Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu › Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt
3301.29 — Loại khác:
Other:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/330129 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 330129
- 33012920 Của cây đàn hương
- 33012930 Của cây sả (citronella) (SEN)
- 33012940 Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)
- 33012950 Của cây đinh hương (clove)
- 33012960 Của cây hoắc hương (parchouli)
- 33012970 Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)
- 33012990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3202Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp…3302Hỗn hợp các chất thơm và các…1301Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự…3305Chế phẩm dùng cho tóc1302Nhựa và các chiết xuất từ thực…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu