3301Nhóm
3301 — Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
Essential oils (terpeneless or not), including concretes and absolutes; resinoids; extracted oleoresins; concentrates of essential oils in fats, in fixed oils, in waxes or the like, obtained by enfleurage or maceration; terpenic by-products of the deterpenation of essential oils; aqueous distillates and aqueous solutions of essential oils
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/3301 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 3301
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
- 33011200 Của cam
- 33011300 Của chanh
- 33011900 Loại khác
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
- 33012400 Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)
- 33012500 Của cây bạc hà khác
- 330129 Loại khác:
- 33012920 Của cây đàn hương
- 33012930 Của cây sả (citronella) (SEN)
- 33012940 Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)
- 33012950 Của cây đinh hương (clove)
- 33012960 Của cây hoắc hương (parchouli)
- 33012970 Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)
- 33012990 Loại khác
- 33013000 Chất tựa nhựa
- 330190 Loại khác:
- 33019010 Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc
- 33019020 Nhựa dầu đã chiết
- 33019090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3202Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp…3302Hỗn hợp các chất thơm và các…1301Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự…3305Chế phẩm dùng cho tóc1302Nhựa và các chiết xuất từ thực…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu