500 dòng

STTChỉ tiêu thông tinMô tảBảng mã
1Hợp đồng cung cấp hàng hóa cho tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí trong đó ghi rõ giá cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu trong trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa cho hoạt động dầu khí
1.1Số hợp đồngNhập số hợp đồng
1.2Ngày hợp đồngNgày ký hợp đồng
1.3Hiệu lực hợp đồngThời hạn hiệu lực hợp đồng
1.4Tên người mua hàngTên, mã số doanh nghiệp (nếu có), địa chỉ người mua hàng
1.5Tên người bán hàngTên, mã số doanh nghiệp (nếu có), địa chỉ người bán hàng
1.6Tổng giá trị hợp đồngTổng giá trị của hợp đồng
1.7Giá cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩuGiá hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu
1.8Đồng tiền thanh toánMã nguyên tệ thanh toán
1.9Ghi chú khácCác ghi chú khác liên quan đến hợp đồng
1.10Mã số hàng hóaMã HS của hàng hóa (nếu có)
1.11TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
1.12Số lượngSố lượng hàng hóa
1.13Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
1.14Trị giáTrị giá hàng hóa
1.15Nguyên tệNguyên tệ của trị giá hàng hóa
1.16Điều kiện thanh toánĐiều kiện thanh toán
1.17Phương thức thanh toánPhương thức thanh toán
1.18Điều kiện giao hàngĐiều kiện giao hàng
1.19Địa điểm giao/nhận hàngĐịa điểm giao/nhận hàng
1.20Ghi chú khácCác ghi chú khác về hàng hóa
2Hợp đồng cho thuê tài chính trong trường hợp cho thuê tài chính nhập khẩu hàng hóa cung cấp cho đối tượng được hưởng ưu đãi miễn thuế, trong đó ghi rõ giá cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu
2.1Số hợp đồngNhập số hợp đồng
2.2Ngày hợp đồngNgày ký hợp đồng
2.3Hiệu lực hợp đồngThời hạn hiệu lực hợp đồng
2.4Tên người cho thuê tài chínhTên, mã số thuế, địa chỉ người cho thuê tài chính
2.5Tên người thuê tài chínhTên, mã số thuế, địa chỉ người thuê tài chính
2.6 .Tổng giá trị hợp đồngTổng giá trị của hợp đồng
2.7Giá hợp đồng cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩuNhập Giá hợp đồng cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu
2.8Đồng tiền thanh toánMã nguyên tệ thanh toán
2.9Mã số hàng hóaMã HS của hàng hóa (nếu có)
2.10TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
2.11Số lượngSố lượng hàng hóa
2.12Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
2.13Trị giáTrị giá hàng hóa
2.14Nguyên tệNguyên tệ của trị giá hàng hóa
2.15Điều kiện thanh toánĐiều kiện thanh toán
2.16Phương thức thanh toánPhương thức thanh toán
2.17Điều kiện giao hàngĐiều kiện giao hàng
2.18Ghi chú khácCác ghi chú khác
2.19Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
3Chứng từ chuyển nhượng hàng hóa thuộc đối tượng miễn thuế đối với trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng miễn thuế chuyển nhượng cho đối tượng miễn thuế khác, trong đó ghi rõ giá chuyển nhượng hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu
3.1Số chứng từSố chứng từ
3.2Ngày chứng từNgày chứng từ
3.3Người nhận chuyển nhượngTên, mã số, địa chỉ người nhận chuyển nhượng
3.4Người chuyển nhượngTên, mã số, địa chỉ người chuyển nhượng
3.5Tổng giá trị chuyển nhượngTổng giá trị chuyển nhượng
3.6Giá chuyển nhượng không bao gồm thuế nhập khẩuGiá chuyển nhượng không bao gồm thuế nhập khẩu
3.7Đồng tiền thanh toánMã nguyên tệ thanh toán
3.8Thông tin tờ khai nhập khẩu miễn thuế ban đầuSố/ ngày/ mã loại hình tờ khai nhập khẩu ban đầu
3.9Mã số hàng hóaMã HS của hàng hóa (nếu có)
3.10TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
3.11Số lượngSố lượng hàng hóa
3.12Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
3.13Trị giáTrị giá hàng hóa
3.14Nguyên tệNguyên tệ của trị giá hàng hóa
3.15Điều kiện thanh toánĐiều kiện thanh toán
3.16Phương thức thanh toánPhương thức thanh toán
3.17Điều kiện giao hàngĐiều kiện giao hàng
3.18Ghi chú khácCác ghi chú khác
3.19Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
4Văn bản xác nhận của Bộ Khoa học và Công nghệ đối với phương tiện vận tải
4.1Số xác nhậnSố xác nhận của Bộ Khoa học và Công nghệ
4.2Ngày xác nhậnNgày xác nhận của Bộ Khoa học và Công nghệ
4.3Tên đơn vị cấp xác nhậnNhập tên đơn vị cấp xác nhận
4.4Nội dung xác nhậnNhập nội dung xác nhận
4.5Mã số hàng hóaMã số hàng hóa
4.6TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
4.7Trị giáTrị giá hàng hóa
4.8Số lượngSố lượng hàng hóa
4.9Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
4.10Ghi chú khácCác ghi chú khác
4.11Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
5Giấy phép lao động hoặc văn bản có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đến công tác, làm việc tại Việt Nam từ 12 tháng trở lên
5.1Số giấy phép lao động hoặc văn bản có giá trị tương đươngNhập số giấy phép lao động hoặc văn bản có giá trị tương đương
5.2Ngày cấp giấy phép hoặc văn bản có giá trị tương đươngNhập ngày cấp giấy phép hoặc văn bản có giá trị tương đương
5.3Cơ quan cấp giấy phépNhập tên cơ quan cấp giấy phép
5.4Tên người được cấp phépNhập tên người được cấp phép
5.5Hộ chiếu (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu hoặc đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu trên thị thực rời đối với trường hợp hộ chiếu được cấp thị thực rời)Nhập số hộ chiếu, thông tin ngày nhập cảnh
5.6Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
6Văn bản chứng minh việc chấm dứt hoạt động hoặc chấm dứt thời hạn lao động ở nước ngoài đối với tổ chức, công dân Việt Nam có hoạt động ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên sau khi kết thúc hoạt động trở về nước
6.1Số văn bảnSố văn bản
6.2Ngày văn bảnNgày văn bản
6.3Nội dung văn bảnNhập nội dung văn bản
6.4Tên người được cấp phépNhập tên người được cấp phép
6.5Hộ chiếu (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu hoặc đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu trên thị thực rời đối với trường hợp hộ chiếu được cấp thị thực rời) hoặc giấyNhập số hộ chiếu, thông tin ngày nhập cảnh
6.6Nội dung chứng minhNhập nội dung chứng minh
6.7Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
6.8Ghi chú khácCác ghi chú khác
7Hộ chiếu (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu hoặc đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu trên thị thực rời đối với trường hợp hộ chiếu được cấp thị thực rời) hoặc giấy tờ thay hộ chiếu còn giá trị (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu) đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã đăng ký thường trú tại Việt Nam
7.1Số hộ chiếuSố hộ chiếu
7.2Ngày cấp hộ chiếungày cấp hộ chiếu
7.3Cơ quan cấp hộ chiếuCơ quan cấp hộ chiếu
7.4Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
7.5Ghi chú khácCác ghi chú khác
8Quyết định của trưởng Bộ Tài chính về việc miễn thuế đối với tài sản di chuyển vượt định mức miễn thuế
8.1Số quyết địnhSố quyết định
8.2Ngày quyết địnhNgày quyết định
8.3Cơ quan ban hành quyết địnhCơ quan ban hành quyết định
8.4Tên tài sản di chuyển vượt định mứcTên tài sản di chuyển vượt định mức
8.5Số lượngSố lượng
8.6Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
8.7Trị giáTrị giá
8.8Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
8.9Ghi chú khácCác ghi chú khác
9Văn bản thỏa thuận biếu tặng trong trường hợp người nhận quà tặng là tổ chức
9.1Số văn bản thỏa thuậnSố văn bản thỏa thuận
9.2Ngày văn bản thỏa thuậnNgày văn bản thỏa thuận
9.3Người nhận quàTên, địa chỉ của người nhận quà
9.4Người tặng quàTên, địa chỉ của người tặng quà
9.5TÊN HÀNG HÓANhập Tên hàng hóa
9.6Số lượngNhập Số lượng
9.7Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
9.8Trị giáTrị giá hàng hóa
9.9Nội dung thỏa thuậnNhập nội dung thỏa thuận
9.10Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
9.11Ghi chú khácCác ghi chú khác
10Văn bản của cơ quan chủ quản cấp trên về việc cho phép tiếp nhận để sử dụng hàng hóa miễn thuế
10.1Số văn bảnSố văn bản
10.2Ngày văn bảnNgày văn bản
10.3Cơ quan ban hành văn bảnTên cơ quan ban hành văn bản
10.4Người tiếp nhận, sử dụng hàng hóaNhập tên người tiếp nhận, sử dụng hàng hóa
10.5Nội dung văn bảnNhập nội dung văn bản bao gồm: Tên hàng, số lượng, đơn giá để tính thuế nếu trích từ nguồn Ngân sách nhà nước
10.6Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
10.7Ghi chú khácCác ghi chú khác
11Văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố hoặc bộ, ngành chủ quản đối với quà biếu, quà tặng vì mục đích nhân đạo, từ thiện
11.1Số văn bảnSố văn bản
11.2Ngày văn bảnNgày văn bản
11.3Cơ quan ban hành văn bảnTên cơ quan ban hành văn bản
11.4Nội dung văn bảnNhập nội dung văn bản bao gồm Tên hàng, số lượng
11.5Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
11.6Ghi chú khácCác ghi chú khác
12Thông tin về số định danh cá nhân hoặc Giấy thông hành biên giới (Trường hợp cơ quan hải quan không khai thác được thông tin của người nộp thuế theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP, người nộp thuế xuất trình một trong các giấy tờ sau: Thẻ căn cước công dân, Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư).
12.1Số định danh cá nhânNhập số định danh cá nhân
12.2Số giấy thông hành biên giớiSố giấy thông hành biên giới
12.3Ngày cấp giấy giấy thông hành biên giớiNgày cấp giấy giấy thông hành biên giới
12.4Cơ quan cấp giấy thông hành biên giớiTên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy thông hành biên giới
12.5Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
12.6Ghi chú khácCác ghi chú khác
13Văn bản chỉ định giao hàng hóa tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài (Khi làm thủ tục xuất khẩu tại chỗ đối với hàng hóa quy định, người xuất khẩu tại chỗ phải nộp thêm văn bản này)
13.1Số văn bảnSố văn bản
13.2Ngày văn bảnNgày văn bản
13.3Người chỉ địnhNhập tên, địa chỉ của người chỉ định
13.4Người được chỉ địnhNhập tên, mã số thuế, địa chỉ của người được chỉ định
13.5Người nhận hàng hóaNhập tên, mã số thuế, địa chỉ của người nhận hàng hóa tại Việt Nam
13.6TÊN HÀNG HÓANhập tên hàng hóa
13.7Số lượngNhập số lượng
13.8Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
13.9Trị giáNhập trị giá
13.10Số, ngày hợp đồngNhập số, ngày hợp đồng
13.11Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
13.12Ghi chú khácCác ghi chú khác
14Văn bản của Ngân hàng Nhà nước cho phép tổ chức được phép nhập khẩu máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ tùng phục vụ hoạt động in, đúc tiền
14.1Số văn bảnSố văn bản
14.2Ngày văn bảnNgày văn bản
14.3Cơ quan ban hànhTên Cơ quan ban hành
14.4Tổ chức được phép nhập khẩuTên, mã số thuế, địa chỉ của tổ chức được phép nhập khẩu
14.5Mã số hàng hóaMã số hàng hóa
14.6TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
14.7Số lượngSố lượng hàng hóa
14.8Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
14.9Trị giáTrị giá hàng hóa
14.10Ghi chú khácCác ghi chú khác
14.11Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
15Công văn đề nghị miễn thuế của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố hoặc bộ hoặc cấp tương đương trong đó nêu rõ lý do, số lượng, chủng loại và trị giá hàng hóa, số tiền đề nghị được miễn thuế
15.1Số công vănSố công văn
15.2Ngày công vănNgày công văn
15.3Tên cơ quan ban hành công vănTên cơ quan ban hành công văn
15.4Lý do miễn thuếNhập nội dung
15.5TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
15.6Mã số hàng hóaMã số hàng hóa
15.7Số lượngSố lượng hàng hóa
15.8Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
15.9Trị giáTrị giá hàng hóa
15.10Tiền thuếNhập số tiền thuế đề nghị được miễn
15.11Ghi chú khácCác ghi chú khác
15.12Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
16Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác
16.1Tổ chức, cá nhân xuất, nhập khẩuTên, mã số thuế, địa chỉ của tổ chức, số định danh cá nhân xuất, nhập khẩu
16.2Văn bản công bố dịch bệnhSố, ngày, cơ quan ban hành văn bản
16.3Tên chương trình, dự ánTên chương trình, dự án
16.4Địa điểm thực hiện chương trình, dự ánĐịa điểm thực hiện chương trình, dự án
16.5Tên cơ quan hải quan dự kiến làm thủ tụcTên cơ quan hải quan dự kiến làm thủ tục
16.6Thời gian dự kiến xuất, nhập khẩuThời gian dự kiến xuất, nhập khẩu
16.7Thời gian dự kiến kết thúc việc xuất, nhập khẩuThời gian dự kiến kết thúc việc xuất, nhập khẩu
16.8Tên hàng hóa, quy cách phẩm chấtTên hàng hóa, quy cách phẩm chất hàng hóa
16.9Số lượngSố lượng hàng hóa
16.10Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
16.11Trị giáTrị giá hàng hóa
16.12Số ngày chứng từ liên quanSố, ngày hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu, vận đơn hoặc chứng từ có liên quan
16.13Ghi chú khácCác ghi chú khác
16.14Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
17Văn bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố hoặc bộ hoặc cấp tương đương về việc nhập khẩu hàng hóa phục vụ yêu cầu cứu trợ khẩn cấp, trong đó nêu rõ tình hình thiệt hại do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh gây ra trên địa bàn;
17.1Số văn bảnSố văn bản
17.2Ngày văn bảnNgày văn bản
17.3Cơ quan ban hành văn bảnCơ quan ban hành văn bản
17.4Nội dung xác nhậnNội dung xác nhận
17.5Mức độ thiệt hạiMức độ thiệt hại
17.6Ghi chú khácCác ghi chú khác
17.7Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
18Danh mục hàng hóa nhập khẩu trực tiếp phục vụ cứu trợ khẩn cấp
18.1Tổ chức, cá nhân xuất, nhập khẩuTên, mã số thuế, địa chỉ của tổ chức, số định danh cá nhân xuất, nhập khẩu
18.2Tên chương trình, dự ánTên chương trình, dự án (nếu có)
18.3Địa điểm thực hiện chương trình, dự ánĐịa điểm thực hiện chương trình, dự án (nếu có)
18.4Mã số hàng hóaMã số hàng hóa
18.5TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
18.6Số lượngSố lượng hàng hóa
18.7Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
18.8Trị giáTrị giá hàng hóa
18.9Ghi chú khácCác ghi chú khác
18.10Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
19Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản động vật hoang dã do cơ quan Kiểm lâm địa phương hoặc cơ quan do Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ định cấp
19.1Số giấy chứng nhậnSố giấy chứng nhận.
19.2Ngày chứng nhậnNgày cấp chứng nhận
19.3Cơ quan chứng nhậnTên cơ quan chứng nhận
19.4Người được chứng nhậnHọ và tên, mã số thuế hoặc mã định danh, địa chỉ của người được chứng nhận
19.5Nội dung chứng nhậnNhập nội dung chứng nhận
19.6Ghi chú khácCác ghi chú khác về hàng hóa
19.7Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
20Giấy xác nhận số lượng trăn được giết mổ có nguồn gốc từ gây nuôi sinh sản do cơ quan Kiểm lâm địa phương xác nhận mỗi lần làm thủ tục xuất khẩu
20.1Số giấy xác nhậnSố giấy xác nhận
20.2Ngày xác nhậnNgày ký xác nhận
20.3Cơ quan xác nhậnCơ quan xác nhận
20.4Số lượng trăn được giết mổNhập số lượng trăn được giết mổ
20.5Ghi chú khácCác ghi chú khác
20.6Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
21Giấy tờ chứng minh đã hoàn thành việc tái xuất khẩu hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng
21.1Số ngày tờ khai...Số ngày tờ khai....
21.2Mã loại hình tờ khaiMã loại hình tờ khai
21.3Số hợp đồngSố hợp đồng mua bán/chuyển nhượng
21.4Ngày hợp đồngNgày hợp đồng mua bán/chuyển nhượng
21.5Thông tin về hàng hóaThông tin về hàng hóa tái xuất khẩu hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng đã hoàn thành thủ tục tái xuất khẩu hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng
21.6Thông tin về việc tiêu hủyVăn bản hoặc xác nhận của tổ chức, cơ quan có liên quan về việc tiêu hủy
21.7Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
22Văn bản xác nhận của Bộ Ngoại giao đối với trường hợp nhập khẩu hàng hóa
22.1Số văn bảnSố văn bản
22.2Ngày văn bảnNgày văn bản
22.3Cơ quan xác nhậnTên cơ quan xác nhận
22.4Tổ chức, cá nhân được xác nhậnTên, địa chỉ, mã số thuế/số định danh cá nhân tổ chức, cá nhân được xác nhận
22.5TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
22.6Số lượngSố lượng
22.7Đơn vị tínhĐơn vị tính
22.8Ghi chú khácCác ghi chú khác
22.9Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
23Quyết định miễn thuế của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp nhập khẩu hàng hóa quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
23.1Số quyết định của Thủ tướng Chính phủSố quyết định của Thủ tướng Chính phủ
23.2Ngày quyết định của Thủ tướng Chính phủNgày quyết định của Thủ tướng Chính phủ
23.3Số Điều ước quốc tế/thỏa thuậnSố Điều ước quốc tế/thỏa thuận
23.4Ngày Điều ước quốc tế/thỏa thuậnNgày Điều ước quốc tế/thỏa thuận
23.5Tổ chức, cá nhân được miễn thuếTổ chức, cá nhân được miễn thuế
23.6TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
23.7Số lượngSố lượng
23.8Đơn vị tínhĐơn vị tính
23.9Trị giáTrị giá hàng hóa
23.10Ghi chú khácCác ghi chú khác
23.11Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
24Bảng kê khai thông tin, nội dung miễn thuế xuất khẩu đối với sản phẩm được sản xuất từ hoạt động tái chế, xử lý chất thải
24.1Tên tổ chức, cá nhânTên, địa chỉ, mã số thuế/số định danh của tổ chức cá nhân
24.2Tên dự án đầu tư/cơ sởTên dự án đầu tư/cơ sở
24.3Địa điểm thực hiện dự ánNhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
24.4Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
24.5Khối lượng chất thải đầu vào (kg)Khối lượng chất thải đầu vào (kg)
24.6Khối lượng sản phẩm sau tái chế, xử lý có trong sản phẩm xuất khẩu đề nghị miễn thuế (kg)Khối lượng sản phẩm sau tái chế, xử lý có trong sản phẩm xuất khẩu đề nghị miễn thuế (kg)
24.7Khối lượng phụ gia, nguyên liệu khác có trong sản phẩm miễn thuế đề nghị miễn thuế (kg)Khối lượng phụ gia, nguyên liệu khác có trong sản phẩm miễn thuế đề nghị miễn thuế (kg)
24.8Khối lượng sản phẩm xuất khẩu (kg)Khối lượng sản phẩm xuất khẩu (kg)
24.9Ghi chú khácCác ghi chú khác
24.10Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
25Giấy phép môi trường (GPMT) hoặc GPMT thành phần
25.1Cơ quan cấp phépTên cơ quan cấp phép
25.2Số Giấy phépSố Giấy phép
25.3Ngày cấp phépNgày cấp phép
25.4Tên tổ chức/cá nhân được cấp phépTên của tổ chức, cá nhân được cấp phép
25.5Địa chỉGhi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với cá nhân ghi theo hộ khẩu thường trú/căn cước công dân
25.6Tên dự áp đầu tư/cơ sở thực hiện hoạt động bảo vệ môi trườngTên dự áp đầu tư/cơ sở thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường
25.7Địa điểm hoạt độngĐịa điểm hoạt động
25.8Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tưSố Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư
25.9Mã số thuếMã số thuế/Mã định danh đối với cá nhân
25.10Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụNhập thông tin về loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
25.11Thời hạn của giấy phépThời hạn của giấy phép
25.12Nội dung cấp phép môi trườngNhập nội dung cấp phép liên quan đến nội dung được phép xử lý chất thải nguy hại
25.13Ghi chú khácCác ghi chú khác
25.14Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
26Hợp đồng chứng minh điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa xuất khẩu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
26.1Số hợp đồngSố hợp đồng
26.2Ngày hợp đồngNgày hợp đồng
26.3Các bên tham gia hợp đồngTên, địa chỉ các bên tham gia hợp đồng
26.4Tên hàng hóa, chủng loại hàng hóaTên hàng hóa, chủng loại hàng hóa
26.5Số lượng hàng hóaSố lượng hàng hóa
26.6Nội dung hợp đồng thể hiện điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa xuất khẩu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóaNhập thông tin về nội dung điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa xuất khẩu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
26.7Ghi chú khácCác ghi chú khác
26.8Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
27Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
27.1Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưSố Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
27.2Ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNgày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
27.3Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưCơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
27.4Tên dự án đầu tưTên dự án đầu tư
27.5Nhà đầu tưNhà đầu tư
27.6Mã số dự án đầu tưMã số dự án đầu tư
27.7Địa điểm thực hiện dự án đầu tư,Địa điểm thực hiện dự án đầu tư,
27.8Diện tích đất sử dụngDiện tích đất sử dụng
27.9Mục tiêu, quy mô dự án đầu tưMục tiêu, quy mô dự án đầu tư
27.10Vốn đầu tư của dự án đầu tư (gồm vốn góp của nhà đầu tư và vốn huy động)Vốn đầu tư của dự án đầu tư (gồm vốn góp của nhà đầu tư và vốn huy động)
27.11Thời hạn hoạt động của dự án đầu tưThời hạn hoạt động của dự án đầu tư
27.12Tiến độ thực hiện dự án đầu tưTiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn/Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư, trường hợp dự án đầu tư chia thành từng giai đoạn thì phải quy định tiến độ thực hiện từng giai đoạn
27.13Hình thức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có)Hình thức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có)
27.14Ghi chú khácCác ghi chú khác
27.15Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
28Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư
28.1Số văn bảnSố văn bản
28.2Ngày văn bảnCấp lần đầu ngày, điều chỉnh lần thứ..., ngày...
28.3Cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tưCơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư
28.4Tên dự ánTên dự án
28.5Mục tiêu dự ánMục tiêu dự án
28.6Quy mô dự ánQuy mô dự án
28.7Vốn đầu tư của dự ánVốn đầu tư của dự án
28.8Thời hạn hoạt động của dự ánThời hạn hoạt động của dự án
28.9Địa điểm thực hiện dự ánĐịa điểm thực hiện dự án
28.10Tiến độ thực hiện dự ánTiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn/Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư, trường hợp dự án đầu tư chia thành từng giai đoạn thì phải quy định tiến độ thực hiện từng giai đoạn
28.11Công nghệ áp dụngCông nghệ áp dụng
28.12Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụngƯu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng
28.13Các điều kiện khác để thực hiện dự án đầu tưCác điều kiện khác để thực hiện dự án đầu tư
28.14Ghi chú khácCác ghi chú khác
28.15Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
29Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
29.1Cơ quan cấp giấyCơ quan cấp giấy
29.2Tên doanh nghiệpTên bằng tiếng Việt, tên bằng tiếng nước ngoài
29.3Mã số doanh nghiệpNhập mã số doanh nghiệp
29.4Địa chỉ trụ sở chínhNhập địa chỉ trụ sở chính
29.5Số điện thoạiNhập số điện thoại
29.6Vốn điều lệVốn điều lệ, mệnh giá cổ phần
29.7Họ và tên người đại diện theo pháp luậtNhập họ và tên người đại diện theo pháp luật
29.8Số quốc tịchNhập số quốc tịch
29.9Số giấy tờ pháp lý của người đại diện theo pháp luậtSố căn cước công dân, ngày cấp, nơi cấp/ Số hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp
29.10Ghi chú khácCác ghi chú khác
29.11Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
30Bảng kê khai thông tin, nội dung miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường
30.1Tên tổ chức cá nhânTên tổ chức cá nhân
30.2Tên dự án đầu tư/cơ sởTên dự án đầu tư/cơ sở
30.3Địa điểm thực hiện dự ánNhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
30.4Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
30.5TÊN HÀNG HÓAMáy móc, thiết bị phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường
30.6Mã HSMã HS
30.7Đơn vị tínhĐơn vị tính
30.8Số lượngSố lượng
30.9Trị giáTrị giá
30.10Mục đích sử dụngMục đích sử dụng
30.11Ghi chú khácCác ghi chú khác
30.12Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
31Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.
31.1Số báo cáoSố báo cáo
31.2Ngày báo cáoNgày báo cáo
31.3Đơn vị lập báo cáoTên đơn vị lập báo cáo
31.4Đơn vị phê duyệt báo cáoTên đơn vị phê duyệt báo cáo
31.5Mục tiêuMục tiêu dự án
31.6Phạm viPhạm vi dự án
31.7Quy môQuy mô dự án
31.8Tổng mức vốn dự kiếnTổng mức vốn dự kiến
31.9Thời hạn hoạt động của dự án đầu tưThời hạn hoạt động của dự án đầu tư
31.10Tiến độ thực hiện dự án đầu tưTiến độ thực hiện dự án đầu tư
31.11Tổ chức quản lý dự ánTên tổ chức quản lý dự án
31.12TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
31.13Số lượngSố lượng hàng hóa
31.14Đơn vị tínhĐơn vị tính
31.15Ghi chú khácCác ghi chú khác
31.16Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,…)
32Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
32.1Số Quyết địnhSố báo cáo
32.2Ngày quyết địnhNgày báo cáo
32.3Đơn vị phê duyệt quyết địnhTên đơn vị phê duyệt báo cáo
32.4Đơn vị thực hiện dự ánTên đơn vị thực hiện dự án
32.5.Tên dự ánTên dự án cần đánh giá tác động môi trường
32.6Địa điểmĐịa điểm thực hiện dự án
32.7Mục tiêuMục tiêu dự án
32.8Phạm viPhạm vi dự án
32.9Quy môQuy mô dự án
32.10Hạng mục công trình, hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trườngHạng mục công trình, hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường
32.11TÊN HÀNG HÓATên hàng hóa dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường
32.12Số lượngSố lượng hàng hóa dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường
32.13Đơn vị tínhĐơn vị tính
32.14Ghi chú khácCác ghi chú khác
32.15Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
33Hợp đồng mua bán hàng hóa (trong đó có danh mục máy móc, thiết bị, phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường) phục vụ triển khai dự án, cơ sở thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung và dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt tập trung.
33.1Số hợp đồngSố hợp đồng
33.2Ngày hợp đồngNgày hợp đồng
33.3Các bên tham gia hợp đồngTên, mã số thuế, địa chỉ các bên tham gia hợp đồng
33.4Tên hàng hóa, chủng loại hàng hóaTên hàng hóa, chủng loại hàng hóa
33.5Số lượng hàng hóaSố lượng hàng hóa
33.6Đơn vị tínhĐơn vị tính
33.7Trị giáTrị giá hàng hóa
33.8Nguyên tệNguyên tệ trị giá hàng hóa
33.9Nội dung hợp đồngNhập thông tin thể hiện danh mục máy móc, thiết bị, phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường.
33.10Ghi chú khácCác ghi chú khác
33.11Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
34Giấy chứng nhận hoặc công nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp công nghệ cao và doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao đã được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật về công nghệ cao, doanh nghiệp khoa học và công nghệ, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm nghiên cứu và phát triển
34.1Số giấy chứng nhậnSố giấy chứng nhận
34.2Ngày chứng nhậnNgày cấp chứng nhận
34.3Cơ quan chứng nhậnTên cơ quan chứng nhận
34.4Doanh nghiệp được chứng nhậnTên doanh nghiệp, số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, địa chỉ, số điện thoại
34.5Nội dung chứng nhậnNhập nội dung chứng nhận
34.6Ghi chú khácCác ghi chú khác về hàng hóa
34.7Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
35Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
35.1Số giấy chứng nhậnSố giấy chứng nhận
35.2Ngày chứng nhậnNgày cấp chứng nhận
35.3Cơ quan chứng nhậnTên cơ quan chứng nhận
35.4Doanh nghiệp được chứng nhậnTên doanh nghiệp, số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, địa chỉ, số điện thoại
35.5Nội dung chứng nhậnNhập nội dung chứng nhận
35.6Ghi chú khácCác ghi chú khác về hàng hóa
35.7Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
36Hợp đồng dầu khí
36.1Số hợp đồngNhập số hợp đồng
36.2Ngày hợp đồngNgày ký hợp đồng
36.3Hiệu lực hợp đồngNgày hiệu lực hợp đồng
36.4Tên người muaTên, mã số thuế, địa chỉ người mua
36.5Tên người bánTên, địa chỉ người xuất khẩu bán
36.6Tổng giá trị hợp đồngTổng giá trị của hợp đồng
36.7Đồng tiền thanh toánMã nguyên tệ thanh toán
36.8Điều kiện thanh toánĐiều kiện thanh toán
36.9Phương thức thanh toánPhương thức thanh toán
36.10Điều kiện giao hàngĐiều kiện giao hàng
36.11Mã số hàng hóaMã HS của hàng hóa (nếu có)
36.12TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
36.13Số lượngSố lượng hàng hóa
36.14Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
36.15Trị giáTrị giá hàng hóa
36.16Nguyên tệNguyên tệ của trị giá hàng hóa
36.17Ghi chú khácCác ghi chú khác
36.18Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
37Quyết định giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động dầu khí
37.1Số quyết địnhSố quyết định
37.2Ngày quyết địnhNgày quyết định
37.3Tên cơ quan ban hànhNhập tên cơ quan ban hành quyết định
37.4Nội dung quyết địnhNhập nội dung quyết định bao gồm: Tên hàng, số lượng, đơn vị tính, trị giá (nếu có)
37.5Ghi chú khácCác ghi chú khác
37.6Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
38Văn bản của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt chương trình công tác năm và ngân sách hàng năm
38.1Số văn bảnSố văn bản
38.2Ngày văn bảnNgày văn bản
38.3Cơ quan ban hành văn bảnCơ quan ban hành văn bản
38.4Nội dung phê duyệtNhập nội dung phê duyệt
38.5Ghi chú khácCác ghi chú khác
38.6Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
39Hợp đồng đóng tàu
39.1Số hợp đồngNhập số hợp đồng
39.2Ngày hợp đồngNgày ký hợp đồng
39.3Hiệu lực hợp đồngNgày hiệu lực hợp đồng
39.4Tên người muaTên, mã số thuế, địa chỉ người mua
39.5Tên người bánTên, địa chỉ người xuất khẩu bán
39.6Tổng giá trị hợp đồngTổng giá trị của hợp đồng
39.7Đồng tiền thanh toánMã nguyên tệ thanh toán
39.8Điều kiện thanh toánĐiều kiện thanh toán
39.9Phương thức thanh toánPhương thức thanh toán
39.10Điều kiện giao hàngĐiều kiện giao hàng
39.11Mã số hàng hóaMã HS của hàng hóa (nếu có)
39.12TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
39.13Số lượngSố lượng hàng hóa
39.14Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
39.15Trị giáTrị giá hàng hóa
39.16Nguyên tệNguyên tệ của trị giá hàng hóa
39.17Ghi chú khácCác ghi chú khác
39.18Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
40Hợp đồng xuất khẩu tàu biển
40.1Số hợp đồngNhập số hợp đồng
40.2Ngày hợp đồngNgày ký hợp đồng
40.3Hiệu lực hợp đồngNgày hiệu lực hợp đồng
40.4Tên người nhập khẩuTên, mã số thuế, địa chỉ người nhập khẩu
40.5Tên người xuất khẩuTên, địa chỉ người xuất khẩu
40.6Tổng giá trị hợp đồngTổng giá trị của hợp đồng
40.7Đồng tiền thanh toánMã nguyên tệ thanh toán
40.8Điều kiện thanh toánĐiều kiện thanh toán
40.9Phương thức thanh toánPhương thức thanh toán
40.10Điều kiện giao hàngĐiều kiện giao hàng
40.11Mã số hàng hóaMã HS của hàng hóa (nếu có)
40.12TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
40.13Số lượngSố lượng hàng hóa
40.14Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
40.15Trị giáTrị giá hàng hóa
40.16Nguyên tệNguyên tệ của trị giá hàng hóa
40.17Ghi chú khácCác ghi chú khác
40.18Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
41Hợp đồng thuê chế tạo máy móc, thiết bị hoặc chế tạo linh kiện, chi tiết, bộ phận rời, phụ tùng của máy móc, thiết bị
41.1Số hợp đồngNhập số hợp đồng
41.2Hiệu lực hợp đồngNgày hiệu lực hợp đồng
41.3Ngày hợp đồngNgày ký hợp đồng
41.4Tên người thuê hàng hóaTên, địa chỉ người thuê hàng hóa
41.5Tên người cho thuê hàng hóaTên, địa chỉ người cho thuê hàng hóa
41.6Tổng giá trị hợp đồngTổng giá trị của hợp đồng
41.7Đồng tiền thanh toánMã nguyên tệ thanh toán
41.8Điều kiện thanh toánĐiều kiện thanh toán
41.9Phương thức thanh toánPhương thức thanh toán
41.10Điều kiện giao hàngĐiều kiện giao hàng
41.11Mã số hàng hóaMã HS của hàng hóa (nếu có)
41.12TÊN HÀNG HÓATÊN HÀNG HÓA
41.13Số lượngSố lượng hàng hóa
41.14Đơn vị tínhĐơn vị tính hàng hóa
41.15Trị giá thuêTrị giá thuê hàng hóa
41.16Nguyên tệNguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp phép (nếu có)
41.17Ghi chú khácCác ghi chú khác liên quan đến hợp đồng
41.18Thông điệp dữ liệuĐịa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...)
42Hợp đồng bảo hiểm

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.