500 dòng
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả | Bảng mã | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hợp đồng cung cấp hàng hóa cho tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí trong đó ghi rõ giá cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu trong trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa cho hoạt động dầu khí | |||
| 1.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | ||
| 1.2 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | ||
| 1.3 | Hiệu lực hợp đồng | Thời hạn hiệu lực hợp đồng | ||
| 1.4 | Tên người mua hàng | Tên, mã số doanh nghiệp (nếu có), địa chỉ người mua hàng | ||
| 1.5 | Tên người bán hàng | Tên, mã số doanh nghiệp (nếu có), địa chỉ người bán hàng | ||
| 1.6 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | ||
| 1.7 | Giá cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu | Giá hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu | ||
| 1.8 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | ||
| 1.9 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến hợp đồng | ||
| 1.10 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | ||
| 1.11 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 1.12 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | ||
| 1.13 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 1.14 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 1.15 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa | ||
| 1.16 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | ||
| 1.17 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | ||
| 1.18 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | ||
| 1.19 | Địa điểm giao/nhận hàng | Địa điểm giao/nhận hàng | ||
| 1.20 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | ||
| 2 | Hợp đồng cho thuê tài chính trong trường hợp cho thuê tài chính nhập khẩu hàng hóa cung cấp cho đối tượng được hưởng ưu đãi miễn thuế, trong đó ghi rõ giá cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu | |||
| 2.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | ||
| 2.2 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | ||
| 2.3 | Hiệu lực hợp đồng | Thời hạn hiệu lực hợp đồng | ||
| 2.4 | Tên người cho thuê tài chính | Tên, mã số thuế, địa chỉ người cho thuê tài chính | ||
| 2.5 | Tên người thuê tài chính | Tên, mã số thuế, địa chỉ người thuê tài chính | ||
| 2.6 . | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | ||
| 2.7 | Giá hợp đồng cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu | Nhập Giá hợp đồng cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu | ||
| 2.8 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | ||
| 2.9 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | ||
| 2.10 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 2.11 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | ||
| 2.12 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 2.13 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 2.14 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa | ||
| 2.15 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | ||
| 2.16 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | ||
| 2.17 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | ||
| 2.18 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 2.19 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 3 | Chứng từ chuyển nhượng hàng hóa thuộc đối tượng miễn thuế đối với trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng miễn thuế chuyển nhượng cho đối tượng miễn thuế khác, trong đó ghi rõ giá chuyển nhượng hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu | |||
| 3.1 | Số chứng từ | Số chứng từ | ||
| 3.2 | Ngày chứng từ | Ngày chứng từ | ||
| 3.3 | Người nhận chuyển nhượng | Tên, mã số, địa chỉ người nhận chuyển nhượng | ||
| 3.4 | Người chuyển nhượng | Tên, mã số, địa chỉ người chuyển nhượng | ||
| 3.5 | Tổng giá trị chuyển nhượng | Tổng giá trị chuyển nhượng | ||
| 3.6 | Giá chuyển nhượng không bao gồm thuế nhập khẩu | Giá chuyển nhượng không bao gồm thuế nhập khẩu | ||
| 3.7 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | ||
| 3.8 | Thông tin tờ khai nhập khẩu miễn thuế ban đầu | Số/ ngày/ mã loại hình tờ khai nhập khẩu ban đầu | ||
| 3.9 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | ||
| 3.10 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 3.11 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | ||
| 3.12 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 3.13 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 3.14 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa | ||
| 3.15 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | ||
| 3.16 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | ||
| 3.17 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | ||
| 3.18 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 3.19 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 4 | Văn bản xác nhận của Bộ Khoa học và Công nghệ đối với phương tiện vận tải | |||
| 4.1 | Số xác nhận | Số xác nhận của Bộ Khoa học và Công nghệ | ||
| 4.2 | Ngày xác nhận | Ngày xác nhận của Bộ Khoa học và Công nghệ | ||
| 4.3 | Tên đơn vị cấp xác nhận | Nhập tên đơn vị cấp xác nhận | ||
| 4.4 | Nội dung xác nhận | Nhập nội dung xác nhận | ||
| 4.5 | Mã số hàng hóa | Mã số hàng hóa | ||
| 4.6 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 4.7 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 4.8 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | ||
| 4.9 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 4.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 4.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 5 | Giấy phép lao động hoặc văn bản có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đến công tác, làm việc tại Việt Nam từ 12 tháng trở lên | |||
| 5.1 | Số giấy phép lao động hoặc văn bản có giá trị tương đương | Nhập số giấy phép lao động hoặc văn bản có giá trị tương đương | ||
| 5.2 | Ngày cấp giấy phép hoặc văn bản có giá trị tương đương | Nhập ngày cấp giấy phép hoặc văn bản có giá trị tương đương | ||
| 5.3 | Cơ quan cấp giấy phép | Nhập tên cơ quan cấp giấy phép | ||
| 5.4 | Tên người được cấp phép | Nhập tên người được cấp phép | ||
| 5.5 | Hộ chiếu (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu hoặc đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu trên thị thực rời đối với trường hợp hộ chiếu được cấp thị thực rời) | Nhập số hộ chiếu, thông tin ngày nhập cảnh | ||
| 5.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 6 | Văn bản chứng minh việc chấm dứt hoạt động hoặc chấm dứt thời hạn lao động ở nước ngoài đối với tổ chức, công dân Việt Nam có hoạt động ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên sau khi kết thúc hoạt động trở về nước | |||
| 6.1 | Số văn bản | Số văn bản | ||
| 6.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | ||
| 6.3 | Nội dung văn bản | Nhập nội dung văn bản | ||
| 6.4 | Tên người được cấp phép | Nhập tên người được cấp phép | ||
| 6.5 | Hộ chiếu (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu hoặc đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu trên thị thực rời đối với trường hợp hộ chiếu được cấp thị thực rời) hoặc giấy | Nhập số hộ chiếu, thông tin ngày nhập cảnh | ||
| 6.6 | Nội dung chứng minh | Nhập nội dung chứng minh | ||
| 6.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 6.8 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 7 | Hộ chiếu (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu hoặc đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu trên thị thực rời đối với trường hợp hộ chiếu được cấp thị thực rời) hoặc giấy tờ thay hộ chiếu còn giá trị (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu) đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã đăng ký thường trú tại Việt Nam | |||
| 7.1 | Số hộ chiếu | Số hộ chiếu | ||
| 7.2 | Ngày cấp hộ chiếu | ngày cấp hộ chiếu | ||
| 7.3 | Cơ quan cấp hộ chiếu | Cơ quan cấp hộ chiếu | ||
| 7.4 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 7.5 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 8 | Quyết định của trưởng Bộ Tài chính về việc miễn thuế đối với tài sản di chuyển vượt định mức miễn thuế | |||
| 8.1 | Số quyết định | Số quyết định | ||
| 8.2 | Ngày quyết định | Ngày quyết định | ||
| 8.3 | Cơ quan ban hành quyết định | Cơ quan ban hành quyết định | ||
| 8.4 | Tên tài sản di chuyển vượt định mức | Tên tài sản di chuyển vượt định mức | ||
| 8.5 | Số lượng | Số lượng | ||
| 8.6 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 8.7 | Trị giá | Trị giá | ||
| 8.8 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 8.9 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 9 | Văn bản thỏa thuận biếu tặng trong trường hợp người nhận quà tặng là tổ chức | |||
| 9.1 | Số văn bản thỏa thuận | Số văn bản thỏa thuận | ||
| 9.2 | Ngày văn bản thỏa thuận | Ngày văn bản thỏa thuận | ||
| 9.3 | Người nhận quà | Tên, địa chỉ của người nhận quà | ||
| 9.4 | Người tặng quà | Tên, địa chỉ của người tặng quà | ||
| 9.5 | TÊN HÀNG HÓA | Nhập Tên hàng hóa | ||
| 9.6 | Số lượng | Nhập Số lượng | ||
| 9.7 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 9.8 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 9.9 | Nội dung thỏa thuận | Nhập nội dung thỏa thuận | ||
| 9.10 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 9.11 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 10 | Văn bản của cơ quan chủ quản cấp trên về việc cho phép tiếp nhận để sử dụng hàng hóa miễn thuế | |||
| 10.1 | Số văn bản | Số văn bản | ||
| 10.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | ||
| 10.3 | Cơ quan ban hành văn bản | Tên cơ quan ban hành văn bản | ||
| 10.4 | Người tiếp nhận, sử dụng hàng hóa | Nhập tên người tiếp nhận, sử dụng hàng hóa | ||
| 10.5 | Nội dung văn bản | Nhập nội dung văn bản bao gồm: Tên hàng, số lượng, đơn giá để tính thuế nếu trích từ nguồn Ngân sách nhà nước | ||
| 10.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 10.7 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 11 | Văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố hoặc bộ, ngành chủ quản đối với quà biếu, quà tặng vì mục đích nhân đạo, từ thiện | |||
| 11.1 | Số văn bản | Số văn bản | ||
| 11.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | ||
| 11.3 | Cơ quan ban hành văn bản | Tên cơ quan ban hành văn bản | ||
| 11.4 | Nội dung văn bản | Nhập nội dung văn bản bao gồm Tên hàng, số lượng | ||
| 11.5 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 11.6 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 12 | Thông tin về số định danh cá nhân hoặc Giấy thông hành biên giới (Trường hợp cơ quan hải quan không khai thác được thông tin của người nộp thuế theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP, người nộp thuế xuất trình một trong các giấy tờ sau: Thẻ căn cước công dân, Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư). | |||
| 12.1 | Số định danh cá nhân | Nhập số định danh cá nhân | ||
| 12.2 | Số giấy thông hành biên giới | Số giấy thông hành biên giới | ||
| 12.3 | Ngày cấp giấy giấy thông hành biên giới | Ngày cấp giấy giấy thông hành biên giới | ||
| 12.4 | Cơ quan cấp giấy thông hành biên giới | Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy thông hành biên giới | ||
| 12.5 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 12.6 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 13 | Văn bản chỉ định giao hàng hóa tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài (Khi làm thủ tục xuất khẩu tại chỗ đối với hàng hóa quy định, người xuất khẩu tại chỗ phải nộp thêm văn bản này) | |||
| 13.1 | Số văn bản | Số văn bản | ||
| 13.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | ||
| 13.3 | Người chỉ định | Nhập tên, địa chỉ của người chỉ định | ||
| 13.4 | Người được chỉ định | Nhập tên, mã số thuế, địa chỉ của người được chỉ định | ||
| 13.5 | Người nhận hàng hóa | Nhập tên, mã số thuế, địa chỉ của người nhận hàng hóa tại Việt Nam | ||
| 13.6 | TÊN HÀNG HÓA | Nhập tên hàng hóa | ||
| 13.7 | Số lượng | Nhập số lượng | ||
| 13.8 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 13.9 | Trị giá | Nhập trị giá | ||
| 13.10 | Số, ngày hợp đồng | Nhập số, ngày hợp đồng | ||
| 13.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 13.12 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 14 | Văn bản của Ngân hàng Nhà nước cho phép tổ chức được phép nhập khẩu máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ tùng phục vụ hoạt động in, đúc tiền | |||
| 14.1 | Số văn bản | Số văn bản | ||
| 14.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | ||
| 14.3 | Cơ quan ban hành | Tên Cơ quan ban hành | ||
| 14.4 | Tổ chức được phép nhập khẩu | Tên, mã số thuế, địa chỉ của tổ chức được phép nhập khẩu | ||
| 14.5 | Mã số hàng hóa | Mã số hàng hóa | ||
| 14.6 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 14.7 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | ||
| 14.8 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 14.9 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 14.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 14.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 15 | Công văn đề nghị miễn thuế của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố hoặc bộ hoặc cấp tương đương trong đó nêu rõ lý do, số lượng, chủng loại và trị giá hàng hóa, số tiền đề nghị được miễn thuế | |||
| 15.1 | Số công văn | Số công văn | ||
| 15.2 | Ngày công văn | Ngày công văn | ||
| 15.3 | Tên cơ quan ban hành công văn | Tên cơ quan ban hành công văn | ||
| 15.4 | Lý do miễn thuế | Nhập nội dung | ||
| 15.5 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 15.6 | Mã số hàng hóa | Mã số hàng hóa | ||
| 15.7 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | ||
| 15.8 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 15.9 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 15.10 | Tiền thuế | Nhập số tiền thuế đề nghị được miễn | ||
| 15.11 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 15.12 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 16 | Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác | |||
| 16.1 | Tổ chức, cá nhân xuất, nhập khẩu | Tên, mã số thuế, địa chỉ của tổ chức, số định danh cá nhân xuất, nhập khẩu | ||
| 16.2 | Văn bản công bố dịch bệnh | Số, ngày, cơ quan ban hành văn bản | ||
| 16.3 | Tên chương trình, dự án | Tên chương trình, dự án | ||
| 16.4 | Địa điểm thực hiện chương trình, dự án | Địa điểm thực hiện chương trình, dự án | ||
| 16.5 | Tên cơ quan hải quan dự kiến làm thủ tục | Tên cơ quan hải quan dự kiến làm thủ tục | ||
| 16.6 | Thời gian dự kiến xuất, nhập khẩu | Thời gian dự kiến xuất, nhập khẩu | ||
| 16.7 | Thời gian dự kiến kết thúc việc xuất, nhập khẩu | Thời gian dự kiến kết thúc việc xuất, nhập khẩu | ||
| 16.8 | Tên hàng hóa, quy cách phẩm chất | Tên hàng hóa, quy cách phẩm chất hàng hóa | ||
| 16.9 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | ||
| 16.10 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 16.11 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 16.12 | Số ngày chứng từ liên quan | Số, ngày hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu, vận đơn hoặc chứng từ có liên quan | ||
| 16.13 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 16.14 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 17 | Văn bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố hoặc bộ hoặc cấp tương đương về việc nhập khẩu hàng hóa phục vụ yêu cầu cứu trợ khẩn cấp, trong đó nêu rõ tình hình thiệt hại do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh gây ra trên địa bàn; | |||
| 17.1 | Số văn bản | Số văn bản | ||
| 17.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | ||
| 17.3 | Cơ quan ban hành văn bản | Cơ quan ban hành văn bản | ||
| 17.4 | Nội dung xác nhận | Nội dung xác nhận | ||
| 17.5 | Mức độ thiệt hại | Mức độ thiệt hại | ||
| 17.6 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 17.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 18 | Danh mục hàng hóa nhập khẩu trực tiếp phục vụ cứu trợ khẩn cấp | |||
| 18.1 | Tổ chức, cá nhân xuất, nhập khẩu | Tên, mã số thuế, địa chỉ của tổ chức, số định danh cá nhân xuất, nhập khẩu | ||
| 18.2 | Tên chương trình, dự án | Tên chương trình, dự án (nếu có) | ||
| 18.3 | Địa điểm thực hiện chương trình, dự án | Địa điểm thực hiện chương trình, dự án (nếu có) | ||
| 18.4 | Mã số hàng hóa | Mã số hàng hóa | ||
| 18.5 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 18.6 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | ||
| 18.7 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 18.8 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 18.9 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 18.10 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 19 | Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản động vật hoang dã do cơ quan Kiểm lâm địa phương hoặc cơ quan do Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ định cấp | |||
| 19.1 | Số giấy chứng nhận | Số giấy chứng nhận. | ||
| 19.2 | Ngày chứng nhận | Ngày cấp chứng nhận | ||
| 19.3 | Cơ quan chứng nhận | Tên cơ quan chứng nhận | ||
| 19.4 | Người được chứng nhận | Họ và tên, mã số thuế hoặc mã định danh, địa chỉ của người được chứng nhận | ||
| 19.5 | Nội dung chứng nhận | Nhập nội dung chứng nhận | ||
| 19.6 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | ||
| 19.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 20 | Giấy xác nhận số lượng trăn được giết mổ có nguồn gốc từ gây nuôi sinh sản do cơ quan Kiểm lâm địa phương xác nhận mỗi lần làm thủ tục xuất khẩu | |||
| 20.1 | Số giấy xác nhận | Số giấy xác nhận | ||
| 20.2 | Ngày xác nhận | Ngày ký xác nhận | ||
| 20.3 | Cơ quan xác nhận | Cơ quan xác nhận | ||
| 20.4 | Số lượng trăn được giết mổ | Nhập số lượng trăn được giết mổ | ||
| 20.5 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 20.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 21 | Giấy tờ chứng minh đã hoàn thành việc tái xuất khẩu hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng | |||
| 21.1 | Số ngày tờ khai... | Số ngày tờ khai.... | ||
| 21.2 | Mã loại hình tờ khai | Mã loại hình tờ khai | ||
| 21.3 | Số hợp đồng | Số hợp đồng mua bán/chuyển nhượng | ||
| 21.4 | Ngày hợp đồng | Ngày hợp đồng mua bán/chuyển nhượng | ||
| 21.5 | Thông tin về hàng hóa | Thông tin về hàng hóa tái xuất khẩu hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng đã hoàn thành thủ tục tái xuất khẩu hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng | ||
| 21.6 | Thông tin về việc tiêu hủy | Văn bản hoặc xác nhận của tổ chức, cơ quan có liên quan về việc tiêu hủy | ||
| 21.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 22 | Văn bản xác nhận của Bộ Ngoại giao đối với trường hợp nhập khẩu hàng hóa | |||
| 22.1 | Số văn bản | Số văn bản | ||
| 22.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | ||
| 22.3 | Cơ quan xác nhận | Tên cơ quan xác nhận | ||
| 22.4 | Tổ chức, cá nhân được xác nhận | Tên, địa chỉ, mã số thuế/số định danh cá nhân tổ chức, cá nhân được xác nhận | ||
| 22.5 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 22.6 | Số lượng | Số lượng | ||
| 22.7 | Đơn vị tính | Đơn vị tính | ||
| 22.8 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 22.9 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 23 | Quyết định miễn thuế của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp nhập khẩu hàng hóa quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP | |||
| 23.1 | Số quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ||
| 23.2 | Ngày quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Ngày quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ||
| 23.3 | Số Điều ước quốc tế/thỏa thuận | Số Điều ước quốc tế/thỏa thuận | ||
| 23.4 | Ngày Điều ước quốc tế/thỏa thuận | Ngày Điều ước quốc tế/thỏa thuận | ||
| 23.5 | Tổ chức, cá nhân được miễn thuế | Tổ chức, cá nhân được miễn thuế | ||
| 23.6 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 23.7 | Số lượng | Số lượng | ||
| 23.8 | Đơn vị tính | Đơn vị tính | ||
| 23.9 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 23.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 23.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 24 | Bảng kê khai thông tin, nội dung miễn thuế xuất khẩu đối với sản phẩm được sản xuất từ hoạt động tái chế, xử lý chất thải | |||
| 24.1 | Tên tổ chức, cá nhân | Tên, địa chỉ, mã số thuế/số định danh của tổ chức cá nhân | ||
| 24.2 | Tên dự án đầu tư/cơ sở | Tên dự án đầu tư/cơ sở | ||
| 24.3 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | ||
| 24.4 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | ||
| 24.5 | Khối lượng chất thải đầu vào (kg) | Khối lượng chất thải đầu vào (kg) | ||
| 24.6 | Khối lượng sản phẩm sau tái chế, xử lý có trong sản phẩm xuất khẩu đề nghị miễn thuế (kg) | Khối lượng sản phẩm sau tái chế, xử lý có trong sản phẩm xuất khẩu đề nghị miễn thuế (kg) | ||
| 24.7 | Khối lượng phụ gia, nguyên liệu khác có trong sản phẩm miễn thuế đề nghị miễn thuế (kg) | Khối lượng phụ gia, nguyên liệu khác có trong sản phẩm miễn thuế đề nghị miễn thuế (kg) | ||
| 24.8 | Khối lượng sản phẩm xuất khẩu (kg) | Khối lượng sản phẩm xuất khẩu (kg) | ||
| 24.9 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 24.10 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 25 | Giấy phép môi trường (GPMT) hoặc GPMT thành phần | |||
| 25.1 | Cơ quan cấp phép | Tên cơ quan cấp phép | ||
| 25.2 | Số Giấy phép | Số Giấy phép | ||
| 25.3 | Ngày cấp phép | Ngày cấp phép | ||
| 25.4 | Tên tổ chức/cá nhân được cấp phép | Tên của tổ chức, cá nhân được cấp phép | ||
| 25.5 | Địa chỉ | Ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với cá nhân ghi theo hộ khẩu thường trú/căn cước công dân | ||
| 25.6 | Tên dự áp đầu tư/cơ sở thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường | Tên dự áp đầu tư/cơ sở thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường | ||
| 25.7 | Địa điểm hoạt động | Địa điểm hoạt động | ||
| 25.8 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư | Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư | ||
| 25.9 | Mã số thuế | Mã số thuế/Mã định danh đối với cá nhân | ||
| 25.10 | Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | Nhập thông tin về loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | ||
| 25.11 | Thời hạn của giấy phép | Thời hạn của giấy phép | ||
| 25.12 | Nội dung cấp phép môi trường | Nhập nội dung cấp phép liên quan đến nội dung được phép xử lý chất thải nguy hại | ||
| 25.13 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 25.14 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 26 | Hợp đồng chứng minh điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa xuất khẩu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa | |||
| 26.1 | Số hợp đồng | Số hợp đồng | ||
| 26.2 | Ngày hợp đồng | Ngày hợp đồng | ||
| 26.3 | Các bên tham gia hợp đồng | Tên, địa chỉ các bên tham gia hợp đồng | ||
| 26.4 | Tên hàng hóa, chủng loại hàng hóa | Tên hàng hóa, chủng loại hàng hóa | ||
| 26.5 | Số lượng hàng hóa | Số lượng hàng hóa | ||
| 26.6 | Nội dung hợp đồng thể hiện điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa xuất khẩu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Nhập thông tin về nội dung điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa xuất khẩu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa | ||
| 26.7 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 26.8 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 27 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | |||
| 27.1 | Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư | ||
| 27.2 | Ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư | ||
| 27.3 | Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư | ||
| 27.4 | Tên dự án đầu tư | Tên dự án đầu tư | ||
| 27.5 | Nhà đầu tư | Nhà đầu tư | ||
| 27.6 | Mã số dự án đầu tư | Mã số dự án đầu tư | ||
| 27.7 | Địa điểm thực hiện dự án đầu tư, | Địa điểm thực hiện dự án đầu tư, | ||
| 27.8 | Diện tích đất sử dụng | Diện tích đất sử dụng | ||
| 27.9 | Mục tiêu, quy mô dự án đầu tư | Mục tiêu, quy mô dự án đầu tư | ||
| 27.10 | Vốn đầu tư của dự án đầu tư (gồm vốn góp của nhà đầu tư và vốn huy động) | Vốn đầu tư của dự án đầu tư (gồm vốn góp của nhà đầu tư và vốn huy động) | ||
| 27.11 | Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư | Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư | ||
| 27.12 | Tiến độ thực hiện dự án đầu tư | Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn/Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư, trường hợp dự án đầu tư chia thành từng giai đoạn thì phải quy định tiến độ thực hiện từng giai đoạn | ||
| 27.13 | Hình thức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có) | Hình thức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có) | ||
| 27.14 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 27.15 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 28 | Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư | |||
| 28.1 | Số văn bản | Số văn bản | ||
| 28.2 | Ngày văn bản | Cấp lần đầu ngày, điều chỉnh lần thứ..., ngày... | ||
| 28.3 | Cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư | Cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư | ||
| 28.4 | Tên dự án | Tên dự án | ||
| 28.5 | Mục tiêu dự án | Mục tiêu dự án | ||
| 28.6 | Quy mô dự án | Quy mô dự án | ||
| 28.7 | Vốn đầu tư của dự án | Vốn đầu tư của dự án | ||
| 28.8 | Thời hạn hoạt động của dự án | Thời hạn hoạt động của dự án | ||
| 28.9 | Địa điểm thực hiện dự án | Địa điểm thực hiện dự án | ||
| 28.10 | Tiến độ thực hiện dự án | Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn/Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư, trường hợp dự án đầu tư chia thành từng giai đoạn thì phải quy định tiến độ thực hiện từng giai đoạn | ||
| 28.11 | Công nghệ áp dụng | Công nghệ áp dụng | ||
| 28.12 | Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng | Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng | ||
| 28.13 | Các điều kiện khác để thực hiện dự án đầu tư | Các điều kiện khác để thực hiện dự án đầu tư | ||
| 28.14 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 28.15 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 29 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | |||
| 29.1 | Cơ quan cấp giấy | Cơ quan cấp giấy | ||
| 29.2 | Tên doanh nghiệp | Tên bằng tiếng Việt, tên bằng tiếng nước ngoài | ||
| 29.3 | Mã số doanh nghiệp | Nhập mã số doanh nghiệp | ||
| 29.4 | Địa chỉ trụ sở chính | Nhập địa chỉ trụ sở chính | ||
| 29.5 | Số điện thoại | Nhập số điện thoại | ||
| 29.6 | Vốn điều lệ | Vốn điều lệ, mệnh giá cổ phần | ||
| 29.7 | Họ và tên người đại diện theo pháp luật | Nhập họ và tên người đại diện theo pháp luật | ||
| 29.8 | Số quốc tịch | Nhập số quốc tịch | ||
| 29.9 | Số giấy tờ pháp lý của người đại diện theo pháp luật | Số căn cước công dân, ngày cấp, nơi cấp/ Số hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | ||
| 29.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 29.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 30 | Bảng kê khai thông tin, nội dung miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường | |||
| 30.1 | Tên tổ chức cá nhân | Tên tổ chức cá nhân | ||
| 30.2 | Tên dự án đầu tư/cơ sở | Tên dự án đầu tư/cơ sở | ||
| 30.3 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | ||
| 30.4 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | ||
| 30.5 | TÊN HÀNG HÓA | Máy móc, thiết bị phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường | ||
| 30.6 | Mã HS | Mã HS | ||
| 30.7 | Đơn vị tính | Đơn vị tính | ||
| 30.8 | Số lượng | Số lượng | ||
| 30.9 | Trị giá | Trị giá | ||
| 30.10 | Mục đích sử dụng | Mục đích sử dụng | ||
| 30.11 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 30.12 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 31 | Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật. | |||
| 31.1 | Số báo cáo | Số báo cáo | ||
| 31.2 | Ngày báo cáo | Ngày báo cáo | ||
| 31.3 | Đơn vị lập báo cáo | Tên đơn vị lập báo cáo | ||
| 31.4 | Đơn vị phê duyệt báo cáo | Tên đơn vị phê duyệt báo cáo | ||
| 31.5 | Mục tiêu | Mục tiêu dự án | ||
| 31.6 | Phạm vi | Phạm vi dự án | ||
| 31.7 | Quy mô | Quy mô dự án | ||
| 31.8 | Tổng mức vốn dự kiến | Tổng mức vốn dự kiến | ||
| 31.9 | Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư | Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư | ||
| 31.10 | Tiến độ thực hiện dự án đầu tư | Tiến độ thực hiện dự án đầu tư | ||
| 31.11 | Tổ chức quản lý dự án | Tên tổ chức quản lý dự án | ||
| 31.12 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 31.13 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | ||
| 31.14 | Đơn vị tính | Đơn vị tính | ||
| 31.15 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 31.16 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,…) | ||
| 32 | Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | |||
| 32.1 | Số Quyết định | Số báo cáo | ||
| 32.2 | Ngày quyết định | Ngày báo cáo | ||
| 32.3 | Đơn vị phê duyệt quyết định | Tên đơn vị phê duyệt báo cáo | ||
| 32.4 | Đơn vị thực hiện dự án | Tên đơn vị thực hiện dự án | ||
| 32.5. | Tên dự án | Tên dự án cần đánh giá tác động môi trường | ||
| 32.6 | Địa điểm | Địa điểm thực hiện dự án | ||
| 32.7 | Mục tiêu | Mục tiêu dự án | ||
| 32.8 | Phạm vi | Phạm vi dự án | ||
| 32.9 | Quy mô | Quy mô dự án | ||
| 32.10 | Hạng mục công trình, hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường | Hạng mục công trình, hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường | ||
| 32.11 | TÊN HÀNG HÓA | Tên hàng hóa dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường | ||
| 32.12 | Số lượng | Số lượng hàng hóa dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường | ||
| 32.13 | Đơn vị tính | Đơn vị tính | ||
| 32.14 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 32.15 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 33 | Hợp đồng mua bán hàng hóa (trong đó có danh mục máy móc, thiết bị, phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường) phục vụ triển khai dự án, cơ sở thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung và dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt tập trung. | |||
| 33.1 | Số hợp đồng | Số hợp đồng | ||
| 33.2 | Ngày hợp đồng | Ngày hợp đồng | ||
| 33.3 | Các bên tham gia hợp đồng | Tên, mã số thuế, địa chỉ các bên tham gia hợp đồng | ||
| 33.4 | Tên hàng hóa, chủng loại hàng hóa | Tên hàng hóa, chủng loại hàng hóa | ||
| 33.5 | Số lượng hàng hóa | Số lượng hàng hóa | ||
| 33.6 | Đơn vị tính | Đơn vị tính | ||
| 33.7 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 33.8 | Nguyên tệ | Nguyên tệ trị giá hàng hóa | ||
| 33.9 | Nội dung hợp đồng | Nhập thông tin thể hiện danh mục máy móc, thiết bị, phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường. | ||
| 33.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 33.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 34 | Giấy chứng nhận hoặc công nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp công nghệ cao và doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao đã được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật về công nghệ cao, doanh nghiệp khoa học và công nghệ, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm nghiên cứu và phát triển | |||
| 34.1 | Số giấy chứng nhận | Số giấy chứng nhận | ||
| 34.2 | Ngày chứng nhận | Ngày cấp chứng nhận | ||
| 34.3 | Cơ quan chứng nhận | Tên cơ quan chứng nhận | ||
| 34.4 | Doanh nghiệp được chứng nhận | Tên doanh nghiệp, số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, địa chỉ, số điện thoại | ||
| 34.5 | Nội dung chứng nhận | Nhập nội dung chứng nhận | ||
| 34.6 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | ||
| 34.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 35 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế | |||
| 35.1 | Số giấy chứng nhận | Số giấy chứng nhận | ||
| 35.2 | Ngày chứng nhận | Ngày cấp chứng nhận | ||
| 35.3 | Cơ quan chứng nhận | Tên cơ quan chứng nhận | ||
| 35.4 | Doanh nghiệp được chứng nhận | Tên doanh nghiệp, số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, địa chỉ, số điện thoại | ||
| 35.5 | Nội dung chứng nhận | Nhập nội dung chứng nhận | ||
| 35.6 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | ||
| 35.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 36 | Hợp đồng dầu khí | |||
| 36.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | ||
| 36.2 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | ||
| 36.3 | Hiệu lực hợp đồng | Ngày hiệu lực hợp đồng | ||
| 36.4 | Tên người mua | Tên, mã số thuế, địa chỉ người mua | ||
| 36.5 | Tên người bán | Tên, địa chỉ người xuất khẩu bán | ||
| 36.6 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | ||
| 36.7 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | ||
| 36.8 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | ||
| 36.9 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | ||
| 36.10 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | ||
| 36.11 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | ||
| 36.12 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 36.13 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | ||
| 36.14 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 36.15 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 36.16 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa | ||
| 36.17 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 36.18 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 37 | Quyết định giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động dầu khí | |||
| 37.1 | Số quyết định | Số quyết định | ||
| 37.2 | Ngày quyết định | Ngày quyết định | ||
| 37.3 | Tên cơ quan ban hành | Nhập tên cơ quan ban hành quyết định | ||
| 37.4 | Nội dung quyết định | Nhập nội dung quyết định bao gồm: Tên hàng, số lượng, đơn vị tính, trị giá (nếu có) | ||
| 37.5 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 37.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 38 | Văn bản của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt chương trình công tác năm và ngân sách hàng năm | |||
| 38.1 | Số văn bản | Số văn bản | ||
| 38.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | ||
| 38.3 | Cơ quan ban hành văn bản | Cơ quan ban hành văn bản | ||
| 38.4 | Nội dung phê duyệt | Nhập nội dung phê duyệt | ||
| 38.5 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 38.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 39 | Hợp đồng đóng tàu | |||
| 39.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | ||
| 39.2 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | ||
| 39.3 | Hiệu lực hợp đồng | Ngày hiệu lực hợp đồng | ||
| 39.4 | Tên người mua | Tên, mã số thuế, địa chỉ người mua | ||
| 39.5 | Tên người bán | Tên, địa chỉ người xuất khẩu bán | ||
| 39.6 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | ||
| 39.7 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | ||
| 39.8 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | ||
| 39.9 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | ||
| 39.10 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | ||
| 39.11 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | ||
| 39.12 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 39.13 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | ||
| 39.14 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 39.15 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 39.16 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa | ||
| 39.17 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 39.18 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 40 | Hợp đồng xuất khẩu tàu biển | |||
| 40.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | ||
| 40.2 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | ||
| 40.3 | Hiệu lực hợp đồng | Ngày hiệu lực hợp đồng | ||
| 40.4 | Tên người nhập khẩu | Tên, mã số thuế, địa chỉ người nhập khẩu | ||
| 40.5 | Tên người xuất khẩu | Tên, địa chỉ người xuất khẩu | ||
| 40.6 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | ||
| 40.7 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | ||
| 40.8 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | ||
| 40.9 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | ||
| 40.10 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | ||
| 40.11 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | ||
| 40.12 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 40.13 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | ||
| 40.14 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 40.15 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | ||
| 40.16 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa | ||
| 40.17 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | ||
| 40.18 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 41 | Hợp đồng thuê chế tạo máy móc, thiết bị hoặc chế tạo linh kiện, chi tiết, bộ phận rời, phụ tùng của máy móc, thiết bị | |||
| 41.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | ||
| 41.2 | Hiệu lực hợp đồng | Ngày hiệu lực hợp đồng | ||
| 41.3 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | ||
| 41.4 | Tên người thuê hàng hóa | Tên, địa chỉ người thuê hàng hóa | ||
| 41.5 | Tên người cho thuê hàng hóa | Tên, địa chỉ người cho thuê hàng hóa | ||
| 41.6 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | ||
| 41.7 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | ||
| 41.8 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | ||
| 41.9 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | ||
| 41.10 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | ||
| 41.11 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | ||
| 41.12 | TÊN HÀNG HÓA | TÊN HÀNG HÓA | ||
| 41.13 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | ||
| 41.14 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | ||
| 41.15 | Trị giá thuê | Trị giá thuê hàng hóa | ||
| 41.16 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp phép (nếu có) | ||
| 41.17 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến hợp đồng | ||
| 41.18 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | ||
| 42 | Hợp đồng bảo hiểm | |||
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.