7306Nhóm
7306 — Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
Other tubes, pipes and hollow profiles (for example, open seam or welded, riveted or similarly closed), of iron or steel
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7306 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7306
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
- 730611 Hàn, bằng thép không gỉ:
- 73061110 Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
- 73061190 Loại khác
- 730619 Loại khác:
- 73061910 Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
- 73061920 Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
- 73061990 Loại khác
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
- 73062100 Hàn, bằng thép không gỉ
- 73062900 Loại khác
- 730630 Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
- Ống dùng cho nồi hơi:
- 73063011 Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 73063019 Loại khác
- Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:
- 73063021 Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 73063029 Loại khác
- 73063030 Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm
- Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi:
- 73063041 Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 73063049 Loại khác
- Loại khác:
- 73063091 Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
- 73063092 Với đường kính trong dưới 12,5 mm
- 73063099 Loại khác
- 730640 Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
- Ống dùng cho nồi hơi:
- 73064011 Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm
- 73064019 Loại khác
- 73064020 Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm
- 73064030 Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm
- 73064090 Loại khác
- 730650 Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
- Ống dùng cho nồi hơi:
- 73065011 Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 73065019 Loại khác
- Loại khác:
- 73065091 Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 73065099 Loại khác
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
- 730661 Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:
- 73066110 Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 73066190 Loại khác
- 730669 Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
- 73066910 Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 73066990 Loại khác
- 730690 Loại khác:
- Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):
- 73069011 Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 73069019 Loại khác
- Loại khác:
- 73069091 Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm
- 73069094 Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm
- 73069095 Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên
- 73069096 Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 73069097 Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng
- 73069099 Loại khác
Phân biệt với nhóm:7303Các loại ống, ống dẫn và thanh…7304Các loại ống, ống dẫn và thanh…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu