4101Nhóm
4101 — Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ
Raw hides and skins of bovine (including buffalo) or equine animals (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment-dressed or further prepared), whether or not dehaired or split
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4101 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4101
- 41012000 Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác
- 41015000 Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg
- 410190 Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
- 41019010 Đã được chuẩn bị để thuộc
- 41019090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:0206Phụ phẩm ăn được sau giết mổ…1602Thịt, các phụ phẩm dạng thịt…0511Các sản phẩm động vật khác chưa…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu