Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
730690Phân nhóm
7306.90 — Loại khác:
Other:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/730690 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 730690
- Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):
- 73069011 Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 73069019 Loại khác
- Loại khác:
- 73069091 Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm
- 73069094 Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm
- 73069095 Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên
- 73069096 Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 73069097 Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng
- 73069099 Loại khác
Phân biệt với nhóm:7303Các loại ống, ống dẫn và thanh…7304Các loại ống, ống dẫn và thanh…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu