2805Nhóm

2805 — Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân

Alkali or alkaline-earth metals; rare-earth metals, scandium and yttrium, whether or not intermixed or interalloyed; mercury

Phân biệt với nhóm:2853Phosphua, đã hoặc chưa xác định…2844Các nguyên tố hóa học phóng xạ…2846Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu…8104Magiê và các sản phẩm của…8112Beryli, crôm, hafini, reni…3606Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim…2201Nước, kể cả nước khoáng tự…2845Chất đồng vị trừ các đồng vị…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu