3105Nhóm
3105 — Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
Mineral or chemical fertilisers containing two or three of the fertilising elements nitrogen, phosphorus and potassium; other fertilisers; goods of this Chapter in tablets or similar forms or in packages of a gross weight not exceeding 10 kg
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/3105 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 3105
- 310510 Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
- 31051010 Supephosphat và phân phosphat đã nung
- 31051020 Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
- 31051090 Loại khác
- 31052000 Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
- 31053000 Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
- 31054000 Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:
- 31055100 Chứa nitrat và phosphat
- 31055900 Loại khác
- 31056000 Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali
- 31059000 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3203Các chất màu có nguồn gốc từ…3206Chất màu khác; các chế phẩm như…3207Thuốc màu đã pha chế, các chất…3212Thuốc màu (pigments) (kể cả bột…2834Nitrit; nitrat2835Phosphinat (hypophosphit)…3102Phân khoáng hoặc phân hóa học…2827Clorua, clorua oxit và clorua…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu