05040000Mã 8 số

0504.00.00 — Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

Guts, bladders and stomachs of animals (other than fish), whole and pieces thereof, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked

Đơn vị tính: kg (kg)

Hồ sơ nhập khẩu

Mã HS 0504.00.00 là dòng hàng “Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói”, Chương 05 (Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác). Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) hiện hành: 3%; mức FTA thấp nhất: 0% theo ASEAN - Trung Quốc (ACFTA), cần C/O mẫu E. Đơn vị tính: kg.

NK ưu đãi (MFN)

3%

FTA thấp nhất

0%

ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)

VAT

*/5/8/10

8% diện giảm hiện hành · 10% chuẩn · 5% nhóm đặc thù · * có diện không chịu

TTĐB / BVMT

—

Không chịu

Phân biệt với nhóm:0511Các sản phẩm động vật khác chưa…3917Các loại ống, ống dẫn và ống…4206Sản phẩm làm bằng ruột động vật…

So sánh thuế nhập khẩu giữa các biểu FTA

Xem bảng đầy đủ kèm văn bản và ngày hiệu lực
Loại thuế / BiểuThuế suấtVăn bảnHiệu lực
Thuế NK ưu đãi (MFN)3%26/2023/NĐ-CP15/07/2023
Thuế NK thông thường4.5%15/2023/QĐ-TTg15/07/2023
ASEAN (ATIGA)(2026)0%126/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Trung Quốc (ACFTA)0%118/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Nhật Bản (AJCEP)(01/04/2026 - 31/3/2027)0%120/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)(1/4/2026 - 31/3/2027)0%124/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA)0%119/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Úc/New Zealand (AANZFTA)0%121/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Ấn Độ (AIFTA)(01/01/2026 - 31/12/2026)0%122/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)(2026)0%125/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Chile (VCFTA)(2026)0%112/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu (VN-EAEU)(2026)0%113/2022/NĐ-CP30/12/2022
Hiệp định CPTPP(2026)0%115/2022/NĐ-CP30/12/2022
ASEAN - Hồng Kông (AHKFTA)(2026)0%123/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - EU (EVFTA)(2026)0%116/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Vương quốc Anh (UKVFTA)(2026)0%117/2022/NĐ-CP30/12/2022
Việt Nam - Lào0%206/2025/NĐ-CP15/07/2025
Việt Nam - Israel (VIFTA)(2026)1,7%131/2024/NĐ-CP15/10/2024
RCEP - Nhóm A (ASEAN)(2026)0%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm B (Trung Quốc)(2026)0%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm C (Hàn Quốc)(2026)0%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm D (Nhật Bản)(2026)0%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm E (Úc)(2026)0%129/2022/NĐ-CP30/12/2022
RCEP - Nhóm F (New Zealand)(2026)0%129/2022/NĐ-CP30/12/2022

Các biểu FTA có lộ trình cắt giảm theo năm: mức hiển thị là mức áp dụng của kỳ ghi trong ngoặc, theo phụ lục nghị định.

Lộ trình cắt giảm thuế FTA

Các mốc giảm thuế tiếp theo của mã này. HSCodeVN tự động áp dụng mức mới đúng ngày hiệu lực.

Chỉ hiển thị các mốc đã có trong dữ liệu (kỳ kế tiếp của từng biểu). Một biểu chưa về 0% ở đây không có nghĩa là lộ trình đã dừng; lộ trình đầy đủ nằm trong phụ lục nghị định.

VAT · Tiêu thụ đặc biệt · Bảo vệ môi trường

Loại thuế / BiểuThuế suấtVăn bảnHiệu lực
Thuế giá trị gia tăng (VAT)*/5/8/10181/2025/NĐ-CP01/07/2025

Quy tắc xuất xứ theo từng FTA

Để hưởng thuế suất FTA, hàng hóa phải vừa đạt tiêu chí xuất xứ dưới đây, vừa có C/O hợp lệ. Chỉ áp đúng mã HS là chưa đủ. Tự kiểm tra từng bước →

AANZFTAC/O AANZQuy định ở cấp Nhóm 05.04

0504.00 của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mớ

CC

CC

Nguồn: Thông tư số 44/2025/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi

ACFTAC/O EQuy định ở cấp Phân nhóm 0504.00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

CC

CC

Nguồn: Thông tư số 12/2019/TT-BCT

AJCEPC/O AJQuy định ở cấp Chương Chương 5

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

CC

CC

Nguồn: Thông tư số 37/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi

AKFTAC/O AKQuy định ở cấp Chương Chương 5

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

WO

WO

Nguồn: Thông tư số 49/2025/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi

ATIGAC/O DQuy định ở cấp Phân nhóm 0504.00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

RVC40 hoặc CC

CCRVC40

Nguồn: Thông tư số 03/2023/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi

CPTPPC/O CPTPPQuy định ở cấp Nhóm 05.01 - 05.11

CC

CC

Nguồn: Thông tư số 03/2019/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2012, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi

EVFTAC/O EUR.1Quy định ở cấp Chương ex Chương 5 · chỉ một phần nhóm, đọc kỹ phần mô tả

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác, ngoại trừ:

Sử dụng nguyên liệu từ bất kỳ Nhóm nào để sản xuất.

Nguồn: Thông tư số 14/2026/TT-BCT

RCEPC/O RCEPQuy định ở cấp Phân nhóm 0504.00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

CC ngoại trừ từ Chương 01

CC

Nguồn: Thông tư số 32/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi

UKVFTAC/O EUR.1 (UK)Quy định ở cấp Chương Ex Chương 05 · chỉ một phần nhóm, đọc kỹ phần mô tả

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác, ngoại trừ:

Sản xuất từ nguyên liệu thuộc bất kỳ Nhóm nào.

Nguồn: Thông tư số 02/2021/TT-BCT

VCFTAC/O VCQuy định ở cấp Chương Chương 05

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác

CC

CC

Nguồn: Thông tư số 31/2013/TT-BCT

VIFTAC/O VN-ILQuy định ở cấp Chương Chương 5

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác.

WO

WO

Nguồn: Thông tư số 11/2024/TT-BCT

VJEPAC/O VJQuy định ở cấp Chương Chương 5

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

CC

CC

Nguồn: Thông tư số 10/2009/TT-BCT

VKFTAC/O KVQuy định ở cấp Phân nhóm 0504.00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

WO

WO

Nguồn: Thông tư số 09/2022/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2017, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi

VN_EAEUC/O EAVQuy định ở cấp Phân nhóm 0504.00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.

CC

CC

Nguồn: Thông tư số 01/2024/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi

VN_UAEC/O UAE-VNQuy định ở cấp Chương Chương 5

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác.

Toàn bộ nguyên liệu thuộc Chương 5 có xuất xứ thuần túy

WO

Nguồn: Thông tư số 24/2026/TT-BCT · phụ lục lập theo Danh mục HS 2022, trong khi mã hiện hành theo AHTN 2022; cần đối chiếu những nhóm đã thay đổi

Hiệp định không có quy tắc riêng cho mã này

Mã này hưởng thuế ưu đãi của các hiệp định dưới đây nhưng không có dòng riêng trong phụ lục Quy tắc cụ thể mặt hàng. Hàng vẫn phải đáp ứng xuất xứ.

AHKFTAC/O AHKÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Hàng hóa nêu tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này, ngoại trừ hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều này, được coi là có xuất xứ nếu hàng hóa đó có RVC không thấp hơn 40% theo công thức tính quy định tại Điều 8 Thông tư này.

Nguồn: Thông tư số 21/2019/TT-BCT · Điều 7 khoản 1

AIFTAC/O AIÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Sản phẩm quy định tại khoản 2 Điều 2 được coi là có xuất xứ nếu:

a) Hàm lượng giá trị AIFTA không dưới ba mươi lăm phần trăm (35%) trị giá FOB; và

b) Nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra sản phẩm đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hoá ở cấp sáu (6) số (CTSH) của Hệ thống hài hòa.

với điều kiện công đoạn sản xuất cuối cùng phải được thực hiện tại lãnh thổ của Nước thành viên xuất khẩu.

CTSH

Nguồn: Thông tư số 15/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1

VN_LAOC/O SÁp dụng quy tắc chung

Hiệp định có quy tắc chung áp cho mã không nằm trong phụ lục:

1. Tiêu chí xuất xứ chung

a) Hàng hóa quy định tại khoản 2, Điều 2 được coi là có xuất xứ tại Nước thành viên nơi diễn ra việc sản xuất hoặc chế biến hàng hóa đó nếu:

- Hàng hóa có hàm lượng giá trị khu vực (dưới đây được gọi là “Hàm lượng giá trị Việt Nam - Lào” hoặc “hàm lượng giá trị khu vực (LVC)”) không dưới bốn mươi phần trăm (40%), tính theo công thức quy định tại Điều 5; hoặc

- Tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa (dưới đây được gọi là “CTC”) ở cấp bốn (4) số (có nghĩa là thay đổi nhóm) của Hệ thống Hài hoà.

b) Mỗi Nước thành viên cho phép người xuất khẩu hàng hóa được quyết định sử dụng một trong hai tiêu chí “LVC không dưới bốn mươi phần trăm (40%)” hoặc “chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp bốn (04) số” nêu tại điểm a của khoản 1 để xác định xuất xứ hàng hóa.

CTCLVC

Nguồn: Thông tư số 04/2010/TT-BCT · Điều 4 khoản 1 Phụ lục 1

Tiêu chí trích nguyên văn tiếng Việt từ thông tư, không diễn giải lại.

Chính sách mặt hàng theo mã HS

Cơ quan quản lý: Bộ Nông nghiệp và Môi trường

  • Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)Kiểm dịch· Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Văn bản liên quan (toàn văn)

Chú giải Phần I — ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

Chú giải

1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.

2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.

Chú giải Chương 05 — Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các sản phẩm ăn được (trừ ruột, bong bóng và dạ dày của động vật, nguyên dạng và các mảnh của chúng, và tiết động vật, ở dạng lỏng hoặc khô);

(b) Da hoặc da sống (kể cả da lông), trừ các hàng hóa thuộc nhóm 05.05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thô thuộc nhóm 05.11 (Chương 41 hoặc 43);

(c) Vật liệu dệt gốc động vật, trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (Phần XI); hoặc

(d) Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).

2. Theo mục đích của nhóm 05.01, việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu và đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công.

3. Trong toàn bộ Danh mục này, ngà voi, sừng hà mã, sừng con moóc (hải mã), sừng kỳ lân biển và răng nanh lợn lòi đực, sừng tê giác và răng của các loài động vật đều được coi là "ngà".

4. Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hoặc động vật họ trâu bò. Không kể những đề cập khác, nhóm 05.11 còn bao gồm lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa, đã hoặc chưa xếp thành lớp mà lớp này có hoặc không có vật liệu phụ trợ.

Kim ngạch của phân nhóm 0504.00

Số liệu là của cả phân nhóm 6 số 0504.00, không phải riêng mã 05040000, vì UN Comtrade chỉ công bố số liệu tới cấp 6 số. Năm mới nhất có số liệu cho Việt Nam là 2023.

Nhập khẩu

  • 2021581.136 USD
  • 2022285.050 USD
  • 2023556.612 USD

Đối tác lớn nhất 2023

  • New Zealand556.612 USD

Xuất khẩu

  • 202326.500 USD

Đối tác lớn nhất 2023

  • Thái Lan26.500 USD

2025: theo nước đối tác khai báo

Việt Nam chưa nộp số liệu năm 2025, nên đây là số liệu dựng lại từ báo cáo của 16 bạn hàng lớn nhất về giao dịch với Việt Nam (85% kim ngạch). Số liệu này không cùng đại lượng với các con số phía trên, vì vậy chỉ nên so sánh với dòng năm 2023 ngay bên cạnh.

Chiều20232025Thay đổi
Xuất khẩu23.015 USD5.052 USD-78%
Nhập khẩu42 triệu USD75 triệu USD+80%
  • Xuất khẩu 2023: đối tác khai 23.015 USD trong khi Việt Nam khai 26.500 USD, tức gấp 0,87 lần theo cách đo này.
  • Nhập khẩu 2023: đối tác khai 42 triệu USD trong khi Việt Nam khai 556.612 USD, tức gấp 74,57 lần theo cách đo này.

Chênh lệch này không phải do làm tròn số. Nguyên nhân gồm hàng tạm nhập tái xuất qua Hồng Kông hay Singapore, hải quan nước nhập khẩu xếp vào mã khác, và nước đối tác tính theo nước xuất xứ trong khi Việt Nam tính theo nước đến. Vì vậy, nên dùng mức thay đổi giữa hai năm thay vì con số tuyệt đối.

Nguồn: UN Comtrade (preview API), theo số liệu Việt Nam khai báo. Số liệu theo đối tác là số do phía Việt Nam báo cáo, có thể khác với thống kê của nước đối tác.

Dòng thuế tương ứng của Hoa Kỳ

Sáu số đầu giống nhau ở mọi nước theo Công ước HS, nên 0504.00 là cùng một phân nhóm ở cả hai biểu. Khác nhau là cách mỗi nước chẻ nhỏ nó ra: dưới đây là 3 dòng thuế Mỹ thuộc 0504.00.

Mã HTS Hoa KỳMô tảThuế General
0504.00.00.20Guts, bladders and stomachs of animals (other than fish), whole and pieces thereof, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked › Prepared for use as sausage casings › Hog(kg)Free
0504.00.00.40Guts, bladders and stomachs of animals (other than fish), whole and pieces thereof, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked › Prepared for use as sausage casings › Other(kg)Free
0504.00.00.60Guts, bladders and stomachs of animals (other than fish), whole and pieces thereof, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked › Other(kg)Free

Hàng Việt Nam còn chịu thuế bổ sung Chương 99

  • 9903.02.69 +20% — The duty provided in the applicable subheading + 20%
  • 9903.05.84 +12.5% — The duty provided in the applicable subheading + 12.5%

Các mức này được cộng thêm vào thuế General ở trên, không thay thế thuế General. Việc một mặt hàng cụ thể có thuộc phạm vi áp dụng hay không, cùng các danh sách loại trừ, được quy định trong phần U.S. note của Chương 99. Phần này viết dưới dạng văn xuôi, không đọc được bằng máy, nên HSCodeVN không tự gán cho từng mã. Vui lòng tra biểu gốc trước khi tính giá vốn.

Đã chấm dứt: 9903.01.72 +46%

Bán hàng cho khách hàng Hoa Kỳ? Sàng lọc đối tác trước: kiểm tra người mua, ngân hàng mở L/C và đơn vị giao nhận theo các danh sách hạn chế của Hoa Kỳ. Đối tác có tên trong danh sách có thể khiến lô hàng bị giữ lại.

Cột General là mức thuế áp dụng cho Việt Nam. Cột Special của biểu thuế Hoa Kỳ gồm các chương trình ưu đãi (GSP, USMCA, KORUS…) mà Việt Nam không tham gia chương trình nào. Nguồn: USITC Harmonized Tariff Schedule of the United States — 2026 HTS Revision 21. Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Việc áp mã khi nhập khẩu do hải quan Hoa Kỳ quyết định, và các biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp, Mục 232 và Mục 301 không có trong bảng này.

Dòng thuế tương ứng của Nhật Bản

0504.00 là cùng một phân nhóm ở cả hai biểu (6 số đầu giống nhau ở mọi nước theo Công ước HS). Hàng Việt Nam xuất sang Nhật Bản có bốn hướng ưu đãi song song, thể hiện ở bốn cột dưới đây; nhà xuất khẩu chọn xin C/O theo hướng có mức thuế có lợi hơn.

DòngMô tảMFNVJEPAAJCEPCPTPPRCEP
0504.00Guts, bladders and stomachs of animals (other than fish), whole and pieces thereof, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smokedFree————

Cột MFN là mức thấp nhất trong ba cột General/Temporary/WTO của biểu gốc (rê chuột để xem cả ba). Các cột ưu đãi cần C/O của đúng hiệp định đó; dấu gạch nghĩa là hiệp định không cho ưu đãi với dòng hàng này. Nguồn: Japan's Tariff Schedule, Japan Customs (as of August 8, 2026). Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Việc áp mã khi nhập khẩu do Hải quan Nhật Bản quyết định.

Mã cùng cấp trong 05

Đối chiếu các mã bên cạnh để chắc chắn không áp nhầm.

Dữ liệu cập nhật: 14/10/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu