2508Nhóm
2508 — Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas
Other clays (not including expanded clays of heading 68.06), andalusite, kyanite and sillimanite, whether or not calcined; mullite; chamotte or dinas earths
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/2508 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Phân biệt với nhóm:2507Cao lanh và đất sét cao lanh…2530Các chất khoáng chưa được chi…3802Carbon hoạt tính; các sản phẩm…3824Chất gắn đã điều chế dùng cho…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu