0210Nhóm
0210 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/0210 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 0210
- Thịt lợn:
- 02101100 Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
- 02101200 Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng
- 021019 Loại khác:
- 02101930 Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương
- 02101990 Loại khác
- 02102000 Thịt động vật họ trâu bò
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
- 02109100 Của bộ động vật linh trưởng
- 021092 Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
- 02109210 Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
- 02109290 Loại khác
- 02109300 Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
- 021099 Loại khác:
- 02109910 Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)
- 02109920 Da lợn khô
- 02109990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:0106Động vật sống khác0208Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn…0511Các sản phẩm động vật khác chưa…0209Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia…2301Bột mịn, bột thô và viên, từ…0206Phụ phẩm ăn được sau giết mổ…0309Bột mịn, bột thô và viên của…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu