7304Nhóm
7304 — Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép
Tubes, pipes and hollow profiles, seamless, of iron (other than cast iron) or steel
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7304 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7304
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
- 73041100 Bằng thép không gỉ
- 73041900 Loại khác
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
- 730422 Ống khoan bằng thép không gỉ:
- 73042210 Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
- 73042290 Loại khác
- 730423 Ống khoan khác:
- 73042310 Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
- 73042390 Loại khác
- 730424 Loại khác, bằng thép không gỉ:
- 73042410 Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
- 73042420 Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống
- 73042430 Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống
- 730429 Loại khác:
- 73042910 Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
- 73042920 Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống
- 73042930 Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
- 730431 Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
- 73043110 Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)
- 73043120 Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi
- 73043140 Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
- 73043190 Loại khác
- 730439 Loại khác:
- 73043920 Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi
- 73043940 Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
- 73043990 Loại khác
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
- 73044100 Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)
- 73044900 Loại khác
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
- 730451 Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
- 73045110 Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)
- 73045120 Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
- 73045190 Loại khác
- 730459 Loại khác:
- 73045910 Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
- 73045990 Loại khác
- 730490 Loại khác:
- 73049010 Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
- 73049030 Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
- 73049090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:7303Các loại ống, ống dẫn và thanh…7228Các dạng thanh và que khác bằng…7305Các loại ống và ống dẫn khác…7306Các loại ống, ống dẫn và thanh…7307Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu