7310Nhóm
7310 — Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
Tanks, casks, drums, cans, boxes and similar containers, for any material (other than compressed or liquefied gas), of iron or steel, of a capacity not exceeding 300 l, whether or not lined or heat-insulated, but not fitted with mechanical or thermal equipment
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7310 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7310
- 731010 Có dung tích từ 50 lít trở lên:
- 73101010 Được tráng thiếc
- Loại khác:
- 73101091 Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô
- 73101099 Loại khác
- Có dung tích dưới 50 lít:
- 731021 Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
- Có dung tích dưới 1 lít:
- 73102111 Được tráng thiếc
- 73102119 Loại khác
- Loại khác:
- 73102191 Được tráng thiếc
- 73102199 Loại khác
- 731029 Loại khác:
- Có dung tích dưới 1 lít:
- 73102911 Được tráng thiếc
- 73102919 Loại khác
- Loại khác:
- 73102991 Được tráng thiếc
- 73102992 Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô
- 73102999 Loại khác
Phân biệt với nhóm:4202Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ…7323Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các…8419Thiết bị cho phòng thí nghiệm…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu