Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác
400129Phân nhóm
4001.29 — Loại khác:
Other:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/400129 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 400129
- 40012910 Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)
- 40012920 Crếp từ mủ cao su (SEN)
- 40012930 Crếp làm đế giày (SEN)
- 40012950 Crếp loại khác
- 40012960 Cao su chế biến cao cấp
- 40012970 Váng cao su
- 40012980 Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)
- Loại khác, dạng nguyên sinh:
- 40012994 Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)
- 40012996 Loại khác
- 40012999 Loại khác
Phân biệt với nhóm:4002Cao su tổng hợp và các chất…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu