Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
300490Phân nhóm
3004.90 — Loại khác:
Other:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/300490 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 300490
- 30049010 Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim
- 30049020 Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN)
- 30049030 Thuốc sát trùng (Antiseptics)
- Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):
- 30049041 Chứa procain hydroclorua
- 30049049 Loại khác
- Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
- 30049051 Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)
- 30049053 Chứa diclofenac, dạng uống (*)
- 30049054 Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen
- 30049055 Loại khác, dạng dầu xoa bóp
- 30049059 Loại khác
- Thuốc chống sốt rét:
- 30049062 Chứa primaquine
- 30049064 Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10
- Loại khác:
- 30049065 Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
- 30049069 Loại khác
- Thuốc tẩy giun:
- 30049071 Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)
- Loại khác:
- 30049072 Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
- 30049079 Loại khác
- Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
- 30049081 Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN)
- 30049082 Thuốc chống HIV/AIDS (SEN)
- 30049089 Loại khác (SEN)
- Loại khác:
- 30049091 Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền
- 30049092 Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền
- 30049093 Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác
- 30049094 Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm
- 30049095 Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền
- 30049096 Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline
- Loại khác:
- 30049098 Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
- 30049099 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3002Máu người; máu động vật đã điều…2843Kim loại quý dạng keo; hợp chất…3006Các mặt hàng dược phẩm ghi…2106Các chế phẩm thực phẩm chưa…3001Các tuyến và các bộ phận cơ thể…3808Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt…2404Sản phẩm chứa lá thuốc lá…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu