
| 10.24 | Hạch toán vào tài sản cố định | Chọn một trong hai hình thức sau: | ||||
| Hàng hóa nhập khẩu được hạch toán vào tài sản cố định | ||||||
| Hàng hóa nhập khẩu không được hạch toán vào tài sản cố định | ||||||
| 10.25 | Note | Nhập thông tin cần ghi chú | ||||
| 11 | Form No. 11 | Thông báo hoàn thành chế tạo máy móc, thiết bị | ||||
| 11.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp | ||||
| 11.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm | ||||
| 11.3 | Cơ quan hải quan nhận công văn | Nhập tên, mã cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế | ||||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa | ||||||
| 11.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | ||||
| 11.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | ||||
| 11.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | ||||
| 11.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | ||||
| 11.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | ||||
| 11.9 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | ||||
| 11.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | |||||
| Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế để chế tạo máy móc, thiết bị | ||||||
| 11.11 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | ||||
| 11.12 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | ||||
| 11.13 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | ||||
| 11.14 | Số Danh mục miễn thuế | Nhập số Danh mục hàng hóa miễn thuế | ||||
| 11.15 | Tên hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập tên hàng hóa theo từ khai hải quan | ||||
| 11.16 | Tờ khai nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa dùng để chế tạo | ||||
| 11.17 | Đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập đơn vị tính hàng hóa dùng để chế tạo theo tờ khai hải quan | ||||
| 11.18 | Số lượng hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập số lượng hàng hóa dùng để chế tạo theo tờ khai hải quan | ||||
| 11.19 | Số lượng hàng hóa đã sử dụng để chế tạo | Nhập số lượng hàng hóa đã sử dụng để chế tạo | ||||
| 11.20 | Số lượng hàng hóa dư thừa sau chế tạo | Nhập số lượng hàng hóa dư thừa sau chế tạo | ||||
| 11.21 | Tên hàng hóa sau chế tạo | Nhập tên hàng hóa sau khi chế tạo | ||||
| 11.22 | Đơn vị tính hàng hóa sau chế tạo | Nhập đơn vị tính của hàng hóa sau khi chế tạo | ||||
| 11.23 | Số lượng hàng hóa sau chế tạo | Nhập số lượng của hàng hóa sau khi chế tạo | ||||
| 11.24 | Note | Nhập thông tin cần ghi chú | ||||
| 12 | Form No. 12 | Thông báo hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | ||||
| 12.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp | ||||
| 12.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm | ||||
| 12.3 | Cơ quan hải quan nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan nơi tiếp công văn nhận Danh mục miễn thuế | ||||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa | ||||||
| 12.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | ||||
| 12.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | ||||
| 12.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư | ||||
| 12.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | ||||
| 12.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | ||||
| 12.9 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | ||||
| 12.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | |||||
| Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế để lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | ||||||
| 12.11 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | ||||
| 12.12 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | ||||
| 12.13 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | ||||
| 12.14 | Số Danh mục miễn thuế | Nhập số Danh mục hàng hóa miễn thuế | ||||
| 12.15 | Tên hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập tên hàng hóa theo tờ khai hải quan | ||||
| 12.16 | Tờ khai nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | ||||
| 12.17 | Đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập đơn vị tính hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền theo tờ khai hải quan | ||||
| 12.18 | Số lượng hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập số lượng hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền theo tờ khai hải quan | ||||
| 12.19 | Số lượng hàng hóa đã sử dụng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập số lượng hàng hóa đã sử dụng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | ||||
| 12.20 | Số lượng hàng hóa dư thừa sau lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập số lượng hàng hóa dư thừa sau lắp đặt tổ hợp dây chuyền | ||||
| 12.21 | Tên hàng hóa sau lắp đặt | Nhập tên tổ hợp, dây chuyền sau lắp đặt | ||||
| 12.22 | Đơn vị tính hàng hóa sau lắp đặt | Nhập đơn vị tính của hàng hóa sau lắp đặt | ||||
| 12.23 | Số lượng hàng hóa sau lắp đặt | Nhập số lượng của hàng hóa sau lắp đặt | ||||
| 12.24 | Note | Nhập thông tin cần ghi chú | ||||
| 13 | Form No. 13 | Công văn đề nghị giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu | ||||
| 13.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số công văn | ||||
| 13.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | ||||
| 13.3 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền giải quyết giảm thuế | ||||
| Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị giảm thuế | ||||||
| 13.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | ||||
| 13.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | ||||
Digitised for reference; formatting may differ slightly from the original — verify against the attached original file or the official gazette. Vietnamese legal text.