Của vịt, ngan › Loại khác, đông lạnh

02074590Mã 8 số Mã mới 2026

0207.45.90 — Loại khác

Other

Đơn vị tính: kg (kg)

Mã HS 02074590 áp dụng cho loại khác, thuộc nhóm 0207 (thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh), Chương 02. Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) hiện hành: 15%; mức FTA thấp nhất: 0% theo ASEAN - Trung Quốc (ACFTA) (cần C/O mẫu E). Thuế GTGT: */5/8/10. Đơn vị tính: kg.

NK ưu đãi (MFN)

15%

FTA thấp nhất

0%

ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)

VAT

*/5/8/10

TTĐB / BVMT

Không chịu

So sánh thuế nhập khẩu giữa các biểu FTA

Xem bảng đầy đủ kèm văn bản & ngày hiệu lực
Loại thuế / BiểuThuế suấtVăn bảnHiệu lực
Thuế NK ưu đãi (MFN)15%73/2025/NĐ-CP31/03/2025
Thuế NK thông thường22.5%15/2023/QĐ-TTg15/07/2023
ASEAN (ATIGA)(2026)0%126/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)0%118/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Nhật Bản (AJCEP)(01/04/2026 - 31/3/2027)0%120/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)(1/4/2026 - 31/3/2027)0%124/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA)0%trừ KH, LA, PH119/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Úc/New Zealand (AANZFTA)0%121/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Ấn Độ (AIFTA)(01/01/2026 - 31/12/2026)0%122/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)(2026)0%125/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Chile (VCFTA)(2026)0%112/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu (VN-EAEU)(2026)*113/2022/NĐ-CP30/12/2022
Hiệp định CPTPP(2026)2,7; M: 4%115/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Hồng Kông (AHKFTA)(2026)3%123/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - EU (EVFTA)(2026)5,4%116/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Vương quốc Anh (UKVFTA)(2026)5,4%117/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Lào0%206/2025/NĐ-CP15/07/2025
Việt Nam - Israel (VIFTA)(2026)*131/2024/NĐ-CP15/10/2024
RCEP - Nhóm A (ASEAN)(2026)7,5%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm B (Trung Quốc)(2026)7,5%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm C (Hàn Quốc)(2026)7,5%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm D (Nhật Bản)(2026)8,2%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm E (Úc)(2026)7,5%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm F (New Zealand)(2026)7,5%129/2022/NĐ-CP30/12/2022

Các biểu FTA có lộ trình cắt giảm theo năm: mức hiển thị là mức áp dụng của kỳ ghi trong ngoặc, theo phụ lục nghị định.

VAT · Tiêu thụ đặc biệt · Bảo vệ môi trường

Loại thuế / BiểuThuế suấtVăn bảnHiệu lực
Thuế giá trị gia tăng (VAT)*/5/8/10181/2025/NĐ-CP01/07/2025

Quy tắc xuất xứ theo từng FTA

Muốn hưởng thuế suất FTA thì hàng phải đạt tiêu chí xuất xứ dưới đây VÀ có C/O hợp lệ — chỉ đúng mã HS là chưa đủ.

AANZFTAC/O AANZQuy định ở cấp Phân nhóm 0207.45

- - Loại khác, đông lạnh - Của ngỗng:

CC

CC

Nguồn: 44/2025/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

ACFTAC/O EQuy định ở cấp Phân nhóm 0207.45

- - Của vịt, ngan: Loại khác, đông lạnh

WO

WO

Nguồn: 12/2019/TT-BCT

AJCEPC/O AJQuy định ở cấp Chương Chương 2

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

CC ngoại trừ từ chương 1

CC

Nguồn: 37/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

AKFTAC/O AKQuy định ở cấp Chương Chương 2

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

WO

WO

Nguồn: 49/2025/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

ATIGAC/O DQuy định ở cấp Phân nhóm 0207.45

- - Loại khác, đông lạnh:

RVC40 hoặc CC

CCRVC40

Nguồn: 03/2023/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

CPTPPC/O CPTPPQuy định ở cấp Nhóm 02.01 - 02.10

CC

CC

Nguồn: 03/2019/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2012, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

EVFTAC/O EUR.1Quy định ở cấp Chương Chương 2

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ.

Nguyên liệu thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ có xuất xứ thuần túy.

WO

Nguồn: 14/2026/TT-BCT

RCEPC/O RCEPQuy định ở cấp Chương 02

CHƯƠNG 2: THỊT VÀ PHỤ PHẨM DẠNG THỊT ĂN ĐƯỢC SAU GIẾT MỔ

CC ngoại trừ từ

CC

Nguồn: 32/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

UKVFTAC/O EUR.1 (UK)Quy định ở cấp Chương Chương 02

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ.

Nguyên liệu là thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ có xuất xứ thuần túy.

WO

Nguồn: 02/2021/TT-BCT

VCFTAC/O VCQuy định ở cấp Chương Chương 02

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

CC

CC

Nguồn: 31/2013/TT-BCT

VIFTAC/O VN-ILQuy định ở cấp Chương Chương 2

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ.

WO

WO

Nguồn: 11/2024/TT-BCT

VJEPAC/O VJQuy định ở cấp Chương Chương 2

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

CC ngoại trừ từ Chương 1.

CC

Nguồn: 10/2009/TT-BCT

VKFTAC/O KVQuy định ở cấp Phân nhóm 0207.45

- - Loại khác, đông lạnh

WO

WO

Nguồn: 09/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

VN_EAEUC/O EAVQuy định ở cấp Phân nhóm 0207.45

- - Loại khác, đông lạnh:

CC, ngoại trừ từ Chương 1

CC

Nguồn: 01/2024/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, mã hiện hành theo AHTN 2022 nên cần đối chiếu khi nhóm đã thay đổi

Hiệp định không có quy tắc riêng cho mã này

Mã này hưởng thuế ưu đãi của các hiệp định dưới đây nhưng không có dòng riêng trong phụ lục Quy tắc cụ thể mặt hàng. Hàng vẫn phải đáp ứng xuất xứ.

AHKFTAC/O AHKÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Hàng hóa nêu tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này, ngoại trừ hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều này, được coi là có xuất xứ nếu hàng hóa đó có RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính quy định tại Điều 8 Thông tư này.

Nguồn: 21/2019/TT-BCT · Điều 7 khoản 1

AIFTAC/O AIÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Sản phẩm quy định tại khoản 2 Điều 2 được coi là có xuất xứ nếu:

a) Hàm lượng giá trị AIFTA không dưới ba mươi lăm phần trăm (35%) trị giá FOB; và

b) Nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra sản phẩm đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hoá ở cấp sáu (6) số (CTSH) của Hệ thống hài hòa.

với điều kiện công đoạn sản xuất cuối cùng phải được thực hiện tại lãnh thổ của Nước thành viên xuất khẩu.

CTSH

Nguồn: 15/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1

VN_LAOC/O SÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Tiêu chí xuất xứ chung

a) Hàng hóa quy định tại khoản 2, Điều 2 được coi là có xuất xứ tại Nước thành viên nơi diễn ra việc sản xuất hoặc chế biến hàng hóa đó nếu:

- Hàng hóa có hàm lượng giá trị khu vực (dưới đây được gọi là “Hàm lượng giá trị Việt Nam - Lào” hoặc “hàm lượng giá trị khu vực (LVC)”) không dưới bốn mươi phần trăm (40%), tính theo công thức quy định tại Điều 5; hoặc

- Tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa (dưới đây được gọi là “CTC”) ở cấp bốn (4) số (có nghĩa là thay đổi nhóm) của Hệ thống Hài hoà.

b) Mỗi Nước thành viên cho phép người xuất khẩu hàng hóa được quyết định sử dụng một trong hai tiêu chí “LVC không dưới bốn mươi phần trăm (40%)” hoặc “chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp bốn (04) số” nêu tại điểm a của khoản 1 để xác định xuất xứ hàng hóa.

CTCLVC

Nguồn: 04/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1

Tiêu chí trích nguyên văn tiếng Việt từ thông tư, không diễn giải lại.

Chính sách mặt hàng theo mã HS

Cơ quan quản lý: Bộ Nông nghiệp và Môi trường

  • Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)*Kiểm dịch· Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Văn bản liên quan (toàn văn)

Chú giải Phần I ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

Chú giải

1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.

2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.

Chú giải Chương 02 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

1. Chương này không bao gồm:

(a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;

(b) Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10);

(c) Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc

(d) Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).

Kim ngạch của phân nhóm 0207.45

Số liệu là của cả phân nhóm 6 số 0207.45, không phải riêng mã 02074590 — UN Comtrade chỉ công bố tới 6 số. Năm mới nhất có số liệu cho Việt Nam là 2023.

Nhập khẩu

  • 20213 triệu USD
  • 20221 triệu USD
  • 20232 triệu USD

Đối tác lớn nhất 2023

  • Pháp2 triệu USD
  • Hungary430.727 USD
  • Hàn Quốc15.683 USD
  • Singapore9.611 USD

Xuất khẩu

  • 20212 triệu USD
  • 20229.218 USD
  • 202320.815 USD

Đối tác lớn nhất 2023

  • Trung Quốc20.815 USD

Nguồn: UN Comtrade (preview API) — số Việt Nam khai báo. Số theo đối tác là số phía Việt Nam báo cáo, có thể lệch với thống kê của nước đối tác.

Mã cùng cấp trong 020745

Đối chiếu các mã bên cạnh để chắc chắn không áp nhầm.

Dữ liệu cập nhật: 30/07/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai / góp ý cho mã này →