8211Nhóm
8211 — Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
Knives with cutting blades, serrated or not (including pruning knives), other than knives of heading 82.08, and blades therefor
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8211 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8211
- 82111000 Bộ sản phẩm tổ hợp
- Loại khác:
- 82119100 Dao ăn có lưỡi cố định
- 821192 Dao khác có lưỡi cố định:
- 82119250 Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
- Loại khác:
- 82119292 Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng
- 82119299 Loại khác
- 821193 Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
- Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp:
- 82119321 Có cán bằng kim loại cơ bản
- 82119329 Loại khác
- 82119330 Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên
- 82119390 Loại khác
- 821194 Lưỡi dao:
- 82119410 Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
- 82119490 Loại khác
- 82119500 Cán dao bằng kim loại cơ bản
Phân biệt với nhóm:8208Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy…8201Dụng cụ cầm tay, gồm: mai…8214Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ…8215Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu