28Chương
28 — Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Inorganic chemicals; organic or inorganic compounds of precious metals, of rare-earth metals, of radioactive elements or of isotopes
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/28 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 28
›PHÂN CHƯƠNG I — CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (5)
- 2801 Flo, clo, brom và iot
- 28020000 Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo
- 2803 Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)
- 2804 Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
- 2805 Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân
›PHÂN CHƯƠNG II — AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI (6)
- 2806 Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric
- 2807 Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)
- 28080000 Axit nitric; axit sulphonitric.
- 2809 Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- 2810 Oxit bo; axit boric
- 2811 Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại
›PHÂN CHƯƠNG III — HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULPHUA CỦA PHI KIM LOẠI (2)
›PHÂN CHƯƠNG IV — BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI (28)
- 2814 Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước
- 2815 Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit
- 2816 Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
- 2817 Kẽm oxit; kẽm peroxit
- 2818 Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm
- 2819 Crom oxit và hydroxit
- 2820 Mangan oxit
- 2821 Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
- 28220000 Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm
- 28230000 Titan oxit
- 2824 Chì oxit; chì đỏ và chì da cam
- 2825 Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác
- 2826 Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác
- 2827 Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit
- 2828 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
- 2829 Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
- 2830 Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- 2831 Dithionit và sulphoxylat
- 2832 Sulphit; thiosulphat
- 2833 Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
- 2834 Nitrit; nitrat
- 2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- 2836 Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat
- 2837 Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức
- 2839 Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
- 2840 Borat; peroxoborat (perborat)
- 2841 Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic
- 2842 Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit
›PHÂN CHƯƠNG VI — LOẠI KHÁC (9)
- 2843 Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý
- 2844 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên
- 2845 Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- 2846 Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này
- 2847 Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
- 2849 Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- 28500000 Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49
- 2852 Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống
- 2853 Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu