2918Nhóm
2918 — Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
Carboxylic acids with additional oxygen function and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/2918 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 2918
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
- 29181100 Axit lactic, muối và este của nó
- 29181200 Axit tartaric
- 29181300 Muối và este của axit tartaric
- 29181400 Axit citric
- 291815 Muối và este của axit citric:
- 29181510 Canxi citrat
- 29181590 Loại khác
- 29181600 Axit gluconic, muối và este của nó
- 29181700 Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)
- 29181800 Chlorobenzilate (ISO)
- 29181900 Loại khác
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
- 29182100 Axit salicylic và muối của nó
- 29182200 Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó
- 29182300 Este khác của axit salicylic và muối của chúng
- 291829 Loại khác:
- 29182910 Este sulphonic alkyl của phenol
- 29182990 Loại khác
- 29183000 Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
- Loại khác:
- 29189100 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó
- 29189900 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3824Chất gắn đã điều chế dùng cho…2852Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ…2307Bã rượu vang; cặn rượu
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu