0713Nhóm
0713 — Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
Dried leguminous vegetables, shelled, whether or not skinned or split
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/0713 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 0713
- 071310 Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
- 07131010 Phù hợp để gieo trồng
- 07131090 Loại khác
- 071320 Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
- 07132010 Phù hợp để gieo trồng
- 07132090 Loại khác
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
- 071331 Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
- 07133110 Phù hợp để gieo trồng
- 07133190 Loại khác
- 071332 Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
- 07133210 Phù hợp để gieo trồng
- 07133290 Loại khác
- 071333 Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
- 07133310 Phù hợp để gieo trồng
- 07133390 Loại khác
- 071334 Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
- 07133410 Phù hợp để gieo trồng
- 07133490 Loại khác
- 071335 Đậu đũa (Vigna unguiculata):
- 07133510 Phù hợp để gieo trồng
- 07133590 Loại khác
- 071339 Loại khác:
- 07133910 Phù hợp để gieo trồng
- 07133990 Loại khác
- 071340 Đậu lăng:
- 07134010 Phù hợp để gieo trồng
- 07134090 Loại khác
- 071350 Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
- 07135010 Phù hợp để gieo trồng
- 07135090 Loại khác
- 071360 Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
- 07136010 Phù hợp để gieo trồng
- 07136090 Loại khác
- 071390 Loại khác:
- 07139010 Phù hợp để gieo trồng
- 07139090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:1106Bột, bột thô và bột mịn, chế…1209Hạt, quả và mầm, dùng để gieo…1212Quả minh quyết (1), rong biển…1201Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu