440 dòng

STTChỉ tiêu thông tinMô tảBảng mã
42.1Số hợp đồngSố hợp đồng
42.2Ngày hợp đồngNgày hợp đồng
42.3Hiệu lực hợp đồngNgày hiệu lực hợp đồng
42.4Người mua bảo hiểmTên, mã số thuế, địa chỉ người mua bảo hiểm
42.5Người bán bảo hiểmTên, mã số thuế, địa chỉ người bán bảo hiểm
42.6Giá trị hợp đồng bảo hiểmGiá trị hợp đồng bảo hiểm
42.7Hợp đồng bảo hiểm không bao gồm nội dung bồi thường về thuếnhập không bao gồm nội dung bồi thường về thuế đối với trường hợp hợp đồng bảo hiểm quy định
42.8Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
42.9Ghi chú khácghi chú khác
43Thông báo trả tiền bồi thường của tổ chức nhận bảo hiểm
43.1Số thông báoSố văn bản thông báo của cơ quan bảo hiểm về trả tiền bồi thường
43.2Ngày thông báoNgày văn bản thông báo của cơ quan bảo hiểm về trả tiền bồi thường
43.3Người thông báoTên, mã số thuế, địa chỉ của cơ quan bảo hiểm thông báo của cơ quan bảo hiểm về trả tiền bồi thường
43.4Số tiền bồi thườngNhập số tiền bồi thường
43.5Tỷ lệ tổn thấtTỷ lệ tổn thất thực tế của hàng hóa
43.6Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
43.7Ghi chú khácghi chú khác
44Xác nhận của tổ chức bảo hiểm về việc hợp đồng không bao gồm nội dung bồi thường về thuế
44.1Số xác nhậnsố xác nhận của tổ chức bảo hiểm
44.2Ngày xác nhậnngày xác nhận của tổ chức bảo hiểm
44.3Người xác nhậnTên, mã số thuế, địa chỉ của cơ quan bảo hiểm
44.4Hợp đồng bảo hiểm không bao gồm nội dung bồi thường về thuế nhập hợp đồng bảo hiểm không bao gồm nội dung bồi thường về thuếNhập nội dung xác nhận
44.5Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
44.6Ghi chú khácghi chú khác
45Hợp đồng hoặc biên bản thỏa thuận đền bù của hãng vận tải
45.1Số hợp đồng hoặc số biên bản thỏa thuậnSố hợp đồng hoặc số biên bản thỏa thuận
45.2Ngày hợp đồng hoặc ngày biên bản thỏa thuậnNgày hợp đồng hoặc ngày biên bản thỏa thuận
45.3Tên người đền bùTên, địa chỉ hàng vận tải đền bù do hãng vận tải gây ra tổn thất
45.4Tên người được đền bùTên, địa chỉ người được đền bù
45.5Số tiền đền bùSố tiền đền bù
45.6Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
45.7Ghi chú khácghi chú khác
46Văn bản xác nhận nguyên nhân thiệt hại
46.1Tổ chức được xác nhậnTên, Mã số thuế, địa chỉ của tổ chức được xác nhận
46.2Số văn bản xác nhậnSố văn bản xác nhận
46.3Ngày văn bản xác nhậnNgày xác nhận
46.4Cơ quan xác nhậnCơ quan xác nhận
46.5Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
46.6Ghi chú khácGhi chú khác ghi trên văn bản xác nhận
47Biên bản xác nhận vụ cháy của cơ quan công an có thẩm quyền
47.1Số biên bảnSố biên bản
47.2Thời gian lập biên bảnThời gian lập biên bản (ví dụ 14h00)
47.3Ngày biên bảnNgày biên bản
47.4Người được xác nhậnTên, mã số thuế, người được xác nhận
47.5Cơ quan công an có thẩm quyềnTên cơ quan công an có thẩm quyền nơi xảy ra vụ cháy
47.6Người chứng kiến (nếu có)Tên, chức vụ, cơ quan của người chứng kiến
47.7Nội dung biên bảnNội dung biên bản
47.8Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
47.9Ghi chú khácGhi chú khác
48Giấy chứng nhận giám định của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định về số lượng hàng hóa bị mất mát hoặc tỷ lệ tổn thất thực tế của hàng hóa
48.1Số Giấy chứng nhận giám địnhSố Giấy chứng nhận giám định
48.2Ngày chứng nhận giám địnhngày chứng nhận giám định do thương nhân kinh doanh giám định phát hành
48.3Tên thương nhân kinh doanh giám địnhTên, mã số thuế, địa chỉ của thương nhân kinh doanh giám định
48.4Người được giám địnhTên, mã số thuế, địa chỉ của chủ sở hữu hàng hóa được giám định
48.5Tên hàng bị tổn thấtTên hàng bị tổn thất
48.6Số lượng tổn thấtSố lượng hàng hóa bị tổn thất
48.7Tỷ lệ tổn thấtTỷ lệ tổn thất thực tế của hàng hóa
48.8Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
49Hóa đơn thương mạiÁp dụng cả với chứng từ có giá trị tương đương hóa đơn thương mại
Thông tin chung
49.1Mã người phát hành hóa đơnMã số của người khai hải quan
49.2Tên người phát hành hóa đơnTên, địa chỉ người khai hải quan
49.3Mã người mua hàngMã số của người mua hàng
49.4Tên người mua hàngTên, địa chỉ người mua hàng
49.5Mã phân loại hình thức hóa đơn1: Hóa đơn thương mại
49.62: Chứng từ thay thế hóa đơn
49.73: Bản kê hóa đơn
49.8Số hóa đơn thương mạiSố hóa đơn thương mại hoặc số của Chứng từ thay thế hóa đơn hoặc số của Bản kê hóa đơn
49.9Ngày phát hành hóa đơn thương mạiNgày phát hành hóa đơn thương mại hoặc ngày phát hành của Chứng từ thay thế hóa đơn hoặc ngày phát hành của Bản kê hóa đơn
49.10Tổng trị giá hóa đơnTổng trị giá của hóa đơn hoặc chứng từ thay thế hóa đơn
49.11Đồng tiền thanh toánMã nguyên tệ thanh toán
49.12Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
49.13Điều kiện thanh toánĐiều kiện thanh toán theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối
49.14Phương thức thanh toánPhương thức thanh toán theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối
49.15Điều kiện giao hàngĐiều kiện giao hàng theo tập quán thương mại quốc tế
49.16Ghi chú khácCác ghi chú khác liên quan đến hóa đơn thương mại
Thông tin chi tiết
49.17Mã số hàng hóaMã HS của hàng hóa
49.18TÊN HÀNG HÓATên hàng hóa.
49.19Số lượngSố lượng hàng hóa
49.20Đơn vị tínhĐơn vị tính của số lượng hàng hóa
49.21Đơn giáĐơn giá của hàng hóa
49.22Tổng trị giáTổng trị giá của dòng hàng
49.23Nguyên tệNguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp phép
50Chứng từ thanh toán hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
50.1Số chứng từNhập Số chứng từ
50.2Ngày chứng từNhập Ngày chứng từ
50.3Tên ngân hàng tại Việt Nam thực hiện giao dịchNhập tên ngân hàng tại Việt Nam thực hiện giao dịch
50.4Người nhận thanh toánNhập tên người nhận thanh toán
50.5Địa chỉ người nhận thanh toánNhập địa chỉ người nhận thanh toán
50.6Người thanh toánNhập tên người thanh toán
50.7Địa chỉ người thanh toánNhập địa chỉ người thanh toán
50.8Số tiền thanh toánNhập số tiền thanh toán
50.9Đồng tiền thanh toánNhập mã nguyên tệ đồng tiền thanh toán
50.10Nội dung thanh toánNhập chi tiết nội dung thanh toán cho hợp đồng, hóa đơn thương mại
50.11Số hợp đồng/invoice thanh toánNhập số hợp đồng /invoice thanh toán
50.12Ngày hợp đồng/invoice thanh toánNhập Ngày hợp đồng /invoice thanh toán
50.13Ghi chú khácNhập ghi chú khác
50.14Thông điệp dữ liệuNhập Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
51Hợp đồng xuất khẩu
Thông tin chung
51.1Số hợp đồngNhập số hợp đồng
51.2Ngày hợp đồngNhập ngày ký hợp đồng
51.3Hiệu lực hợp đồngNhập ngày hiệu lực hợp đồng
51.4Tên người bán hàngNhập tên người bán hàng
51.5Mã số thuế người bán hàngNhập mã số thuế người bán hàng
51.6Địa chỉ người bán hàngNhập địa chỉ người bán hàng
51.7Tên người mua hàngNhập tên người mua hàng
51.8Mã số thuế người mua hàngNhập mã số thuế người mua hàng
51.9Địa chỉ người mua hàngNhập địa chỉ người mua hàng
51.10Tổng giá trị hợp đồngNhập tổng giá trị của hợp đồng
51.11Đồng tiền thanh toánNhập mã nguyên tệ thanh toán của hợp đồng
51.12Điều kiện thanh toánNhập điều kiện thanh toán
51.13Phương thức thanh toánNhập phương thức thanh toán
51.14Điều kiện giao hàngNhập điều kiện giao hàng
51.15Ghi chú khácNhập ghi chú khác
51.16Thông điệp dữ liệuNhập địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
Thông tin chi tiết
51.17Mã số hàng hóaNhập mã HS của hàng hóa (nếu có)
51.18TÊN HÀNG HÓANhập tên hàng hóa
51.19Số lượngNhập số lượng của hàng hóa
51.20Đơn vị tínhNhập đơn vị tính của hàng hóa
51.21Đơn giáNhập đơn giá của hàng hóa
51.22Trị giáNhập trị giá của hàng hóa
51.23Nguyên tệNhập mã nguyên tệ của đơn giá/trị giá hàng hóa
51.24Ghi chú khácNhập ghi chú khác
52Hợp đồng nhập khẩu
Thông tin chung
52.1Số hợp đồngNhập số hợp đồng
52.2Ngày hợp đồngNgày ký hợp đồng
52.3Hiệu lực hợp đồngNgày hiệu lực hợp đồng
52.4Tên người nhập khẩuTên, mã số thuế, địa chỉ người nhập khẩu
52.5Tên người xuất khẩuTên, địa chỉ người xuất khẩu
52.6Tổng giá trị hợp đồngTổng giá trị của hợp đồng
52.7Đồng tiền thanh toánMã nguyên tệ thanh toán
52.8Điều kiện thanh toánĐiều kiện thanh toán
52.9Phương thức thanh toánPhương thức thanh toán
52.10Điều kiện giao hàngĐiều kiện giao hàng
Thông tin chi tiết
52.11Mã số hàng hóaMã HS của hàng hóa (nếu có)
52.12TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
52.13Số lượngSố lượng hàng hóa
52.14Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
52.15Đơn giáĐơn giá hàng hóa
52.16Trị giáTrị giá hàng hóa
52.17Nguyên tệNguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp phép (nếu có)
52.18Ghi chú khácCác ghi chú khác
52.19Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
53Văn bản thỏa thuận với khách hàng nước ngoài về việc nhận lại hàng hóa
53.1Số văn bảnSố văn bản
53.2Ngày văn bảnNgày văn bản
53.3Tên khách hàng nước ngoàiTên khách hàng nước ngoài
53.4Địa chỉ khách hàng nước ngoàiĐịa chỉ khách hàng nước ngoài
53.5Tên người bán trong nướcTên người bán trong nước
53.6Địa chỉ người bán trong nướcĐịa chỉ người bán trong nước
53.7Số Hợp đồng (nếu có)Số Hợp đồng (nếu có)
53.8Ngày hợp đồng (nếu có)Ngày hợp đồng (nếu có)
53.9Số Hóa đơn thương mại (nếu có)Số Hóa đơn thương mại (nếu có)
53.10Ngày Hóa đơn thương mại (nếu có)Ngày Hóa đơn thương mại (nếu có)
53.11Tờ khai xuất khẩuSố, ngày tờ khai xuất khẩu
53.12Tên mặt hàng trả lạiTên mặt hàng trả lại
53.13Số lượng hàng trả lạiSố lượng hàng trả lại
53.14Lý do trả lại hàngLý do trả lại hàng
54Thông báo của khách hàng nước ngoài về việc từ chối nhận hàng
54.1Số văn bảnSố văn bản
54.2Ngày văn bảnNgày văn bản
54.3Tên khách hàng nước ngoàiTên khách hàng nước ngoài
54.4Địa chỉ khách hàng nước ngoàiĐịa chỉ khách hàng nước ngoài
54.5Tên người bán trong nướcTên người bán trong nước
54.6Địa chỉ người bán trong nướcĐịa chỉ người bán trong nước
54.7Số Hợp đồng (nếu có)Số Hợp đồng (nếu có)
54.8Ngày hợp đồng (nếu cỏ)Ngày hợp đồng (nếu có)
54.9Số Hóa đơn thương mại (nếu có)Số Hóa đơn thương mại (nếu có)
54.10Ngày Hóa đơn thương mại (nếu có)Ngày Hóa đơn thương mại (nếu có)
54.11Tờ khai xuất khẩuSố, ngày tờ khai xuất khẩu
54.12Tên mặt hàng trả lạiTên mặt hàng trả lại
54.13Số lượng hàng trả lạiSố lượng hàng trả lại
54.14Lý do từ chối nhận hàngLý do từ chối nhận hàng
55Văn bản thông báo của hãng vận tải vệ việc không có người nhận hàng có nêu rõ lý do, số lượng, chủng loại hàng hóa trả lại đối với trường hợp hàng hóa do khách hàng trả lại
55.1Tên người gửi hàngTên người gửi hàng
55.2Địa chỉ người gửi hàngĐịa chỉ người gửi hàng
55.3Tên người nhận hàng,Tên người nhận hàng,
55.4Địa chỉ người nhận hàng,Địa chỉ người nhận hàng,
55.5Số vận đơn gốcSố vận đơn gốc
55.6Tên phương tiệnTên phương tiện
55.7Ngày cập cảng/điểm đến.Ngày cập cảng/điểm đến.
55.8Số lượng hàng hóaSố lượng hàng hóa
55.9TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
55.10Tình trạng hàng hóaNhập tình trạng hàng hóa
55.11Lý doNêu cụ thể lý do tại sao hàng hóa không thể giao (ví dụ: không có người nhận, người nhận từ chối nhận hàng, địa chỉ không chính xác, hàng hóa bị hư hỏng).
56Văn bản thỏa thuận trả lại hàng hóa
56.1Số văn bảnSố văn bản thỏa thuận
56.2Ngày văn bảnNgày văn bản thỏa thuận
56.3Người trả hàngTên, địa chỉ của người trả lại hàng hóa
56.4Người nhận hàngTên, địa chỉ của người nhận lại hàng hóa
56.5Lý doLý do trả lại hàng hóa
56.6Ghi chú khácCác ghi chú khác
56.7Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
57Chứng từ thanh toán của các hãng tàu biển nước ngoài
57.1Số chứng từSố chứng từ
57.2Ngày chứng từNgày chứng từ
57.3Người nhận thanh toánTên, địa chỉ người nhận thanh toán
57.4Người thanh toánTên, địa chỉ người thanh toán
57.5Số tiền thanh toánSố tiền thanh toán
57.6Đồng tiền thanh toánMã nguyên tệ thanh toán
57.7Nội dung thanh toánChi tiết nội dung thanh toán cho hợp đồng, hóa đơn thương mại
57.8Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
57.9Ghi chú khácCác ghi chú khác
58Báo cáo tính thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu
58.1Tên người nộp thuếNhập tên người nộp thuế
58.2Mã số thuếNhập mã số thuế
58.3Số Hợp đồng nhập khẩuNhập số Hợp đồng nhập khẩu
58.4Ngày Hợp đồng nhập khẩuNhập ngày Hợp đồng nhập khẩu
58.5Số Hợp đồng xuất khẩuNhập số Hợp đồng xuất khẩu
58.6Ngày Hợp đồng xuất khẩuNhập ngày Hợp đồng xuất khẩu
Tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK)
58.7Số tờ khai hải quanNhập số tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK)
58.8Ngày tờ khai hải quanNhập ngày tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK)
58.9Tên nguyên liệu, vật tư theo tờ khai hải quanNhập tên nguyên liệu, vật tư theo tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK)
58.10Số thứ tự dòng hàngSố thứ tự dòng hàng nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK)
58.11LượngNhập lượng nguyên liệu, vật tư theo tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK)
58.12Đơn vị tínhNhập đơn vị tính của lượng nguyên liệu, vật tư theo tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK)
58.13Trị giá tính thuếNhập trị giá tính thuế của nguyên liệu, vật tư theo tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK)
58.14Thuế suất thuế NKNhập thuế suất thuế NK của nguyên liệu, vật tư theo tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK)
58.15Số tiền thuế NK phải nộpNhập số tiền thuế NK phải nộp của nguyên liệu, vật tư theo tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK)
Tờ khai xuất khẩu sản phẩm
58.16Số tờ khai hải quanNhập số tờ khai xuất khẩu sản phẩm
58.17Ngày tờ khai hải quanNhập ngày tờ khai xuất khẩu sản phẩm
58.18Tên sản phẩm theo tờ khai hải quanNhập tên sản phẩm theo tờ khai xuất khẩu sản phẩm
58.19LượngNhập lượng sản phẩm theo tờ khai xuất khẩu sản phẩm
58.20Đơn vị tínhNhập đơn vị tính của lượng sản phẩm theo tờ khai xuất khẩu sản phẩm
58.21Mã nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khoNhập mã nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập kho
58.22Mã sản phẩm xuất khẩuNhập mã sản phẩm xuất khẩu
58.23Lượng NL, VT, LK sử dụng cho SPXKNhập lượng nguyên liệu, vật tư, linh kiện sử dụng cho sản phẩm xuất khẩu
58.24Định mức sử dụng thực tếNhập định mức sử dụng thực tế
58.25Số tiền thuế nhập khẩu đã nộpNhập số tiền thuế nhập khẩu đã nộp
58.26Số tiền thuế đề nghị hoàn/không thuNhập số tiền thuế đề nghị hoàn/không thu
58.27Ghi chú khácNhập ghi chú khác
59Tài liệu chứng minh có quyền sở hữu cơ sở sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam
59.1Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuấtNhập số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất
59.2Ngày giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuấtNhập ngày giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất
59.3Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuấtNhập tên cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất
59.4Địa chỉ cơ sở sản xuấtNhập địa chỉ cơ sở sản xuất
59.5Ghi chú khácNhập ghi chú khác
59.6Thông điệp dữ liệuNhập địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
60Tài liệu chứng minh có quyền sử dụng cơ sở sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam
60.1Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuấtNhập số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất
60.2Ngày giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuấtNhập ngày giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất
60.3Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuấtNhập tên cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất
60.4Địa chỉ cơ sở sản xuấtNhập địa chỉ cơ sở sản xuất
60.5Tên người sở hữu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuấtNhập tên người sở hữu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất
60.6Số hợp đồng thuê, mượn đất của cơ sở sản xuấtNhập số hợp đồng thuê, mượn đất của cơ sở sản xuất
60.7Ngày hợp đồng thuê, mượn đất của cơ sở sản xuấtNhập ngày hợp đồng thuê, mượn đất của cơ sở sản xuất
60.8Tên người cho thuê, mượn đất của cơ sở sản xuấtNhập tên người cho thuê, mượn đất của cơ sở sản xuất
60.9Mã số thuế của người cho thuê, mượn đất của cơ sở sản xuấtNhập mã số thuế của người cho thuê, mượn đất của cơ sở sản xuất
60.10Thời hạn cho thuêNhập thời hạn cho thuê
60.11Ghi chú khácNhập ghi chú khác
60.12Thông điệp dữ liệuNhập địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,…)
61Tài liệu chứng minh có quyền sở hữu đối với máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất phù hợp với nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất hàng hóa
Trường hợp nhập khẩu
61.1Số tờ khai nhập khẩuNhập số tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đối với trường hợp nhập khẩu
61.2Ngày tờ khai nhập khẩuNhập ngày tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đối với trường hợp nhập khẩu
61.3Tên máy móc, thiết bịNhập tên máy móc, thiết bị
61.4Số lượng máy móc, thiết bịNhập Số lượng máy móc, thiết bị
61.5Ghi chú khácNhập ghi chú khác
61.6Thông điệp dữ liệuNhập địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
Trường hợp mua trong nước
61.7Số hóa đơn, chứng từ mua máy móc, thiết bịNhập số hóa đơn, chứng từ mua máy móc, thiết bị
61.8Ngày hóa đơn, chứng từ mua máy móc, thiết bịNhập ngày hóa đơn, chứng từ mua máy móc, thiết bị
61.9Tên người bán hàngNhập tên người bán hàng
61.10Mã số người bán hàngNhập mã số thuế của người bán hàng
61.11Tên máy móc, thiết bịNhập tên máy móc, thiết bị
61.12Số lượng máy móc, thiết bịNhập Số lượng máy móc, thiết bị
61.13Ghi chú khácNhập ghi chú khác
61.14Thông điệp dữ liệuNhập địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
62Tài liệu chứng minh có quyền sử dụng đối với máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất phù hợp với nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất hàng hóa
62.1Số hợp đồng thuê, mượn máy mócNhập số hợp đồng thuê, mượn máy móc
62.2Ngày hợp đồng thuê, mượn máy mócNhập ngày hợp đồng thuê, mượn máy móc
62.3Tên người cho thuê, mượn máy mócNhập tên người cho thuê, mượn máy móc
62.4Mã số người cho thuê, mượn máy mócNhập mã số thuế của người cho thuê, mượn máy móc
62.5Tên máy móc, thiết bịNhập tên máy móc, thiết bị
62.6Số lượng máy móc, thiết bịNhập Số lượng máy móc, thiết bị
62.7Ghi chú khácNhập ghi chú khác
62.8Thông điệp dữ liệuNhập địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
63Văn bản thông báo của doanh nghiệp bưu chính, dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế về việc không giao được cho người nhận
63.1Số thông báoSố thông báo
63.2Ngày thông báoNgày thông báo
63.3Đơn vị thông báoTên, địa chỉ của doanh nghiệp bưu chính, dịch vụ chuyển phát nhanh
63.4Người nhận thông báoTên, địa chỉ của người nhận thông báo
63.5Lý doLý do trả lại
63.6Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
63.7Ghi chú khácCác ghi chú khác
64Văn bản xác nhận của doanh nghiệp cung ứng tàu biển về số lượng, trị giá hàng hóa mua của doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu đã thực cung ứng cho tàu biển nước ngoài kèm bảng kê chứng từ thanh toán của các hãng tàu biển nước ngoài
64.1Số văn bảnSố văn bản xác nhận
64.2Ngày văn bảnNgày văn bản xác nhận
64.3Tên người xác nhậnTên, địa chỉ của doanh nghiệp cung ứng tàu biển
64.4TÊN HÀNG HÓATên hàng hóa của doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu đã thực cung ứng cho tàu biển nước ngoài
64.5Số lượngSố lượng hàng hóa của doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu đã thực cung ứng cho tàu biển nước ngoài
64.6Đơn vị tínhĐơn vị tính của doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu đã thực cung ứng cho tàu biển nước ngoài
64.7Trị giáTrị giá hàng hóa của doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu đã thực cung ứng cho tàu biển nước ngoài
64.8Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
64.9Ghi chú khácCác ghi chú khác
65Quyết định của đơn vị chủ quản về việc giao nhiệm vụ quản lý và thực hiện dự án hoặc quyết định phê duyệt dự án ODA của cơ quan chủ quản dự án trong đó ghi rõ hình thức cung cấp là ODA không hoàn lại
65.1Số quyết địnhSố quyết định
65.2Ngày quyết địnhNgày quyết định
65.3Cơ quan ban hànhTên cơ quan ban hành
65.4Đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện dự án/thông tin phê duyệt dự ánĐơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện dự án/thông tin phê duyệt dự án
65.5Tổ chức, cá nhân nước ngoài nhận viện trợTên tổ chức, cá nhân nước ngoài nhận viện trợ
65.6Thời gian thực hiệnThời gian thực hiện
65.7Địa điểm thực hiệnĐịa điểm thực hiện
65.8Tổng vốnTổng vốn
65.9Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại)Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại)
65.10Ghi chú khácCác ghi chú khác
65.11Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
66Danh mục chi tiết hàng hóa viện trợ cho nước ngoài do đơn vị thực hiện dự án lập
66.1Số danh mụcSố danh mục
66.2Ngày cấp danh mụcNgày danh mục
66.3Mã số hàng hóaMã HS của hàng hóa (nếu có)
66.4Cơ quan cấp danh mụcCơ quan cấp danh mục
66.5TÊN HÀNG HÓATên hàng hóa viện trợ
66.6Số lượngSố lượng viện trợ
66.7Đơn vị tínhĐơn vị tính viện trợ
66.8Trị giáTrị giá viện trợ
66.9Nguyên tệNgoại tệ của trị giá hàng hóa
66.10Chứng từ liên quanSố, ngày chứng từ liên quan
66.11Ghi chú khácCác ghi chú khác về hàng hóa
66.12Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
66.13Chứng từ đặc thùChứng từ đặc thù (nếu có)
67Giấy xác nhận nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về xuất bản đối với hàng hóa là báo, tạp chí, bản tin, đặc san, sách chính trị, sách giáo khoa, giáo trình, sách văn bản pháp luật, sách khoa học-kỹ thuật, sách phục vụ thông tin đối ngoại, sách in bằng chữ dân tộc thiểu số và tranh, ảnh, áp phích tuyên truyền cổ động, kể cả dưới dạng băng hoặc đĩa ghi tiếng, ghi hình, dữ liệu điện tử nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT
67.1Số Giấy xác nhậnSố Giấy xác nhận
67.2Ngày xác nhậnNgày xác nhận
67.3Cơ quan xác nhậnCơ quan xác nhận
67.4Người được xác nhậnTên, mã số thuế, địa chỉ của người được xác nhận
67.5Tên sản phẩm nhập khẩuTên sản phẩm nhập khẩu
67.6Số lượngSố lượng
67.7Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
67.8Xuất xứNhập mã nước/ tên nước xuất xứ
67.9Tên nhà cung cấp/Nhà xuất bảnTên nhà cung cấp/Nhà xuất bản
67.10Cơ quan hải quan dự kiến nhập khẩuCơ quan hải quan dự kiến nhập khẩu
67.11Thời hạn hiệu lực của xác nhậnThời hạn hiệu lực của xác nhận
67.12Ghi chú khácCác ghi chú khác về hàng hóa
67.13Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
68Quyết định phê duyệt văn kiện chương trình, dự án, khoản viện trợ phi dự án và văn kiện chương trình, dự án, phi dự án đối với hàng hóa nhập khẩu là hàng hóa viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam
68.1Số Quyết địnhSố Quyết định
68.2Ngày quyết địnhNgày quyết định
68.3Cơ quan ban hànhTên cơ quan ban hành
68.4Tên của chương trình, dự án hoặc phi dự ánTên của chương trình, dự án hoặc phi dự án
68.5Mã ngành dự án, mã số dự ánMã ngành dự án, mã số dự án
68.6Tên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợTên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợ
68.7Bên cung cấp viện trợBên cung cấp viện trợ
68.8Chủ dự án (tên, MST)Tên, mã số thuế của chủ dự án
68.9Thời gian thực hiệnThời gian thực hiện
68.10Địa điểm thực hiệnĐịa điểm thực hiện
68.11Tổng vốnNhập nội dung vốn viện trợ không hoàn lại/Vốn đối ứng (tiền mặt, hiện vật)/Vốn do các bên quản lý thực hiện (của chủ dự án, của bên tài trợ)/Vốn viện trợ (thuộc nguồn thu ngân sách, không thuộc nguồn thu ngân sách)
68.12Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng)Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng)
68.13Ghi chú khácGhi chú khác
68.14Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
69Văn kiện chương trình, dự án, phi dự án
69.1Số văn kiệnSố văn kiện
69.2Ngày văn kiệnNgày văn kiện
69.3Cơ quan ban hànhTên cơ quan ban hành
69.4Tên khoản viện trợTên khoản viện trợ
69.5Bên viện trợTên bên viện trợ
69.6Tên, địa chỉ liên lạc của cơ quan chủ quan và chủ khoản viện trợTên, địa chỉ liên lạc của cơ quan chủ quan và chủ khoản viện trợ
69.7Thời gian dự kiến thực hiện viện trợThời gian dự kiến thực hiện viện trợ
69.8Địa điểm thực hiệnĐịa điểm thực hiện
69.9Ghi chú khácGhi chú khác
69.10Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
70Điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận cụ thể về vốn ODA không hoàn lại đối với hàng hóa nhập khẩu sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
70.1Số, ngày văn bản trao đổi về việc cam kết và tiếp nhận vốn ODA không hoàn lạiSố, ngày văn bản trao đổi về việc cam kết và tiếp nhận vốn ODA không hoàn lại
70.2Tên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợTên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợ
70.3Nội dung cam kết về thuế đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu (nếu có)Chính sách thuế xuất khẩu, nhập khẩu TTĐB, BVMT, GTGT, thuế XNK bổ sung...
70.4Nội dung cam kết về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (nếu có)Số lượng, chủng loại, đơn vị cung cấp....
70.5Nội dung cam kết về tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa liên quan đến nguồn vốn ODA (nếu có)Nhập nội dung trên cam kết (nếu có)
70.6Thời gian thực hiệnThời gian thực hiện
70.7Địa điểm thực hiệnĐịa điểm thực hiện
70.8Tổng vốnTổng vốn
70.9Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng)Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng)
70.10Ghi chú khácGhi chú khác
70.11Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
71Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án, phi dự án hoặc Quyết định đầu tư chương trình và Văn kiện dự án đối với hàng hóa nhập khẩu sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
71.1Số quyết địnhSố quyết định
71.2Ngày quyết địnhNgày quyết định
71.3Tên cơ quan ban hànhTên cơ quan ban hành
71.4Tên dự ánTên dự án
71.5Tên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợTên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợ
71.6Cơ quan chủ quản, đơn vị đề xuất và chủ dự ánCơ quan chủ quản, đơn vị đề xuất và chủ dự án
71.7Tên nhà tài trợ, đồng tài trợ nước ngoài (nếu có)Tên nhà tài trợ, đồng tài trợ nước ngoài (nếu có)
71.8Thời gian thực hiệnThời gian thực hiện
71.9Địa điểm thực hiệnĐịa điểm thực hiện
71.10Mục tiêu, hoạt động và kết quảNêu rõ mục tiêu tổng quát và cụ thể
71.11Phương thức thực hiệnPhương thức thực hiện
71.12Tổng vốnTổng vốn
71.13Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng)Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng)
71.14Đối tượng thụ hưởngNêu rõ đối tượng thụ hưởng trực tiếp và gián tiếp
71.15Điều kiện ràng buộcĐiều kiện ràng buộc về sử dụng vốn ODA không hoàn lại của nhà tài trợ nước ngoài nếu có
71.16Ghi chú khácGhi chú khác
71.17Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
72Văn kiện hoặc điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai của cơ quan có thẩm quyền
72.1Số văn kiệnSố văn kiện
72.2Ngày văn kiệnNgày văn kiện
72.3Cơ quan ban hànhTên cơ quan ban hành
72.4Tên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợTên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợ
72.5Tên khoản viện trợTên khoản viện trợ
72.6Bên viện trợTên bên viện trợ
72.7Thời gian thực hiện viện trợThời gian thực hiện viện trợ
72.8Địa điểm thực hiệnĐịa điểm thực hiện
72.9Nội dung viện trợNội dung viện trợ
72.10Hình thức viện trợHình thức viện trợ
72.11Đối tượng thụ hưởngĐối tượng thụ hưởng
72.12Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng)Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng)
72.13Mã số hàng hóaMã HS của hàng hóa (nếu có)
72.14TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
72.15Số lượngSố lượng hàng hóa
72.16Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
72.17Trị giáTrị giá hàng hóa
72.18Nguyên tệNguyên tệ
72.19Điều kiện giao hàngĐiều kiện giao hàng
72.20Ghi chú khácCác ghi chú khác
72.21Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
73Hợp đồng cung cấp hàng hóa cho dự án ODA viện trợ không hoàn lại cho nước ngoài
73.1Số hợp đồngNhập số hợp đồng
73.2Ngày hợp đồngNgày ký hợp đồng
73.3Hiệu lực hợp đồngNgày hiệu lực hợp đồng
73.4Tên dự ánTên dự án ODA
73.5Tên người mua hàngTên, mã số thuế, địa chỉ người mua hàng
73.6Tên người bán hàngTên, mã số thuế, địa chỉ người bán hàng
73.7Tổng giá trị hợp đồngTổng giá trị của hợp đồng
73.8Đồng tiền thanh toánMã nguyên tệ thanh toán
73.9Điều kiện thanh toánĐiều kiện thanh toán
73.10Phương thức thanh toánPhương thức thanh toán
73.11Điều kiện giao hàngĐiều kiện giao hàng
73.12Mã số hàng hóaMã HS của hàng hóa (nếu có)
73.13TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
73.14Số lượngSố lượng hàng hóa
73.15Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
73.16Trị giáTrị giá hàng hóa
73.17Nguyên tệNgoại tệ của trị giá hàng hóa được cấp phép (nếu có)
73.18Ghi chú khácCác ghi chú khác
73.19Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.