7208Nhóm
7208 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, hot-rolled, not clad, plated or coated
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7208 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7208
- 72081000 Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
- 72082500 Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
- 72082600 Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 720827 Chiều dày dưới 3mm:
- Chiều dày dưới 2mm:
- 72082711 Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 72082719 Loại khác
- Loại khác:
- 72082791 Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 72082799 Loại khác
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
- 72083600 Chiều dày trên 10 mm
- 72083700 Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
- 72083800 Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 720839 Chiều dày dưới 3mm:
- 72083910 Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 72083920 Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72083930 Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 72083940 Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm
- 72083990 Loại khác
- 72084000 Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt
- Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
- 72085100 Chiều dày trên 10 mm
- 72085200 Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
- 72085300 Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 720854 Chiều dày dưới 3mm:
- 72085410 Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 72085490 Loại khác
- 720890 Loại khác:
- 72089010 Dạng lượn sóng
- 72089020 Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 72089090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:7210Các sản phẩm sắt hoặc thép…7216Sắt hoặc thép không hợp kim…7314Tấm đan (kể cả đai liền), phên…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu