8711Nhóm
8711 — Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8711 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8711
- 871110 Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
- Dạng CKD (SEN):
- 87111012 Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 87111014 Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 87111015 Xe mô tô và xe scooter khác
- 87111019 Loại khác
- Loại khác:
- 87111092 Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 87111094 Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 87111095 Xe mô tô và xe scooter khác
- 87111099 Loại khác
- 871120 Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- Dạng CKD (SEN):
- 87112011 Xe mô tô địa hình (SEN)
- 87112012 Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 87112013 Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
- 87112014 Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
- 87112015 Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
- 87112016 Loại khác
- 87112019 Loại khác
- Loại khác:
- 87112091 Xe mô tô địa hình (SEN)
- 87112092 Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 87112093 Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
- 87112094 Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
- 87112095 Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
- 87112096 Loại khác
- 87112099 Loại khác
- 871130 Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
- Xe mô tô địa hình (SEN):
- 87113011 Dạng CKD (SEN)
- 87113019 Loại khác
- 87113030 Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 87113090 Loại khác
- 871140 Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
- Xe mô tô địa hình (SEN):
- 87114011 Dạng CKD (SEN)
- 87114019 Loại khác (SEN)
- 87114020 Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 87114090 Loại khác
- 871150 Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
- 87115020 Dạng CKD (SEN)
- 87115090 Loại khác
- 871160 Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
- Dạng CKD (SEN):
- 87116011 Xe đạp
- 87116012 Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
- 87116013 Xe mô tô khác
- 87116019 Loại khác
- Loại khác:
- 87116092 Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
- 87116093 Xe mô tô khác
- 87116094 Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h
- 87116095 Xe đạp khác
- 87116099 Loại khác
- 871190 Loại khác:
- 87119040 Thùng xe có bánh (side-cars)
- 87119060 Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 87119090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8703Ô tô và các loại xe khác có…8716Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu