Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
730630Phân nhóm
7306.30 — Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
Other, welded, of circular cross-section, of iron or non-alloy steel:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/730630 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 730630
- Ống dùng cho nồi hơi:
- 73063011 Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 73063019 Loại khác
- Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:
- 73063021 Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 73063029 Loại khác
- 73063030 Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm
- Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi:
- 73063041 Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 73063049 Loại khác
- Loại khác:
- 73063091 Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
- 73063092 Với đường kính trong dưới 12,5 mm
- 73063099 Loại khác
Phân biệt với nhóm:7303Các loại ống, ống dẫn và thanh…7304Các loại ống, ống dẫn và thanh…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu