0207Nhóm
0207 — Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/0207 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 0207
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
- 02071100 Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 02071200 Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 02071300 Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 020714 Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
- 02071410 Cánh
- 02071420 Đùi
- 02071430 Gan
- Loại khác:
- 02071491 Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- 02071499 Loại khác
- Của gà tây:
- 02072400 Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 02072500 Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 02072600 Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 020727 Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
- 02072710 Gan
- Loại khác:
- 02072791 Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- 02072799 Loại khác
- Của vịt, ngan:
- 02074100 Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 02074200 Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 02074300 Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
- 02074400 Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 020745 Loại khác, đông lạnh:
- 02074510 Gan béo
- 02074590 Loại khác
- Của ngỗng:
- 02075100 Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 02075200 Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 02075300 Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
- 02075400 Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 020755 Loại khác, đông lạnh:
- 02075510 Gan béo
- 02075590 Loại khác
- 020760 Của gà lôi:
- 02076010 Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 02076020 Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 02076030 Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 02076040 Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu