Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
3006.10 — Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
Sterile surgical catgut, similar sterile suture materials (including sterile absorbable surgical or dental yarns) and sterile tissue adhesives for surgical wound closure; sterile laminaria and sterile laminaria tents; sterile absorbable surgical or dental haemostatics; sterile surgical or dental adhesion barriers, whether or not absorbable:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/300610 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Phân biệt với nhóm:3824Chất gắn đã điều chế dùng cho…3004Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc…9001Sợi quang và bó sợi quang; cáp…2703Than bùn (kể cả bùn rác), đã…4206Sản phẩm làm bằng ruột động vật…1212Quả minh quyết (1), rong biển…3002Máu người; máu động vật đã điều…2520Thạch cao; thạch cao khan…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu