8480Nhóm
8480 — Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic
Moulding boxes for metal foundry; mould bases; moulding patterns; moulds for metal (other than ingot moulds), metal carbides, glass, mineral materials, rubber or plastics
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8480 · in ngày 14/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8480
- 84801000 Hộp khuôn đúc kim loại
- 84802000 Đế khuôn
- 848030 Mẫu làm khuôn:
- 84803010 Bằng đồng
- 84803090 Loại khác
- Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại:
- 84804100 Loại phun hoặc nén
- 84804900 Loại khác
- 84805000 Khuôn đúc thủy tinh
- 84806000 Khuôn đúc khoáng vật
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
- 848071 Loại phun hoặc nén:
- 84807110 Khuôn làm đế giày, dép
- 84807190 Loại khác
- 848079 Loại khác:
- 84807910 Khuôn làm đế giày, dép
- 84807990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8207Các dụng cụ có thể thay đổi…6815Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng…6903Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu