4001Nhóm
4001 — Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strip
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4001 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4001
- 400110 Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
- 40011011 Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
- 40011019 Loại khác
- Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
- 40011021 Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
- 40011029 Loại khác
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
- 400121 Tờ cao su xông khói:
- 40012110 RSS hạng 1 (SEN)
- 40012120 RSS hạng 2 (SEN)
- 40012130 RSS hạng 3 (SEN)
- 40012140 RSS hạng 4 (SEN)
- 40012150 RSS hạng 5 (SEN)
- 40012190 Loại khác
- 400122 Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
- 40012210 TSNR 10 (SEN)
- 40012220 TSNR 20 (SEN)
- 40012230 TSNR L (SEN)
- 40012240 TSNR CV (SEN)
- 40012250 TSNR GP (SEN)
- 40012260 TSNR 5 (SEN)
- 40012290 Loại khác
- 400129 Loại khác:
- 40012910 Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)
- 40012920 Crếp từ mủ cao su (SEN)
- 40012930 Crếp làm đế giày (SEN)
- 40012950 Crếp loại khác
- 40012960 Cao su chế biến cao cấp
- 40012970 Váng cao su
- 40012980 Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)
- Loại khác, dạng nguyên sinh:
- 40012994 Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)
- 40012996 Loại khác
- 40012999 Loại khác
- 400130 Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
- 40013020 Dạng nguyên sinh
- 40013090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:4002Cao su tổng hợp và các chất…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu