Xe có động cơ dùng để chở hàng
8704.90 — Loại khác:
Other:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/870490 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 870490
- 87049010 Dạng CKD (SEN)
- Loại khác:
- 87049091 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
- 87049092 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 87049093 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 87049094 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 87049095 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
Phân biệt với nhóm:8705Xe chuyên dùng có động cơ, trừ…8426Cổng trục của tàu thủy; cần…8429Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi…
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm87.04Ô TÔ CHỞ BÙN CÓ THÙNG RỜI NÂNG HẠ ĐƯỢC (HOOKLIFT LORRIES)
HOOKLIFT LORRIES (TRUCKS)
Theo mục đích của các phân nhóm ASEAN trong nhóm 87.04, ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được (hooklift loories) là ô tô tải được trang bị hệ thống tời móc nâng hạ để có thể thay đổi các toa sàn phẳng, thùng chứa rác và các thùng chứa tương tự. Chúng được sử dụng chủ yếu để nối với một thân khung nghiêng và các thùng chứa chuyên dụng, thường thiết kế đặc biệt để vận chuyển chất thải dạng lỏng như bùn hoặc bùn lỏng.
English
For the purpose of the ASEAN subheadings under heading 87.04, hooklift lorries are lorries (trucks) with loader hook-lift hoists which are mounted on the lorries to enable hauliers to change out flatbeds, dumpster bodies and similar containers. These are primarily used in conjunction with tilt frame bodies and specialised containers, generally designed especially for the transportation of waste in liquid form such as mud or sludge.

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu